| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21361 | Đỗ Thị Thương | 002389/HNO-GPHN | Xét nghiệm y học: Hóa sinh, Huyết học, Vi sinh | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h
Từ thứ 2 đến thứ 7, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Thực hiện kĩ thuật và đọc kết quả CK xét nghiệm |
| 21362 | Lò Cao Kỳ | 000467/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h
Từ thứ 2 đến thứ 7, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 21363 | Đinh Thảo Trang | 000911/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Nghỉ từ 5/6/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21364 | Cao Thị Dung | 018847/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | NGhỉ từ 1/1/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21365 | Trần Huy Vũ | 001020/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Nghỉ từ 1.10.2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21366 | Vũ Nhật Hoàng | 019494/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h
Từ thứ 2 đến thứ 7, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 21367 | Lê Thùy Linh | 000972/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 25/2/2025; Hè: Từ 7h-11h; 13h30-17h30; Đông 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 21368 | Vũ Văn Sơn | 000305/HNA-CCHN | KCB Chuyên khoa Phụ Sản | Từ 25/2/2025; nghỉ từ 21/4/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 21369 | Phạm Đắc Thắng | 14817/TH-CCHN; QĐ 571 | KCB đa khoa; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Twf/2/2025; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 7 và CN | KCB đa khoa; CĐHA |
| 21370 | Dương Tất Linh | 004411/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại - Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở - Trưởng khoa Ngoại Chấn thương |
| 21371 | Vũ Phương Bắc | 012172/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Thay đổi từ 14/10/2025; Sáng: Từ 7h00' -11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh - Phó GĐ bệnh viện - Trưởng khoa CĐHA |
| 21372 | Trần Thế Hệ | 006937/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa; Sản Phụ khoa | nghỉ từ 1/9/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21373 | Đào Việt Hà | 004662/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa - Gây mê hồi sức | Sáng: Từ 7h00' đến 11h30'
Chiều: Từ 13h00' đến 16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Gây mê hồi sức - Phó GĐ bệnh viện |
| 21374 | Lê Phước Hoàng | 0016896/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7,CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội - Phó GĐ bệnh viện - Trưởng khoa Nội hô hấp |
| 21375 | Ngô Thị Vân | 15790/TH-CCHN | Phát hiện xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng; Chẩn đoán hình ảnh | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 21376 | Đỗ Đức Công | 006637/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Báo giảm từ ngày 01/12/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21377 | Hoàng Thị Nga | 006299/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, gây mê hồi sức | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa gây mê hồi sức - Trưởng khoa Gây mê - Phẫu thuật |
| 21378 | Nguyễn Văn Luân | 019383/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Hồi sức cấp cứu | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Hồi sức cấp cứu - Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu |
| 21379 | Đỗ Anh Hòa | 000624/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Tai mũi họng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Tai mũi họng - Trưởng khoa Liên chuyên khoa |
| 21380 | Trần Văn Tuấn | 14672/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Từ 1/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T7,CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại - Trưởng khoa Ngoại tổng hợp |
| 21381 | Lê Đức Thông | 000687/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội - Trưởng khoa Nội tiêu hóa |
| 21382 | Triệu Văn Duy | 14619/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Nội tiết | Thay đổi từ 2/2026; Từ 7h00'-11h30'; Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội tiết - Trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 21383 | Hà Công Nhân | 004625/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa, siêu âm sản phụ khoa | Nghỉ từ 6/3/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21384 | Nguyễn Văn Tiến | 016584/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; Thực hiện kỹ thuật thận nhân tạo | Từ 12/9/2025;Theo ca: Từ 7h00' đến 15h00' T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; Thực hiện kỹ thuật thận nhân tạo - Trưởng khoa Thận nhân tạo |
| 21385 | Nguyễn Mạnh Cường | 020196/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Phục hồi chức năng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, T7+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền, thực hiện kỹ thuật Phục hồi chức năng - Trưởng khoa YHCT - PHCN |
| 21386 | Nguyễn Văn Thụ | 004707/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, nội soi đại tràng chẩn đoán; Nội soi tiêu hóa trên chẩn đoán | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, nội soi đại tràng chẩn đoán; Nội soi tiêu hóa trên chẩn đoán - Phó khoa CĐHA |
| 21387 | Mai Văn Phượng | 009549/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh siêu âm cơ bản, Gây mê hồi sức, ngoại khoa; đa khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; siêu âm cơ bản, Gây mê hồi sức, ngoại khoa; đa khoa - Phó khoa Gây mê - Phẫu thuật |
| 21388 | Nguyễn Thành Long | 016758/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; chuyên khoa Hồi sức cấp cứu - Phó khoa Hồi sức cấp cứu |
| 21389 | Nguyễn Đình Sơn | 016838/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Thay đổi từ 23/2/2026; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa, khám chữa bệnh Ngoại khoa - Phó khoa Ngoại chấn thương |
| 21390 | Nguyễn Thị Hiền | 13996/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa, siêu âm sản phụ khoa chẩn đoán | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa; siêu âm sản phụ khoa chẩn đoán - Trưởng khoa Sản - Phụ khoa |
| 21391 | Lê Đình Chính | 020742/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa - Phó khoa Ngoại tổng hợp |
| 21392 | Doãn Thị Hòa | 14484/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa PHCN | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa PHCN |
| 21393 | Nguyễn Sỹ Cường | 020047/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại |
| 21394 | Nguyễn Thị Lan | 000449/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Nghỉ từ 25/7/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21395 | Hà Thị Nhung | 010048/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa tại trạm y tế xã | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21396 | Trương Thị Nhung | 020136/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 1/10/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21397 | Lê Thị Hương Giang | 001042/TH-GPHN | Y khoa | Nghỉ từ 4/3/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21398 | Trịnh Thị Vinh | 019131/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| 21399 | Bùi Mai Thi | 007968/KG-CCHN | Khám, phát hiện và xử lý các bệnh thông thường, xử lý ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Báo giảm từ ngày 17/11/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21400 | Mai Xuân Tuấn | 019152/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Thay đổi từ 14/10/2025; NGhỉ từ 1/2/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |