| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28361 | Hà Ngọc Thành | 007769/LA-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Kỹ thuật viên |
| 28362 | Tống Giang Nam | 000928/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Kỹ thuật viên |
| 28363 | Nguyễn Khánh Thiện | 002958/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 24/5/2026; Thứ 2 đến thứ 6; 17h15-20h; Thứ 7 & CN cả ngày | Y sỹ YHCT |
| 28364 | Phạm Thuỳ Linh | 016783/TH-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/6/2026; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Thứ 2 đến CN (1 ngày nghỉ) + trực điều động | Điều dưỡng |
| 28365 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 019529/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 20/5/2026; Thay GPHN Khác | CN Xét nghiệm |
| 28366 | Nguyễn Thị Loan | 002681/TH-CCHN | KCB Nội kloa | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ Nội |
| 28367 | Lê Thị Hồng Nhung | 003049/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28368 | Nguyễn Văn Giới | 003050/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28369 | Lê Ngọc Thung | 007025/TH-CCHN | KBCB Nội khoa, Tâm Thần; Xquang chẩn đoán | Từ 25/5/2026; 7h-17h từ thứ 2 đến CN | BS KCB Nội ; tâm thần, Xquang chẩn đoán |
| 28370 | Đỗ Thị Mai | 007125/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT xã | Từ 25/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ đa khoa |
| 28371 | Trịnh Hồng Thái | 008124/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | Từ 25/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Kỹ thuật viên |
| 28372 | Hà Thị Nụ | 029471/HNO-CCHN | Kỹ thuật viên | Từ 26/5/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 28373 | Phạm Đăng Bách | 009082/TH-CCHN | KCB CK RHM | Từ 27/5/2026; 7h-16h45 thứ 2 đến thứ 6 | Bác sĩ RHM |
| 28374 | Trương Vũ Bảo Châu | 000447/PT-GPHN | KCB CK RHM | Từ 27/5/2026; 7h-21h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 28375 | Mai Phương Thảo | 8957/CCHN-D-SYT-TH | Dược Sĩ | Từ 27/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Dược sĩ |
| 28376 | Lê Thị Quỳnh Anh | 019656/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/4/2026; Nghỉ từ 1/8/2026 | PKĐK An Phú |
| 28377 | Lê Thị Hiền | 000223/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/5/2026; 17h-21h thứu 2 đến CN | Bác sĩ Y khoa |
| 28378 | Trịnh Việt Anh | 000127/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 25/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV hình ảnh |
| 28379 | Lê Văn Bảo | 003108/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 28/5/2026; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | KTV-Khoa XN |
| 28380 | Lê Thị Hà | 003082/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/5/2026; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | Điêu dưỡng khoa LCK |
| 28381 | Lê Thị ngọc Anh | 5528/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 28/5/2026; Giờ mùa hè: từ 6h45p - 17h15p Giờ mùa đông: 7h15p - 17h00 Từ thứ 2 đến chủ nhật(Nghỉ 1 ngày trong tuần) +thời gian trực và điều động | Dược sĩ |
| 28382 | Cao Thị Hạnh | 003121/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/5/2026; thay đổi từ 14/8/2026; 7h-11h30; 13h-16h30 từ thứ 2 đến chủ nhật và được nghỉ 1 ngày/tuần thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 28383 | Hà Thị Thu Uyên | 002923/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28384 | Lê Bá Nam | 000799/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/6/2026; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; Đông: 7h15-11h45; 13h30-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28385 | Trần Lê Mơ | 006987/TH-CCHN | KB,CB Ngoại khoa | Từ 1/6/2026; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; Đông: 7h15-11h45; 13h30-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28386 | Phạm Văn Thoãn | 010024/CCHN-BQP | KCB đa khoa; Chuyên khoa Y học hạt nhân | Từ 1/6/2026; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; Đông: 7h15-11h45; 13h30-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28387 | Lê Yến Nhi | 002720/TH-GPHN | Y khoa | Từ 29/5/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | BS Khao Sản phụ |
| 28388 | Nguyễn Ngọc Linh | 002998/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 27/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28389 | Trịnh Thị Vân Anh | 019162/TH-CCHN | Điều dưỡng theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 29/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nhi |
| 28390 | Vũ Anh Đức | 020270/TH-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 1/6/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | BS YHCT |
| 28391 | Nguyễn Thị Thanh Phương | 020956/TH-CCHN | KCB Bằng YHCT | Từ 1/6/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến thứ CN | BS YHCT |
| 28392 | hoàng văn thắm | 002212/TH-CCHN | KCB Nộ khoa | Từ 30/5/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | BS Nội khoa |
| 28393 | Lê Thanh Điều | 006660/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 30/5/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28394 | Nguyễn Thị Thương | 8987/CCHN-D-SYT-TH | Người CTNCM về dược của Nhà thuốc, quầy thuốc | Từ 14/5/2026; Hè: 7-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30- 12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực | Dược sĩ |
| 28395 | Nguyễn Văn Hưng | 001076/TH-CCHN | KBCB nội khoa thông thường; Siêu âm chẩn đoán | Từ 1/3/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến thứ 6 và CN | BS PK Nội và Siêu âm |
| 28396 | Lê Đình Trung | 003092/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/6/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 28397 | Vũ Linh Chi | 003029/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 10/5/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa KB |
| 28398 | Nguyễn Trung Đức | 007141/HNO-GPHN | Y khoa | Từ 1/6/2026; 7h-17h thứu 2 đến CN + trực và điều động | Bác sĩ |
| 28399 | Lương Thị Hà | 003062/TH-CCHN | Đ Sản khoa- Sơ sinh | Từ 1/6/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Điều dưỡng |
| 28400 | Phạm Gia Luỹ | 0070091/CCHN-BQP | KCB CK Chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/6/2026; 8h-17h thứ 2 đến CN | PT CHẩn đoán hình ảnh |