| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21561 | Mai Thị Diễn | 016406/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21562 | Phạm Thị Diễn | 016407/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21563 | Lê Thị Hà | 016534/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21564 | Hoàng Thị Thúy | 016625/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21565 | Nguyễn Thị Anh | 016802/TH-CCHN | Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21566 | Nguyễn Thị Thảo | 019357/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Nghỉ từ 3/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21567 | Mai Thị Nguyện | 019358/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3,T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21568 | Nguyễn Thị Vân Anh | 022211/HNO-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3,T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21569 | Lê Thị Ánh Tuyết | 000579/TH-GPHN | Hộ sinh | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Hộ sinh |
| 21570 | Trần Thị Nhàn | 004494/KG-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Từ 7h00' đến 15h00'
T2, T3, T4, T5, T6, T7
+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21571 | Nguyễn Thị Hương | 016875/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Thay đổi từ 1/1/2026; Từ 7h00' -11h30; 13h30-đến 16h30'T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21572 | Lê Thị Thơm | 018197/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Từ 7h00' đến 15h00'
T2, T3, T4, T5, T6, T7
+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21573 | Nguyễn Thị Vân Anh | 019526/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Từ 7h00' đến 15h00'
T2, T3, T4, T5, T6, T7
+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21574 | Vũ Hồng Nhàn | 000045/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên phục hồi chức năng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng, kỹ thuật viên Phục hồi chức năng |
| 21575 | Lương Văn Khánh | 015991/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21576 | Phạm Thị Nga | 018195/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21577 | Nguyễn Thị Lan | 15827/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21578 | Lê Thị Hiền | 008759/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21579 | Cao Thị Hường | 001305/TH-GPHN | Điều dưỡng viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21580 | Nguyễn Thị Hương | 012855/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21581 | Nguyễn Thị Hòa | 001256/TH-CCHN | Hộ Sinh viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21582 | Nguyễn Thị Phượng | 004465/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 18/4/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21583 | Lê Thị Vân | 018277/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21584 | Hà Thùy Dung | 001064/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21585 | Mai Thị Hằng | 001041/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21586 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000914/TH-GPHN | Điều dưỡng | Thay đổi từ 14/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T5, T6, CN+ trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21587 | Đỗ Thị Hà | 000913/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21588 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 000912/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21589 | Nguyễn Thị Hường | 016532/TH-CCHN | Theo thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, KTV Y | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Hộ sinh viên |
| 21590 | Nguyễn Thị Khánh Huyền | 001040/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21591 | Hoàng Thị Quỳnh | 001273/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21592 | Lê Thị Anh | 001194/TH-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21593 | Lê Thu Hà | 000919/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 21594 | Bùi Đình Dương | 012838/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Thạc sĩ Xét nghiệm - Trưởng khoa Xét nghiệm |
| 21595 | Đặng Thị Linh | 016077/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Chuyên khoa Xét nghiệm - Phó khoa Xét nghiệm |
| 21596 | Lương Anh Đức | 035927/BYT-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Chuyên khoa Xét nghiệm - Kỹ thuật viên trưởng khoa Xét nghiệm |
| 21597 | Lê Nguyễn Thảo Linh | 002298/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét Nghiệm |
| 21598 | Lê Thị Huệ | 010285/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Chuyên khoa Xét nghiệm |
| 21599 | Tống Thị Dung | 016359/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN+ trực và Điều động | Chuyên khoa Xét nghiệm |
| 21600 | Phạm Thị Quỳnh | 15320/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Thay đổi từ 1/12/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Chuyên khoa Xét nghiệm |