| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28681 | Nguyễn Thị Mai | 020870/TH-CCHN | KB, CB BẰNG yhct | từ 14/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 28682 | Lê Thị Phúc | 020871/TH-CCHN | KBCB Bằng YHCT | Từ14/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28683 | Phạm hữu Bảy | 020869/TH-CCHN | KBCB Bằng YHCT | Từ 14/7/2026; 7h-17h thứ 2 đên CN | Y sỹ YHCT |
| 28684 | Lê Phượng Đức | 020954/TH-CCHN | KBCB Bằng YHCT | từ 14/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28685 | Lê Xuân Hanh | 0016912/BYT-CCHN | KBCB Chuyên khoa Nội tổng hợp, Chẩn đoán hình ảnh | Từ 09/7/2026; 7h-17h thứ 2 dến CN | BS KBCB CK Nội; Chẩn đoán hình ảnh |
| 28686 | Hoàng Thị Hảo | 001862/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 13/7/2026; 7H-17H Thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28687 | Lê Bá Đạt | 032529/HNO-CCHN | Thực hiện KB,CB bằng YHCT, CK Phục hồi chức năng | Từ 13/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngyaf) + trực và điều động | BS KCB Bằng YHCT; PHCN |
| 28688 | Lê Thị Minh Huệ | 019702/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 13/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngyaf) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28689 | Trần Thị Huyền | 003241/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 13/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngyaf) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28690 | Mai Thị Nga | 14791/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 13/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28691 | Lê Mai Phương | 000280/TH-GPHN | KBCB Nội khoa Theo Quy định tại PL V & IX theo TT 32/2023/TT-BYT | tỪ 14/7/2026; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | BS KCB Nội-NHi; khoa KB |
| 28692 | Hoàng Vĩnh Thắng | 007364/TH-CCHN | KBCB Nội khoa | từ 16/7/2026; 6h30-17h thứ 2 đến CN | KBCB Nội khoa |
| 28693 | Đồng Thị thuỳ | 019232/TH-CCHN | Theo quy định TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 16/7/2026; 7h-11h30; 13h-16h30 T3,4,5,6,7,CN + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28694 | Lê Ngạn Trọng | 009254/TH-CCHN | KBCB Đa khoa | Từ 10/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Đa khoa |
| 28695 | Nguyễn Đình Sơn | 0002746/HT-CCHN | KCBCB Chuyên khoa Nội | Từ 1/4/2026; Cả ngày (thứ 2 đến CN) | PTCM |
| 28696 | Hoàng Văn Sơn | 020036/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | 1/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 28697 | Nguyễn Thị Thu Huyền | 002133/TH-GPHN | Y Học cổ truyền | từ 1/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bs YHCT |
| 28698 | Nguyễn Thị Hoà | 000954/QNG-GPHN | Điều dưỡng | 18/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28699 | Đinh Thị Tuyết | 013211/ĐNAI-CCHN | CHUYÊN KHOA XÉT NGHIỆM | Từ 17/7/2026; 6h30 -17h30 thứ 2 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 28700 | Hà Văn Khuyến | 003064/TH-CCHN | KBCB Nội khoa và gây mê hồi sức | Từ 17/7/2026; 6h30 -17h30 thứ 2 đến CN | BS Nội khoa |
| 28701 | Tôn Thị Thoa | 001338/TH-CCHN | KBCB Sản phụ khoa và KHHGĐ | TỪ 17/7/2026; 6h30 -17h30 Chủ nhật | Bs Sản khoa |
| 28702 | Nguyễn Chí Đoan | 016156/TH-CCHN | KBCB Ngoại khoa | từ 17/7/2026; 6h30 -17h30 thứ 2 đến CN | BS Ngoại khoa |
| 28703 | Nguyễn Văn Phương | 008152/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội nhi; CCĐT: Siêu âm tổng quát | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Phụ trách chuyên môn phòng khám - Bác sỹ Nhi khoa |
| 28704 | Tôn Thị Thoa | 001338/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa và KHHGĐ | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến thứ 7 | Bác sỹ Sản khoa |
| 28705 | Nguyễn Thị Hồng Duyên | 012958/TH-CCHN; 295/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, thận lọc máu; Khám chữa bệnh Nội khoa, Chuyên khoa Nội tiết; CCĐT: Tiêm khớp cơ bản | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Bác sỹ Nội khoa |
| 28706 | Nguyễn Đình Như | 005034/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Bác sỹ Ngoại Khoa |
| 28707 | Lê Văn Tấn | 004867/TH-CCHN; 466/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng; Điện tâm đồ chẩn đoán. | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Bác sỹ Tai Mũi Họng |
| 28708 | Trương Văn Dũng | 033841/HNO-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 17/7/2026 | PKĐK Hồng Phát Đa Nam |
| 28709 | Đỗ Văn Khương | 002213/TH-CCHN; 86-QLHN/QĐ-SYT; 367/QĐ-SYT; 1928/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, siêu âm tán sỏi ngoài cơ thể, điện tim, điện não, lưu huyết não chẩn đoán, siêu âm Doopler tim chẩn đoán | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Bác sỹ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 28710 | Tống Thanh Tùng | 010758/TH-CCHN; 250-QLHN/QĐ-SYT; 687/QĐ-SYT; | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Nội soi tiêu hóa trên, điện não, điện tâm đồ chẩn đoán; Lưu huyết não chẩn đoán; CCĐT: Nội soi Tai Mũi Họng; Nội soi đại, trực tràng; Siêu âm ổ bụng tổng quát; Đọc phim X-Quang; Nội soi can thiệp đường tiêu hóa trên; Nội soi can thiệp đường tiêu hóa dưới | nghỉ từ 11/8/2026 | PKĐK Hồng Phát Đa Nam |
| 28711 | Trương Văn Phú | 020844/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Cử nhân xét nghiệm |
| 28712 | Mai Thị Thuận | 003499/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 28713 | Nguyễn Văn Hùng | 013442/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh; CCĐT: Kỹ thuật xương bột; Kỹ thuật chụp CT Scanner | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh |
| 28714 | Lê Thị Hiệu | 001352/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28715 | Mai Thị Huyền | 001346/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28716 | Lương Thị Tâm | 020983/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28717 | Mai Thị Thảo | 017266/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28718 | Nguyễn Thị Kim Anh | 001081/TH-GPHN | Điều dưỡng; CCĐT: Gây mê hồi sức | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28719 | Hà Thị Hằng | 002652/TH-GPHN | Điều dưỡng | 06h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 28720 | Phạm Thanh Huyền | 001137/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 17/7/2026; 6h45-17h30 thứ 2 đến Chủ nhật | BS YHCT |