| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 21201 | Lê Thị Linh | 001185/TH-GPHN | Điều dưỡng | 07h00-17h00+ thời gian trực+thời gian điều động | Điều dưỡng |
| 21202 | Lê Thị An | 001181/TH-GPHN | Điều dưỡng | 07h00-17h00+ thời gian trực+thời gian điều động | Điều dưỡng |
| 21203 | Thiều Thị Thùy | 001350/TH-GPHN | Điều dưỡng | 07h00-17h00+ thời gian trực+thời gian điều động | Điều dưỡng |
| 21204 | Lê Cẩm Bằng | 001351/TH-GPHN | Y khoa | 07h00-17h00+ thời gian trực+thời gian điều động | Bác sỹ |
| 21205 | Trương Thị Hoa | 016446/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 01/2/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 21206 | Hoàng Lưu Quỳnh Nga | 7812/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | từ 1/2/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | khoa CNK |
| 21207 | Nguyễn Hồng Trang | 020313/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | Từ 6/2/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Răng |
| 21208 | Nguyễn Bá Huỳnh | 000253/NA-CCHN | KB,CB Nội khoa | Từ 06/2/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 21209 | Hà Thị Loan | 000161/TH-GPHN | KCB theo Phụ lục V ban hành kèm theo TT 32/TT-BYT | Từ tháng 12/2024; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Khoa thăm dò chức năng |
| 21210 | Lê Thanh Hải | 001184/TH-GPHN | Y khoa | Từ 26/12/2024; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Khoa HSCC sản |
| 21211 | Hàn Chí Tuấn | 000193/TH-CCHN | Thực hiện chẩn đoán hình ảnh; Nội soi tiêu hóa | Từ 6/2/2025; Nghỉ từ 18/4/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 21212 | Lê Thị Loan | 019077/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y; CC số 01/2024-C19.09
Y học cổ truyền | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Y học cổ truyền |
| 21213 | Vũ Thị Tố Loan | 019115/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Nội |
| 21214 | Phạm Thanh Hương | 019120/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y; CC số 3-TL-BMTTBNĐ-02-23-B24 Chăm sóc người
bệnh truyền nhiễm | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Nội |
| 21215 | Lương Thị Linh | 019072/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Nội |
| 21216 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 016948/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Truyền nhiễm |
| 21217 | Lưu Thị Vân | 019078/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn,
chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y | Từ tháng 2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Truyền nhiễm |
| 21218 | Lê Thị Thạo | 000678/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 21219 | Lê Văn Báu | 001356/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 24/01/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 21220 | Nguyễn Thu Trà | 033338/BYT-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 11/2/2025;nghỉ từ 22/5/2025 | PK đa khoa 246 cơ sở 2 |
| 21221 | Lê Thị Thu | 009111/TH- CCHN | KCB YHCT; Vật lý trị liệu-Phục hồi chức năng | Nghỉ từ 17/10/2025 | Phòng khám Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng JNQ |
| 21222 | Trịnh Xuân Đức | 012224/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT; Phục hồi chức năng | Từ 12/2/2025; Nghỉ từ 15/01/2026 | Phòng khám Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng JNQ |
| 21223 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 8035/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21224 | Dương Thị Triển | 8028/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21225 | Nguyễn Thị Bích | 8029/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21226 | Nguyễn Thị Hồng Chung | 8030/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21227 | Bùi Thanh Tùng | 8031/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21228 | Lê Thị Ngân | 8032/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21229 | Trương Văn Tuấn | 8033/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21230 | Nguyễn Thị Diễm Hương | 8034/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 11/2/2025; 07h00-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Dược |
| 21231 | Trương Thị Thoa | 016446/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | từ 1/2/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | bác sỹ |
| 21232 | Nguyễn Thế Vinh | 016367/TH-CCHN | KCB Tai Mũi Họng | Từ 11/2/2025; nghỉ từ 17/11/2025 | Phòng khám đa khoa 246 - Nghi Sơn (PT PK TMH) |
| 21233 | Lê Văn Thuận | 000586/TH-CCHN | KCB bằng YHCT; Phục hồi chức năng | Từ 9/2/2025; nghỉ từ 17/11/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định (PT PK PHCN) |
| 21234 | Hà Thị Luyến | 017505/TH-CCHN | KCB bằng YHCT; Phục hồi chức năng | Từ 12/2/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS PT PHCN (từ 16/11/2025) |
| 21235 | Nguyễn Văn Linh | 001155/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 8/2/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 21236 | Lê Thị Thanh Huyền | 001346/TH-GPHN | Y khoa | Từ 7h30-11h30; 13h00-17h; thứ 2 đến CN | BS Khoa Nội 3 |
| 21237 | Đặng Thị Tâm | 001051/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN | KTV XN |
| 21238 | Nguyễn Thị Bích Liên | 0004394/PT-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT: Siêu âm Sản Phụ khoa; Nsoi TMH; TMH | Từ 17/2/2025; 6h45 - 17h30 thứ 2 đến CN | BS Đa khoa (thay đổi thời gian làm việc từ 23/2/2026) |
| 21239 | Đào Thị Ngân | 000564/TH-GPHN | Theo PL XII thông tư 32/2023/TT-BYT | Từ 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 21240 | Nguyễn Thị Bình | 000319/TH-GPHN | Theo PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT | Từ 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | điều dưỡng |