| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28721 | Lê Thị Phương Thảo | 020781/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28722 | Trần Thị Hoàng Anh | 001188/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 dến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28723 | Nguyễn Thị Mai | 017131/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28724 | Lê Quỳnh Chi | 7983/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc, dược lâm sàng | 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 28725 | Vũ Minh Đức | 7995/CCHN- D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc, dược lâm sàng | 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | dƯỢC SĨ |
| 28726 | Hoàng Lê Minh Quang | 7994/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 28727 | Nguyễn Thị Tú Oanh | 7982/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 0700-1730; thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 28728 | Lê Thị Huệ Trang | 006603/BRVT-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/7/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28729 | Lê Thị Hằng | 018273/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 10/7/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28730 | Nguyễn Thị Mai | 004614/HNO-GPHN | Chuyên khoa Nhi | 01/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Bác sỹ |
| 28731 | Vũ Thị Thu | 0003785/HNA-CCHN | KB,CB CK Nhi | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28732 | Nguyễn Văn Dương | 001475/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28733 | Phạm Thị Quỳnh | 001338/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 1/7/2026; 0700-1700; thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28734 | Đoàn Thu Giang | 000015/TH-GPHN | KB,CB Nhi khoa | từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 28735 | Lê Thị Hồng Văn | 020506/TH-CCHN | KB,CB Nhi khoa | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28736 | Lê Hữu Lĩnh | 001682/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28737 | Tạ Thị Hà Thu | 001612/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28738 | Nguyễn Thị Thu Thảo | 003173/HNO-GPHN | Chuyên khoa Nhi | Từ 1/7/2026; 0700-1700 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28739 | Lê Thị Hoà | 019394/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | từ 20/7/2026; thứ 2 đến thứ 6: 17h30-21h; thứ 7&CN 7h-21h | PTCM PK |
| 28740 | Lê THị Thu Hường | 000125/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/7/2026; T2 đến T6: 17h30-21h; T7&CN: 7h-21h | Điều dưỡng |
| 28741 | Lê ANh QUân | 019389/HNO-CCHN | Điêu dưỡng | từ 20/7/2026; T2 đến T6: 17h30-21h; T7 & CN: 7h-21h | Điều dưỡng |
| 28742 | Lê Thị Phương | 002993/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 24/7/2026; 7h-11h30; 13h30-17 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28743 | Nguyễn Ngọc Sơn | 250001/CCHN-BQP | KBCB CK Nội chung; Nội soi TMH | Từ 16/7/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28744 | Trương Quốc Pháp | 002543/TH-GPHN | Hình ảnh y học | 22/7/2026; 7h-11h30; 13h-16h30 từ thứ 2 đến chủ nhật và được nghỉ 1 ngày/tuần thời gian trực và làm ngoài giờ | Kỹ thuật Y (thay đổi từ 14/8/2026) |
| 28745 | Đặng Văn Tuấn | 007444/TH-CCHN | KBCB Nội khoa; Gây mê hồi sức | Từ 24/7/2026; 7h-11h; 13h30-17h thứ 2 đến CN | BS Điều trị khoa Mắt Tổng hợp |
| 28746 | Mai Thị Hà | 002165/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 22/7/2026; 0630-1730 thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28747 | Hà Thị Hương | 020154/TH-CCHN | Theo QĐ tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 24/7/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28748 | Trịnh Thị Thuý | 003297/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/8/2026; 7h-18h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28749 | Lê Đình Điệp | 001648/HY-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 1/8/2026; 7h-18h thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên |
| 28750 | Đỗ Ngọc Anh | 002046/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 21/7/2026; Đông 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV Xét nghiệm |
| 28751 | Hoàng Đức Thế | 020094/TH-CCHN | KB,CB đa khoa | Từ 21/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày )+ trực và điều động | Bs KCB đa khoa |
| 28752 | Bùi Thị Thu Trang | 037663/HNO-CCHN | Theo QĐ tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 27/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (1 ngày nghỉ) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 28753 | Đàm Trung | 003845/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 27/7/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (1 ngày nghỉ) + trực và điều động | Điêu dưỡng viên |
| 28754 | Bùi Văn Hưng | 019045/TH-CCHN | KBCB CK Răng hàm mặt | Từ 27/7/2026; 8h-17h Chủ nhật | KCB Răng hàm mặt |
| 28755 | Trương Văn Tiếp | 000171/HNO-CCHN | KCB Răng hàm mặt | từ 27/7/2026; 8h-17h chủ nhật | KCB Răng hàm mặt |
| 28756 | Đỗ Thị Hồng Ngân | 001723/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 27/7/2026; 8h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28757 | Trương Thị Anh | 003213/TH-GPHN | Đa khoa | 28/7/2026; Hè: 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ đa khoa |
| 28758 | Phan Thị Liên | 003258/TH-GPHN | Đa khoa | 28/7/2026; 7h-17 thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa |
| 28759 | Hoàng Lê Huy | 002643/TH-GPHN | Đa khoa | 28/7/2026; 7h-17 thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa |
| 28760 | Trịnh Thị Huế | 8531/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 06h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Dược sĩ khoa Dược |