| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21481 | Nguyễn Thị Hằng | 016626/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Thay đổi từ 1/2/2026; Từ 7h00'-11h30 Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21482 | Phạm Thị Thanh | 016800/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | áng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng (thay đổi từ 12/12/2025) |
| 21483 | Lê Văn Long | 001226/BD-CCHN | Trực tiếp thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tại các cơ sở y tế | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21484 | Mai Văn Dũng | 002671/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21485 | Lê Thị Hoa | 012799/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21486 | Lâm Thị Phượng | 016528/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21487 | Quách Công Hiên | 016701/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21488 | Nguyễn Thị Khánh Ly | 016801/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Nghỉ từ 23/6/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21489 | Mai Thị Nguyệt | 016804/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7 CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21490 | Nguyễn Thị Dung | 016876/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7 CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21491 | Vi Văn Hân | 016966/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7 CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21492 | Phạm Văn Ánh | 018425/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7 CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21493 | Phạm Thị Huyền Trang | 019530/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21494 | Lâm Xuân Tuyến | 14096/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21495 | Lê Thị Sáu | 019822/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21496 | Hoàng Thị Thủy | 010231/ĐNAI-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21497 | Nguyễn Duy Hai | 007034/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21498 | Lê Thị Thương | 012067/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21499 | Ngô Quốc Khuê | 012551/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21500 | Nguyễn Quốc Hiền | 016404/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21501 | Lê Vinh Phú | 016699/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21502 | Bùi Thị Oanh | 020598/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Từ 1/1/2025; Sáng: Từ 7h00'15h; 'T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21503 | Tào Quang Long | 016803/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21504 | Lê Thị Tuyết | 018574/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21505 | Lê Thị Thanh | 13791/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa HSCC |
| 21506 | Nguyễn Thị Thùy | 020310/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21507 | Đỗ Thị Dung | 010792/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21508 | Nguyễn Thị Liễu | 016411/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21509 | Nguyễn Văn Sơn | 016797/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21510 | Phùng Thị Thùy | 016967/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21511 | Phạm Thị Hải Yến | 13510/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21512 | Hoàng Thị Phương Anh | 14164/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21513 | Bùi Thị Trang | 15028/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21514 | Nguyễn Thị Phương | 15302/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21515 | Nguyễn Thị Trang | 15359/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21516 | Lê Văn Dân | 019360/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21517 | Hoàng Văn Trường | 013124/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng, thực hiện kỹ thuật bó bột |
| 21518 | Phạm Tuấn Anh | 015988/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng, thực hiện kỹ thuật bó bột |
| 21519 | Nguyễn Bá Long | 016412/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21520 | Lê Thị Thương | 016526/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |