| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21641 | Phạm Thị Thanh | 016172/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
+ trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ Chuyên khoa Gây mê hồi sức - Phó Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
| 21642 | Nguyễn Việt Dũng | 0005774/ĐNA-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
+ trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ Chuyên khoa Gây mê hồi sức - Trưởng Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
| 21643 | Nguyễn Thị Nga | 020794/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | thay đổi từ 2/2026; Từ 7:00 - 11:30: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,CN + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ chuyên Khoa Mắt |
| 21644 | Hoàng Ngọc Tuấn | 013089/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | thay đổi từ 2/2026; Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ chuyên Khoa Mắt |
| 21645 | Lê Văn Vũ | 14709/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Nghỉ từ 9/6/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 21646 | Trịnh Ngọc Hoàng | 020186/TH-CCHN | KCB Ngoại khoa | thay đổi từ 1/11/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,CN thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại |
| 21647 | Lê Quốc Huy | 001205/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | thay đổi từ 1/11/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa ngoại - Cố vấn Khoa Chấn thương - chỉnh hình & Bỏng |
| 21648 | Lại Văn Chính | 012858/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại - Phó Khoa Chấn thương - Chỉnh hình & Bỏng |
| 21649 | Đỗ Giao Tiên | 003335/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại-Tiết niệu. | thay đổi từ 1/11/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại - Tiết niệu |
| 21650 | Vương Thanh Hướng | 003420/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại - Trưởng Khoa Ngoại Thần kinh - Lồng ngực |
| 21651 | Bùi Tiến Lực | 004651/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa; Hồi sức cấp cứu | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội, Hồi sức cấp cứu; Lọc máu liên tục cấp cứu - Trưởng Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 21652 | Nguyễn Tiến Công | 004645/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội, Nội soi phế quản, đo chức năng hô hấp - Trưởng Khoa Khám bệnh |
| 21653 | Đỗ Văn Trưởng | 002513/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa. | Chuyển BVQT HLuc từ 3/7/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 21654 | Nguyễn Đức Thành | 004748/TH-CCHN | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Thận nhân tạo. | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội, Thận nhân tạo - Phó Khoa Lọc máu (thận nhân tạo) |
| 21655 | Lương Xuân Huy | 012161/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Thân nhân tạo | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội, Thận nhân tạo - Trưởng Khoa Lọc máu (thận nhân tạo) |
| 21656 | Bùi Thị Huệ | 016657/TH-CCHN | Khám chữa, bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Thay đổi từ 2/2026;Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7; thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ chuyên Khoa Tai - Mũi - Họng |
| 21657 | Trương Thị Chiêm | 013091/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi họng | Nghỉ từ 25/8/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 21658 | Lê Xuân Khoa | 016381/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ chuyên Khoa Tai - Mũi - Họng |
| 21659 | Nguyễn Thị Thảo | 016771/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu. | NGhri từ 1/10/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 21660 | Phạm Thị Hoàng Uyên | 016822/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ung bướu |
| 21661 | Đặng Thanh Hiệp | 020386/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ung bướu |
| 21662 | Trần Thị Ban | 005418/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, Vật lý trị liệu- Phục hồi chức năng. | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T4,T5,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
| 21663 | Hoàng Xuân Hào | 004622/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Phục hồi chức năng | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa YHCT; VLTL - PHCN - Phó Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
| 21664 | Nguyễn Văn Kiên | 016041/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại - Phó Khoa Ngoại tổng hợp |
| 21665 | Mai Văn Sự | 004702/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa; | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại - Trưởng Khoa Ngoại tổng hợp |
| 21666 | Nguyễn Thanh Vân | 004626/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại Thần kinh |
| 21667 | Trịnh Minh Thuần | 000674/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Ngoại, sản khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại; Sản phụ khoa - Trưởng khoa Phụ sản |
| 21668 | Trần Đình Hùng | 034712/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T5,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội |
| 21669 | Nguyễn Văn Quý | 000679/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội |
| 21670 | Lê Hữu Uyển | 006999/TH-CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh nội khoa; gây
mê hồi sức | Sáng: Từ 7:00 - 11:30Chiều: Từ 13:00 - 16:30T2,T3,T4,T5,T6,T7thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Siêu âm tổng quát; gây mê hồi sức |
| 21671 | Đỗ Thị Hải | 14485/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội - Phó Khoa Thần kinh |
| 21672 | Ngọc Văn Minh | 009109/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Kỹ thuật tiêm khớp - Trưởng khoa Nội Tổng hợp |
| 21673 | Trịnh Ngọc Thêm | 004727/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội - Trưởng Khoa Thần kinh |
| 21674 | Nguyễn Bá Minh | 13892/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Nghỉ từ 21/7/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 21675 | Nguyễn Thị Hồng | 000190/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Da liễu; Nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T5,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Da liễu |
| 21676 | Lê Thị Kim Thoa | 000672/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, hồi sức cấp cứu. | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T3,T4,T5,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Hồi sức cấp cứu; sơ sinh |
| 21677 | Nguyễn Thị Phượng | 004686/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Nội soi phế quản - Phó Khoa Nội Tiêu hóa - Hô hấp |
| 21678 | Hoàng Thị Ngọc | 013104/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Nội tiết - Đái tháo đường |
| 21679 | Trịnh Thị Thanh Xuân | 000658/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường; tim mạch | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T3,T4,T5,T6,T7
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Tim mạch; Nội tiết - Đái tháo đường - Trưởng Khoa Nội Tiêu hóa - Hô hấp |
| 21680 | Nguyễn Tiến Độ | 013880/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Ung bướu | Sáng: Từ 7:00 - 11:30
Chiều: Từ 13:00 - 16:30
T2,T4,T5,T6,T7,CN
thời gian trực và làm ngoài giờ theo phân công của lãnh đạo Bệnh viện | Bác sĩ Chuyên khoa Nội; Ung bướu |