| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28481 | Nguyễn Thị Nhung | 14836/TH-CCHN | Theo Quy định tại TT 26/2015 | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28482 | Lại Thị Vân | 058482/HCM-CCHN | KCB CK Nội tổng hợp | Từ 1/5/2026; (ko hành nghề) | BV Ung bướu |
| 28483 | Lê Trung Hiếu | 001448/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28484 | Hà Thu Hương | 14768/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28485 | Mai Thị Thuỳ Linh | 052732/HCM-CCHN | Chuyên khoa XN | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV |
| 28486 | Nguyễn Thị Phương Hoa | 018573/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28487 | Lê Hồng Hà | 002151/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTY |
| 28488 | Trịnh Thị Nụ | 000600/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/2026; 0700-1730 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28489 | Trịnh Thế Trường | 017686/TH-CCHN | KCB Đa khoa | Từ 12/6/2026; Ngoài giừo thứ 2 đến thứ 6 ; T& & CN Cả ngày | BS |
| 28490 | Trịnh Ngọc Dương | 002433/TH-GPHN | Điều dưỡng | Cả ngày (12/6/2026) | Điều dưỡng |
| 28491 | Quàng Thị Ngọc | 003282/ĐB-CCHN | KCB đa khoa; Phục hồi chức năng | Từ 9/6/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS KCB đa khoa; Phục hồi chức năng |
| 28492 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 8961/CCHN-D-SYT-TH | Người CTNCM về dược của: Nhà thuốc; quầy thuốc; công tác dược lâm sàng | Từ 9/6/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Dược sĩ |
| 28493 | Lê Thị Nghĩa | 8972/CCHN-D-SYT-TH | Người CTNCM về dược của: Nhà thuốc; quầy thuốc; công tác dược lâm sàng | Từ 9/6/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Dược sĩ |
| 28494 | Trần Khánh Linh | 002976/TH-GPHN | Mô phôi thai học | Từ 10/6/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | BS Khoa Hỗ trợ sinh sản |
| 28495 | Hoàng Phi Long | 003095/TH-GPHN | Y khoa | Từ 10/6/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | BS Khoa Phụ I |
| 28496 | Nguyễn Lê Minh Tiến | 003097/TH-GPHN | Y khoa | Từ 10/6/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | BS Khoa Phụ I |
| 28497 | Nguyễn Văn Hưng | 15237/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 10/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Nội |
| 28498 | Phạm Anh Tuấn | 018716/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10//6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28499 | Nguyễn Thị Dung | 010576/HNO-GPHN | KCB YHCT | Từ 5/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 28500 | Nguyễn Thanh Tú | 000581/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 5/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 28501 | Hoàng Xuân Sơn | 002567/TH-GPHN | Y khoa | Từ 5/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 28502 | Lê Thu Hiền | 002860/TH-GPHN | Xết nghiệm Y học | Từ 12/6/206; nghỉ 31/7/2026 | KTY |
| 28503 | Bùi Thị Tuyên | 001243/CM-CCHN | Điều dưỡng | Từ 12/6/2026; 16h30-21h; T7 &CN cả ngày | Điều dưỡng |
| 28504 | Lê Thị Phương Luyến | 002867/TH-CCHN | Theo QUy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 12/6/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 Thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28505 | Đỗ Văn Sơn | 003136/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 15/6/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN | Y Sỹ YHCT |
| 28506 | Đàm Thanh Vân | 003145/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/6/2026; 7h-17h thứu 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28507 | Phạm Đức Quang | 005030/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 14/6/2026; Nghỉ tư 14/7/2026 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 28508 | Hoàng Thị Vân | 015974/TH-CCHN | KCB CK RHM | Từ 31/3/2026; 8h/ngyaf thứ 2 đến thứ 6 | BS PTPK |
| 28509 | Trịnh Thị Trang | 003098/TH-GPHN | Điều dưỡng | Thay đổi từ 14/8/2026; Từ 7h00'-11h30; 13h-16h30' từ thứ 2 đến chủ nhật và được nghỉ 1 ngày/tuần thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 28510 | Lê Hồng Nhung | 001958/TH-GPHN | Y khoa | Từ 15/6/2026; 7h-11h30; 13h30-17h T 2,3,4,5,6,7 + trực và điều động | NS KCB Y khoa |
| 28511 | Lê Thị ngọc Ánh | 004293/HNO-CCHN | CK Nhi | thay đổi từ 8/8/2026; hè 6h45-11h15; 13h30-17h; đông: 7h15-11h45; 13h30-17h Chủ nhật + trực và điều động | bác sỹ nội nhi; khoa KB |
| 28512 | Lê Văn Đảm | 019401/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 15/6/2026; Hè: 07h-11h30, 13h30-17h; Đông:7h15-11h45; 13h-16h30; Từ thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày)+ trực và làm việc ngoài giờ | Y sỹ YHCT |
| 28513 | Nguyễn Thị Trang | 002812/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 15/6/2026; 7h-17h thứu 2 đến CN | Kỹ thuật y |
| 28514 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 003157/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Tư f16/6/2026; 6h45-11h30; 13h30-17h30 thứ 2 đến CN | Kỹ thuật xét nghiệm |
| 28515 | Bùi Thi Thiều | 004112/BN-CCHN | Xét nghiệm Y học | Từ 10/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | PT Phòng XN |
| 28516 | Vũ Hoàng Minh | 002806/TH-GPHN | Y khoa | Từ 16/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | BS KCB đa khoa |
| 28517 | Đỗ Thị Quỳnh | 003152/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 16/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28518 | Nguyễn Thị Tăng | 003155/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 16/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Y sỹ YHCT |
| 28519 | Nguyễn Bá Mạnh | 016786/TH-CCHN | Thực hiện PVHĐ theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 16/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28520 | Lại Thị An | 050342/HCM-CCHN | Thực hiện PVHĐ theo QĐ TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 16/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |