| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 19361 | Trịnh Thị Nguyệt Anh | 240116/CCHN-BQP | Khám chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát; chứng chỉ siêu âm trong sản phụ khoa, siêu âm doppler tim | Từ 5/12/2025; nghỉ từ 1/3/2026 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 19362 | Trần Thị Thu | 0006914/QNI-CCHN | KBCB đa khoa, chứng chỉ Kiến thức và thực hành cơ sở chuyên khoa da liễu. | Nghỉ từ 13/11/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19363 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | 14952/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ tháng 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19364 | Mai Thị Hiền | 008803/TH-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/05/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | Nghỉ việc từ tháng 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19365 | Lưu Thị Yến | 018669/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng,hộ sinh, kỹ thuật y. | Nghỉ việc từ 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19366 | Trịnh Thị Anh | 020589/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy đình mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | nghỉ từ 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19367 | Phạm Thị Vân | 003519/BRVT-CCHN | Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Y tế - Bộ Nội vụ ban hành tiêu chuẩn, chức trách nhiệm vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Nghỉ từ 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19368 | Trịnh Văn Tiến | 14245/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Thời gian từ 7h00” đến 17h 00” phút, thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Điều dưỡng viên |
| 19369 | Lê Thị Hiền | 14848/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số | Thời gian từ 7h00” đến 17h 00” phút, thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Điều dưỡng viên |
| 19370 | Trịnh Đình Bắc | 0005428/SL-CCHN | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh | Thời gian từ 7h00” đến 17h 00” phút, thứ 2,3,4,5,6,7,CN | KTV Chẩn đoán hình ảnh |
| 19371 | Lê Văn Phú | 020585/TH-CCHN | KTV xét nghiệm | Nghỉ việc từ 8/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19372 | Lê Văn Chinh | 020464/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Thời gian từ 7h00” đến 17h 00” phút, thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Cử nhân xét nghiệm- PTBPXN (từ 23/10/2025) |
| 19373 | Lê Khắc Hiệp | 7661/CCHN-D-SYT-TH | Dược sĩ bán lẻ thuốc | Nghỉ việc từ thangs/2024 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19374 | Nguyễn Thị Thùy Oanh | 15144/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Thời gian từ 7h00” đến 17h 00” phút, thứ 2,3,4,5,6,7,CN | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 19375 | Đồng Thị Hà | 019220/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | nghỉ từ 16/11/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 19376 | Lê Duy Tùng | 000335/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 19377 | Nguyễn Việt Anh | 000619/TH-GPHN | KCB Y khoa | từ 7h-17h30 từ thứ 2 đến Thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 19378 | Mai Văn Chín | 020199/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 01/8/2024; Nghi việc từ 20/12/2025 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 19379 | Vi Thị Thu Hằng | 007436/PT-CCHN | KCB chuyên khoa YHCT | Từ 01/8/2024; Nghỉ từ 1/8/2025 | Phòng khám đa khoa 95 Lê Hoàn trực thuộc CTy TNHH PKĐK 95 Lê Hoàn |
| 19380 | Lê Anh Tuấn | 000637/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh điện quang và Y học hạt nhân | Từ 08/07/2024; 06h30-17h00 + thời gian trực + thời gian điều động, Từ thứ 2 đến chủ nhậ | Bác sĩ |
| 19381 | Nguyễn Thùy Linh | 2255/TH-CCHND | Quầy thuốc | Từ 1/8/2024; Nghỉ từ 10/3/2025 | Phòng khám đa khoa 123 |
| 19382 | Nguyễn Văn Thắng | 000565/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 01/8/2024; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | KTV xét nghiệm |
| 19383 | Phạm Văn Tương | 000337/TH-GPHN | KCB Y khoa | Từ 23/7/2024; 7h30-17h từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 19384 | Lê Thị Hương | 000365/TH-GPHN | KCB Y khoa | Chuyển đến từ 20/9/2024;Từ 6h30-17h từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 19385 | Hà Ngọc Linh | 000438/TH-GPHN | KCB Y khoa | Chuyến đến từ 19/5/2025; Từ 7h-17h từ thứ 2 đến Thứ 6 | Bác sỹ |
| 19386 | Mai Văn Thắng | 020712/TH-CCHN | KCB YHCT | Từ 01/8/2024; Nghỉ việc từ 30/9/2024 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 19387 | Hoàng Văn Tuất | 13921/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 26/7/2024; 7h-17h từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 19388 | Vũ Thị Cúc | 000666/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3.8.2024; Nghỉ từ 19/8/2024 | PKĐK Trung Tâm |
| 19389 | Phạm Đức Trung | 009463/HD-CCHN | Thực hiện theo TT 26/2015 | Từ 3.8.2024; Nghỉ từ 29/10/2024 | PKĐK Trung Tâm |
| 19390 | Lê Thị Thanh | 020592/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Từ 01/7/2024; 08/24h (5 ngày, giờ hành chính + thời gian trực) | Bác sĩ y học cổ truyền |
| 19391 | Nguyễn Thị Thắm | 020206/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Từ 01/7/2024; 08/24h (5 ngày, giờ hành chính + thời gian trực) | Bác sĩ y học cổ truyền |
| 19392 | Vũ Trọng Hòa | 000008/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Từ 02/8/2024; từ 7h-17h thứ 2 đến CN | PT Phòng CĐHA |
| 19393 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 007733/NĐ-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 4/8/2024; nghỉ từ 1/2/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 19394 | Nguyễn Văn Đông | 000236/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | 06h30-17h00 Từ Thứ 2 đến Thứ 6 | Khoa sản |
| 19395 | Hoàng Thị Minh An | 000235/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | 06h30-17h00 Từ Thứ 2 đến Thứ 6 | Khoa Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc |
| 19396 | Nguyễn Thị Cẩm Tú | 000234/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Nghỉ từ 1/8/2025 | BVĐK Hà Trung |
| 19397 | Nguyễn Văn Hoàng | 000454/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 27/7/2024; nghỉ từ 3/4/2025 | PKĐK Medic Sầm Sơn |
| 19398 | Hoàng Thị Thu Trang | 015963/TH-CCHN; QĐ 914 | KCB bằng YHCT và Phục hồi chức năng | Từ 1/8/2024; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa thần kinh tâm bệnh |
| 19399 | Lê Thị Lài | 000414/TH-GPHN | Theo quy định tại PL XII ban hành kèm theo TT 32/2023/TT-BYT | Từ thứ 2 đến chủ nhật.Từ 6 giờ 30 phút đến 17 giờ, Trực và điều động | điều dưỡng |
| 19400 | Cao Thị Liên | 011259/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ tháng 2/2024; từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | điều dưỡng viên |