| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28601 | Nguyễn Hữu Lực | 015101/NA-CCHN | KCB Bằng YHCT | TỪ 1.6.2026; 7h-20h thứ 2 đến CN. | Y sỹ YHCT |
| 28602 | Nguyễn Thị Nguyệt | 001428/TH-CCHN | KCB NHI KHOA | Từ 1/7/2026; 7h-20h thứu 2 đến CN | BS PT PK NHi |
| 28603 | Lê Thành Trung | 006524/TH-CCHN | KCB Đa khoa | từ 1/7/2026; 7h-20h thứ 7 & CN | Bác sĩ |
| 28604 | Lê Thị Thùy Dương | 000924/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 7/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28605 | Lê Ngọc Sơn | 001508/TH-GPHN | Nội khoa | Từ 6/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS CKI Nội |
| 28606 | Phạm thị Quỳnh Nga | 003223/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | điều dưỡng |
| 28607 | Nguyễn Hải Anh | 020463/TH-CCHN | KCB Sản Phụ khoa | Từ 1/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28608 | Nguyễn Minh Tâm | 003232/TH-GPHN | Y KHOA | Từ 23/6/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | bác sĩ |
| 28609 | Trịnh Thùy Linh | 011012/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/7/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28610 | Nguyễn Quang Huy | 001313/HT-GPHN | Chuyên khoa Nội khoa- Hồi sức cấp cứu | Từ 2/7/2026; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | BS TK HSCC |
| 28611 | Phạm Thị Lý | 035702/HNO-CCHN | KB,CB chuyên khoa Nội; CCĐT: Nội soi đại tràng; chẩn đoán và điều trị cơ bản qua nội soi tiêu hóa | Từ 1/7/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sĩ |
| 28612 | Hoàng Tuấn Thanh | 002465/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 06/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30; thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28613 | Hoàng Mạnh Hùng | 000982/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 6/7/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30; thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28614 | Nguyễn Thanh Sơn | 012053/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội Nhi | từ 1/7/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Nội nhi |
| 28615 | Nhữ Mạnh Hào | 001556/TH-CCHN | KCB Gây mê hồi sức | Từ 20/6/2026; 8h/ngày giwof HC; thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ GMHS |
| 28616 | Nguyễn Thị Thủy | 15781/TH-CCHN | KBCB Sản phụ khoa | Từ 2/6/2026; thứ 2 đến thứ 6: 17h15-21h; thứ 7 & CN: 7h-21h | PTCM PK |
| 28617 | Mai Mỹ Linh | 012890/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Từ 2/6/2026; thứ 2 đến thứ 6: 17h15-21h; thứ 7 & CN: 7h-21h | Hộ sinh |
| 28618 | Đinh Ngọc Minh | 018448/TH-CCHN | KBCB Sản phụ khoa | Từ 7/7/2026; thứ 2 đến thứ 6: 17h15-21h; thư s7 & CN: 7h-21h | BS KB SPK |
| 28619 | Đỗ Thị Nụ | 13953/TH-CCHN; 243/QĐ-SYT | KCB Đa khoa; siêu âm tổng quát chẩn đoán; sản phụ khoa | Từ 7/7/2026; thư 2 đến thư 6: 17h15-21; thứ 7 & CN: 7h-21h | BS KCB SPK |
| 28620 | Lại Thị Thu Hương | 019885/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ 7/7/2026; thứ 2 đến thứ 6: 17h15-21h; thứ 7 &CN: 7h-21h | Nữ hộ sinh |
| 28621 | Lê Thị Phương | 012437/TH-CCHN | nỮ HỘ SINH | tỪ 7/7/2026; 17H15-21; Thứ 2 đến thứ 6; 7h-21h thứu 7 & CN. | Nữ hộ sinh |
| 28622 | Nguyễn Văn Chung | 000049/TH-GPHN | Điều dưỡng ciên | Từ 8/7/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28623 | Trần Công Ngọc | 003031/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 8/7/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28624 | Lê Trọng Tiến | 003038/TH-GPHN | Phụ hình răng | Từ 8/7/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | KTV Phục hình răng |
| 28625 | Giang Hoàng Giang | 003137/TH-GPHN | Phục hình răng | Từ 8/7/2026; 8h-18h30 thứ 2 đến CN | KTV PHục hình răng |
| 28626 | Nguyễn Thị Ba | 000741/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 10/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phòng xét nghiệm |
| 28627 | Lưu Thị Hiền | 019260/TH-CCHN | Khám phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trườn hợp cấp cứu tại cộng đồng | Từ 9/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khám mắt |
| 28628 | Lê Thị Mùi | 003243/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 9/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + điều động | Y sỹ đa khoa |
| 28629 | Nguyễn Thị Lệ | 003242/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 9/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + điều động | Y sỹ đa khoa |
| 28630 | Đồng Thị Trang | 003093/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/6/2026; 6h30-17h thứu 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28631 | Lê Thị Thu Hằng | 003090/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/6/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28632 | Nguyễn Hải Triều | 006803/TH-CCHN | KCB đa khoa; Phẫu thuật nội soi; Nội soi tiêu hoá chẩn đoán, siêu âm | Từ 1/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS CKII Ngoại khoa-Giám đốc |
| 28633 | Phạm Thị Hải Yến | 002510/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28634 | Hồ Khánh Linh | 036631/HNO-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 1/7/2026; 7h-19h thứ 2 đến CN | PT PK YHCT |
| 28635 | Nguyễn Anh Tuấn | 004529/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 1/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS CKI Nội |
| 28636 | Lê Đăng Chính | 003251/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Tư 3/7/2026; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật Y |
| 28637 | Nguyễn Viết Hải | 001980/TH-GPHN | KBCB Ngoại khoa | Từ 7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè: 6h45-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Phó giám đốc |
| 28638 | Lê Lan Hương | 018163/TH-CCHN | KBCB Đa khoa, Sản phụ khoa | Từ 12/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè: 6h45-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28639 | Sầm Ngọc Ánh | 018455/TH-CCHN | KBCB Đa khoa, Gây mê hồi sức | Từ 12/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè: 6h45-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28640 | Lê Xuân Cương | 019499/TH-CCHN | KBCB Đa khoa | Từ 12/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h30; Hè: 6h45-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |