| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21321 | Trần Thị Trang | 000108/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21322 | Phạm Thị Phương | 000987/TH-GPHN | Điều dưỡng | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21323 | Lê Thị Minh | 000105/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | nghỉ từ 1/5/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21324 | Nguyễn Thị Nguyệt Ánh | 6911/BTH-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ y tế, Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21325 | Ngô Tiến Dũng | 002032/HNO-CCHN | Thực hiện theo Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/04/2005 | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21326 | Hoàng Sỹ Tiến | 026013/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Trưởng khoa Nhi- Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi |
| 21327 | Nguyễn Đình Tuấn | 006666/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội, Nhi | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh, chữa bệnh Nội- Nhi |
| 21328 | Hoàng Trọng Mẫn | 0016930/BYT-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh CK Nội tổng hợp, Nhi | Nghỉ từ 05/08/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21329 | Bùi Tường An | 000073/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Dinh dưỡng theo quy định tại Phụ lục số XV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Thứ 7 hoặc Chủ nhật, điều động theo quy chế bệnh viện | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Dinh dưỡng |
| 21330 | Trịnh Thị Hà | 019230/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 25/8/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21331 | Trịnh Thị Thương Hà | 016809/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 1/4/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21332 | Lê Hà Linh | 020764/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21333 | Lê Thị Hoài | 009040/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21334 | Nguyễn Văn Phương | 090758/CCHN- BQP | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, CK Tai Mũi họng | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7, trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Trưởng Khoa Khoa Liên chuyên khoaBác sĩ Khám điều trị đa khoa, chuyên khoa Tai mũi họng |
| 21335 | Vũ Xuân Đồng | 001763/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh CK TMH | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh chữa bệnh CK TMH |
| 21336 | Vũ Tiến Cầu | 036018/BYT-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh CK TMH | Nghỉ từ |05/08/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21337 | Ngô Hồng | 011783/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh CK Mắt | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh chữa bệnh CK Mắt |
| 21338 | Lê Duy Tuấn | 15090/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh CK Mắt | Nghỉ từ 1/5/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21339 | Bùi Thị Tiên | 018940/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | Nghỉ từ 27/10/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21340 | Lê Văn Hoàng | 231162/CCHN-BQP | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, CCĐT BSCKĐH chuyên ngành tai mũi họng | Đã thu hồi CCHN tại BQP | BVĐK Đức Thiện |
| 21341 | Phạm Thị Hương | 019282/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa LCK |
| 21342 | Trần Thị Thanh Huyền | 020935/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21343 | Nguyễn Thị Phương | 008550/BD-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ từ 1/8/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21344 | Đoàn Thị Trịnh Tú | 020851/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | nghỉ từ 1/5/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21345 | Lê Thị Hiền | 017766/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21346 | Đỗ Thị Hải | 020863/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ từ 15/7/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21347 | Nguyễn Cao Cường | 001414/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, siêu âm chẩn đoán, CĐHA, NSTH, Điện tim | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Phó giám đốc Bệnh viện Trưởng khoa Cận lâm sàng- Bác sĩ CĐHA, Siêu âm chẩn đoán, NSTH, Điện tim |
| 21348 | Lê Xuân Hanh | 0016912/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội tổng hợp, Chẩn đoán hình ảnh | nghỉ từ 24/12/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21349 | Lê Văn Kiệm | 000028/TH-CCHN | Gây mê hồi sức, cấp cứu | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Gây mê hồi sức, cấp cứu |
| 21350 | Lê Văn Tuấn | 018355/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa; CCĐT CĐHA, NSTH trên, TDCN, NSTH dưới | Nghi từ 01.09.2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 21351 | Trương Tiến Quân | 008454/TH-CCHN | Khám chữa bệnh CĐHA, SA tim mạch, Điện não, Lưu huyết não, NSTH trên | Mùa đông:7h15-11h30; 13h-16h45; Mùa hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Từ thứ 2 đến thứ 7 ,trực, điều động theo quy chế bệnh viện | Bác sĩ CĐHA, SA tim mạch, Điện não, Lưu huyết não, NSTH trên |
| 21352 | Nguyễn Ngọc Hiếu | 012475/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh, Siêu âm, Nội soi tiêu hóa | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Siêu âm, Nội soi tiêu hóa |
| 21353 | Bùi Văn Xuyên | 016600/TH-CCHN | Kỹ thuật viên CĐHA | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV Chẩn đoán hình ảnh |
| 21354 | Trần Tiến Dũng | 018801/TH-CCHN | Kỹ thuật viên CĐHA | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | KTV Chẩn đoán hình ảnh |
| 21355 | Lê Thị Thảo | 016270/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21356 | Trần Phương Liên | 013114/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 21357 | Lê Thị Kim Mỹ | 000107/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Nghỉ từ 1/4/2026 | BVĐK Đức Thiện |
| 21358 | Mai Văn Quyết | 14255/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Kỹ thuật viên trưởng khoa CLS - Thực hiện kĩ thuật và đọc kết quả CK xét nghiệm |
| 21359 | Lê Thị Anh Thao | 001168/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh nội khoa và xét nghiệm chẩn đoán | Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 Thứ 2 đến CN (Nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ Khám bệnh chữa bệnh Nội khoa và xét nghiệm - Thực hiện kĩ thuật và đọc kết quả CK xét nghiệm |
| 21360 | Đỗ Thị Thương | 002389/HNO-GPHN | Xét nghiệm y học: Hóa sinh, Huyết học, Vi sinh | Nghỉ từ 31/7/2026 | BVĐK Đức Thiện |