| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21401 | Lê Ngọc Hợp | 018679/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Báo giảm từ ngày 03/07/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21402 | Bùi Lan Anh | 018243/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ từ 5/3/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21403 | Hoàng Thị Mười | 13879/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 17/11/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21404 | Nguyễn Thị Oanh | 017802/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Gây mê hồi sức | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T5, T6, T7,CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21405 | Trần Thị Lý | 000369/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7,CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| 21406 | Nguyễn Văn Tuân | 000769/TH-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4,T5, T6, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21407 | Lê Đình Hải | 017431/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Thay đổi từ 23/2/2026; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7 và CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; |
| 21408 | Lê Thị Nguyên | 004685/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Chuyên khoa Tai mũi họng | Thay đổi từ 17/11/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T6, Т7+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Tai mũi họng |
| 21409 | Nguyễn Thị Minh | 000584/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21410 | Lê Ngọc Bá | 012162/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa; chuyên khoa răng hàm mặt. | Thay đổi từ 1/1/2026Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4,T5, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt |
| 21411 | Hoàng Hữu Cường | 017438/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | Báo giảm từ ngày 01/09/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21412 | Nguyễn Văn Đồng | 15177/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Mắt | Thay đổi từ 23/2/2026;Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ Chuyên khoa Mắt |
| 21413 | Nguyễn Văn Quân | 000786/TH-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4,T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21414 | Nguyễn Ngọc Nghị | 019941/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Ngoại khoa | Thay từ 23/2/2026; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3.4.5.6.7. CN + trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại |
| 21415 | Nguyễn Đình Thế | 016756/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Ngoại
khoa | Từ 12/9/2025; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T6, CN thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa |
| 21416 | Phạm Văn Nguyên | 019094/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Từ 3.7.2025; "Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa |
| 21417 | Vi Văn Sáng | 019506/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Thay từ 23/2/2026;Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21418 | Trịnh Chí Cường | 006027/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chấn thương | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại |
| 21419 | Trần Văn Tĩnh | 016836/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Thay đổi từ 1/1/2026; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T6, T7 thời gian trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa |
| 21420 | Lê Thị Hoa | 14986/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | thay từ 23/2/2026;Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3,4,5,6,7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa |
| 21421 | Mai Thùy Dung | 017430/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa |
| 21422 | Lê Trọng Thuận | 14278/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, chuyên khoa HSCC; Điện tâm đồ | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa, chuyên khoa HSCC; Điện tâm đồ |
| 21423 | Lê Thị Xuyến | 000668/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa thông thường | Báo giảm từ ngày 01/09/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21424 | Nguyễn Thị Chinh | 000575/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa | Thay đổi từ 1/12/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21425 | Nguyễn Phạm Hương Lam | 016757/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa |
| 21426 | Lê Duy Định | 019153/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21427 | Phạm Thị Huệ | 017967/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Nội tim mạch (từ 12/9/2025) | Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30'T2, T3, T4, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21428 | Tạ Thị Diễm Quỳnh | 000578/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21429 | Bùi Thị Thương | 000908/TH-GPHN | Nội khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ Nội khoa |
| 21430 | Lê Khắc Nghị | 000907/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | Từ 3.7.2025; Báo giảm từ ngày 01/12/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21431 | Ngô Thị Ngoan | 019902/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa | Nghỉ từ 5/5/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 21432 | Hà Thị Thoa | 020400/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | Từ 3.7.2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T2, T3, T5, T6, T7, CN+ trực và Điều động | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa |
| 21433 | Trần Thị Cảnh | 017779/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Từ 1/10/2025; Sáng: Từ 7h00'-11h30'Chiều: Từ 13h00' -16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ đa khoa |
| 21434 | Lê Ngọc Mai | 000116/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo Quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 32/TT-BYT | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, T7 + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21435 | Trịnh Thị Thoa | 020254/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ 7h00' đến 15h00'
T2, T3, T4, T5, T6, T7
+ trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa |
| 21436 | Lê Văn Vũ | 14709/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Thay từ 23/2/2026;; Sáng: Từ 7h00' đến 11h30 Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' ' T3,4,5,6,7, CN + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ ngoại khoa |
| 21437 | Lê Trọng Nhật | 000808/TH-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21438 | Đào Thị Hương | 000809/TH-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T5, T6, T7, CN + trực và Điều động | Bác sĩ y khoa |
| 21439 | Nguyễn Văn Thắng | 001511/TB-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Sáng: Từ 7h00'-11h30'
Chiều: Từ 13h00' -16h30'
T2, T3, T4, T5, T6, CN + trực và Điều động | Bác sĩ Nhi khoa |
| 21440 | Cao Tuấn Anh | 15586/TH-CCHN | Khámbệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Nghỉ từ 4/10/2025 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |