| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28321 | Điền Văn Dương | 012742/HCM-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 11/5/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV |
| 28322 | Hoàng Thị Nhung | 000142/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 15/5/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28323 | Nguyễn Thị Huyền | 002971/TH-GPHN | Điều dưỡng | 18/5/2026; 7h017h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28324 | Nguyễn Thị Hồng | 002766/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 18/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28325 | Lê Diệu Linh | 002791/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 18/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 28326 | Kiều Thị Vân | 002811/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28327 | Lê Thị Thanh | 002799/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28328 | Lê Thị Hồng | 002965/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/5/2026; từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28329 | Nguyễn Thị Trang | 002789/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 15/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28330 | Hoàng Tuấn Anh | 002966/TH-GPHN | Hình ảnh Y học | Từ 15/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV hình ảnh |
| 28331 | Nguyễn Thu Trang | 002820/TH-GPHN | Điều dưỡng | 20/5/2026; Từ 0700-1700 thứ 2 đến CN + trực | khoa Nội I |
| 28332 | Phạm Thị Như | 002922/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực | Khoa Ngoại-GMHS |
| 28333 | Lê Thị Minh Ngọc | 002946/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + Trực | Khoa ngoại GMHS |
| 28334 | Nguyễn Thị Lan Hương | 002947/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa KB |
| 28335 | Lê Thị Thu Trà | 002948/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h- 17h thứ 2 đến CN + trực | KHoa CCHS |
| 28336 | Hoàng Thị Thùy Trang | 003015/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Khoa Nội II |
| 28337 | Lê Viết Tính | 002996/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 20/5/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h-11h30; 13h-16h30; thứ 2 đến thứ 6; Sáng Thứ 7 & CN+ trực và điều động; | Bác sỹ YHCT |
| 28338 | Trương Thị Hoa | 010460/ĐNAI-CCHN | Thực hiện theo TT 26/2015 | Từ 18.5.2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28339 | Hoàng Thị Mai Linh | 003032/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 18.5.2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Cử nhân XN |
| 28340 | Phạm Thế Vinh | 002990/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 18.5.2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV PHCN |
| 28341 | Cao Thị Thu Huyền | 002961/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 18.5.2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28342 | Lê Duy Tuấn | 15090/TH-CCHN | KB,CB CK Mắt | Từ 19/5/2026; 7h-11h30; 13h30-17 thứ 2 đến thứ 7 trực và điều động | BS Khoa mắt TH |
| 28343 | Nguyễn Thị Yến | 019715/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28344 | Trịnh Văn Tuyến | 002919/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 20/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 28345 | Hoàng Văn Long | 008749/ĐNAI-CCHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 28346 | Lê Thị Phương Chi | 002850/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 20/5/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến CN | KTV PHCN |
| 28347 | Nguyễn Thế Kính | 017104/TH-CCHN | KCB CK YHCT-PHCN | Từ 4/5/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS YHCT+PHCN |
| 28348 | Lê Thị Huyền | 000697/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 4/5/2026; 7h-17h thứu 2 đến CN | Y sỹ đa khoa |
| 28349 | Nguyễn Thị Dung | 000638/TH-GPHN | Điều dưỡng | Thay thế Từ 21/5/2026; 7h-17h 30; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 28350 | Phạm Văn Nam | 000282/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 21/5/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến Thứ 7 + trực và điều động | KTV XN |
| 28351 | Trịnh Thị Nhung | 000823/TH-GPHN | Y khoa | Từ 21/5/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ Điều trị |
| 28352 | Trương Quốc Pháp | 002543/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 21/5/2026; 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2,3,4,6,7,CN + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 28353 | Phùng Quốc Khánh | 0022270/BYT-CCHN | KBCB CK Tai mũi họng | Từ 22/5/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS Khoa LCK |
| 28354 | Nguyễn Xuân Thành | 001504/TH-CCHN | KBCB Nội khoa | Từ 1/6/2026; 7h-18h thứ 2 đến CN | BS CK Nội |
| 28355 | Lê Thị Duyên | 002935/TH-GPHN | Giải phẫu bệnh | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 28356 | Triệu Yến Hạnh | 002273/TH-GPHN | Y khoa | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 28357 | Nguyễn Quang Trung | 000415/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 28358 | Phạm Minh Hoàng | 003019/TH-GPHN | Y khoa | Tư3f 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 28359 | Phạm Thị Thùy Dung | 001223/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 28360 | Trịnh Đức Hiếu | 14332/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ22/5/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |