| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21441 | Hà Thị Cúc | 018022/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 18/4/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21442 | Hoàng Thị Quỳnh | 018242/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nhi Khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21443 | Nguyễn Thị Thương | 000283/TH-GPHN | Khám chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 32/2023/TT-BYT. | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21444 | Trịnh Thị Lơi | 15126/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ 14/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền; thực hiện kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 21445 | Lê Thị Điệp | 15143/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ 14/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền; thực hiện kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 21446 | Quách Thị Nguyên | 15224/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa PHCN | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa PHCN |
| 21447 | Nguyễn Thị Uyên | 15796/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ 14/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền |
| 21448 | Cao Văn Công | 018106/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp Y học cổ truyền; khám bệnh chữa bệnh phục hồi chức năng | Thay đổi từ 1/12/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền; khám bệnh chữa bệnh phục hồi chức năng |
| 21449 | Nguyễn Thị Hậu | 018167/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ 14/5/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền |
| 21450 | Đỗ Thị Tuyết | 003239/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và phục hồi chức năng | giảm từ ngày 01/10/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21451 | Mai Thị Hiền | 001063/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ |
| 21452 | Phạm Thị Thu Trang | 001071/TH-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ (từ 1/9/2025 thay ngày LV) |
| 21453 | Nguyễn Thị Lụa | 016793/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng bệnh viện |
| 21454 | Mai Văn Giang | 0002919/TNI-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21455 | Lê Văn Anh | 016533/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Gây mê - phẫu thuật |
| 21456 | Nguyễn Văn Khang | 001216/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức cấp cứu |
| 21457 | Nguyễn Xuân Tùng | 011567/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Liên chuyên khoa |
| 21458 | Nguyễn Công Thuận | 017294/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại chấn thương |
| 21459 | Nguyễn Thị Thuận | 016004/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại tổng hợp |
| 21460 | Nguyễn Văn Cường | 004716/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Nội tiêu hóa |
| 21461 | Trần Thị Trang | 016965/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Nội hô hấp |
| 21462 | Lê Thị Lưu | 000998/TH-CCHN | Hộ sinh viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 21463 | Lường Thị Loan | 016405/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7,CN + trực và Điều động | Điều dưỡng - Điều dưỡng trưởng khoa Sản - Phụ khoa |
| 21464 | Đỗ Thị Nhung | 012541/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viện phục hồi chức năng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng, kỹ thuật viên Phục hồi chức năng - Kỹ thuật viên trưởng khoa YHCT - PHCN |
| 21465 | Lê Tiến Lê | 004725/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thay đổi tư 23/2/2026; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21466 | Nguyễn Đình Khuyên | 016324/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21467 | Nguyễn Tấn Trung | 016530/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21468 | Lê Thị Thu Hà | 016796/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21469 | Lê Đăng Cường | 018194/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21470 | Đỗ Thị Thu Hòa | 018196/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21471 | Lê Thị Kim Oanh | 14959/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Nghỉ từ 22/1/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21472 | Nguyễn Thị Vân | 15814/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21473 | Trà Nhật Nam | 018376/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21474 | Lê Doãn Hiệp | 004699/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên phụ nội soi tiêu hóa | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng, Kỹ thuật viên phụ nội soi |
| 21475 | Lê Thị Quỳnh | 016329/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | thay đổi Từ 17/11/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21476 | Cao Thị Khánh Huyền | 000814/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21477 | Cao Văn Tuấn | 000895/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21478 | Phạm Thị Vinh | 000897/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21479 | Lê Thị Châu | 000918/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21480 | Lê Thị Minh | 017116/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |