| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 19401 | Nguyễn Thị Dơn | 020984/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 6/8/2024; Nghỉ việc từ 2/2026; | PKĐK Minh Thọ |
| 19402 | Nguyễn Thị Vân | 2638/NT-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản, chuyên sâu, phức tạp, phục hồi chức năng, sơ cứu, cấp cấp | Từ 6/8/2024; giảm từ 12/3/2026 | PKĐK Minh Thọ |
| 19403 | Bùi Bá Đức | 000130/TH-GPHN | KCB Y khoa | Từ 01/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 19404 | Nguyễn Thị Giang | 015874/TH-CCHN | KCB đa khoa | 7h-11h; 13h30-18h x 7 ngày/tuần | BS PTCM PK |
| 19405 | Trần Minh Thơ | 011349/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT | 7h-11h; 13h30-18h x 7 ngày/tuần | Y sỹ |
| 19406 | Nguyễn Thị Thu Ngân | 004342/TH-CCHN | điều dưỡng viên | 7h-11h; 13h30-18h x 7 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 19407 | Lê Thị Tâm | 009795/TH-CCHN | điều dưỡng viên | 7h-11h; 13h30-18h x 7 ngày/tuần | Điều dưỡng |
| 19408 | Trịnh Vinh Hân | 15663/TH-CCHN | KCB đa khoa | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 19409 | Nguyễn Văn Sang | 015851/TH-CCHN | KCB đa khoa | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 19410 | Lê Thị Phương | 016951/TH-CCHN | điều dưỡng viên | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Điều dưỡng |
| 19411 | Lê Thị Dung | 011465/TH-CCHN | điều dưỡng viên | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Điều dưỡng |
| 19412 | Hoàng Duy Mạnh | 011384/TH-CCHN | KCB đa khoa | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 19413 | Nguyễn Thị Nhung | 011412/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Y sỹ |
| 19414 | Đỗ Thị Hà | 001383/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT/dược sỹ | 7h-11h; 13h30-18h x thứ 7 và CN | Y sỹ |
| 19415 | Trương Anh Tuấn | 000465/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa | Từ 24/6/2024; thứ 2 đến CN: Từ 0700-1700 | "Bác sỹ Khoa Ngoại" |
| 19416 | Lê Huy Long | 000684/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 5/8/2024; Nghỉ từ ngày 01/10/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 19417 | Nguyễn Thị Vân | 000690/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 19418 | Phùng Tuấn Vũ | 019609/TH-CCHN | KTV PHCN | Từ 13/5/2024; Nghỉ việc từ 8/11/2024 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 19419 | Nguyễn Trọng Nhân | 020398/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | từ 21/6/2024; nghỉ việc từ 30/6/2024 | BVĐK Phúc Thịnh |
| 19420 | Lê Thị Nguyệt Hoa | 020928/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu
ban đầu ,khám
bệnh ,chữa bệnh
thông thường tại
trạm y tế | Sáng từ 7h-11h Chiều từ13h-17h từ thứ 2-thứ 6 hàng tuần | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
| 19421 | Lê Thị Tình | 1706/TH-CCHND | Bán lẻ thuốc | Từ 9/8/2024; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến chủ nhật | Kho dược |
| 19422 | Đỗ Nguyên Linh | 011117/TH-CCHN | KCB bằng YHCT; phục hồi chức năng | Từ 7/8/2024; 7h-17h từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 19423 | Phạm Thế Hải | 013849/ĐNAI-CCHN | KCB nội khoa | Từ 7h-18h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 19424 | Phạm Thu Trang | 03869/TQ-CCHN | KCB da Liễu | Từ 12/8/2024; Nghỉ việc từ 14/10/2024 | PK CK Da Liễu chi nhánh CTCP Thẩm mỹ Thu Cúc |
| 19425 | Lê Công Nghĩa | 009593/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 12/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến Thứ 6 | BS Khám nội; TMH |
| 19426 | Vũ Thị Trang | 002746/TH-CCHN | KCB Sản Phụ khoa | Từ 12/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | BS Khám SPK |
| 19427 | Lương Minh Châu | 013522/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 12/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | PK Nội |
| 19428 | Lê Thị Vân Anh | 020503/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 12/8/2024; 7h-17h | KTV Xét nghiệm |
| 19429 | Trịnh Văn Điệp | 14016/TH-CCHN | KCB RHM | Từ 12/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | KCB RHM |
| 19430 | Lê Thị Nhung | 000787/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19431 | Lê Thị Thu | 000793/TH-GPHN | Đa Khoa | Từ 10/8/2024; 6h10-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19432 | Trịnh Trung Lực | 000773/TH-GPHN | đa khoa | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30; thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19433 | Trần Thị Hồng | 000774/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19434 | Hoàng Thị Dung | 000785/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30; Thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19435 | Nguyễn Thị Hằng | 000766/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 19436 | Nguyễn Thị Hằng | 000819/TH-GPHN | Điều dưỡng theo PL XII | Từ 10/8/2024; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 19437 | Trần Văn Vân | 001104/TH- CCHN | KCB nội khoa và chẩn đoán hình ảnh | Từ 7h00-11h, 13h30 - 19h00, 7 ngày/ tuần | Phòng khám Nội |
| 19438 | Nguyễn Xuân Hùng | 029216/HNO-CCHN | KCB chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ 2/2025 | PKĐK Thủ Đô |
| 19439 | Lê Anh Thắng | 001106/TH-CCHN | KCB ngoại khoa thông thường | Từ 7h00-11h, 13h30 - 19h00, 7 ngày/ tuần | PK Ngoại, Nội soi tiêu hóa |
| 19440 | Phùng Thị Bích Ngọc | 000682/BYT-CCHN | KCB chuyên khoa Tai-Mũi-Họng | Nghỉ việc từ 1/2025 | PKĐK Thủ Đô |