| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8961 | Lê Văn Thế | 005444/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Bổ sung điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng bệnh viện, KTV VLTL- PHCN |
| 8962 | Lương Đình Cẩn | 12945/TH-CCHN | Điều dưỡng viên , Kỹ thuậ viên điện tâm đồ | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8963 | Mai Thị Giang | 017062/TH-CCHN; QĐ 28/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Y học cổ truyền; KCB PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8964 | Ngô Thành An | 15350/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên KTV VLTL- PHCN, |
| 8965 | Ngô Văn Quý | 000634/TH-GPHN | Theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm thông tư số 32/2023/TT-BYT | Từ 0700-1730 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 +Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 8966 | Nguyễn Hoài Thu | 005454/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8967 | Nguyễn Hữu Linh | 005436/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8968 | Nguyễn Khắc Cường | 005456/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Bổ sung điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8969 | Nguyễn Lê Hằng | 016963/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8970 | Nguyễn Thị Dung | 005442/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL/PHCN | Thay thế = GPHN số 638/TH-GPHN | BV PHCN |
| 8971 | Nguyễn Thị Dung | 005542/TH-CCHN | Điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8972 | Nguyễn Thị Hằng | 005462/TH-CCHN | Điều dưỡng viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8973 | Nguyễn Thị Hiền | 005543/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8974 | Nguyễn Thị Hoa | 012908/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8975 | Nguyễn Thị Hòa | 005679/TH-CCHN | Điều dưỡng viên phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8976 | Nguyễn Thị Huệ | 012944/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8977 | Nguyễn Thị Lan Anh | 005682/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Bổ sung điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8978 | Nguyễn Thị Quỳnh | 005450/TH-CCHN; 646/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Nội khoa, YHCT; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, Bác sĩ |
| 8979 | Nguyễn Thị Thanh | 005420/TH-CCHN | Điều dưỡng viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên KTV VLTL- PHCN, |
| 8980 | Nguyễn Thị Thu Hà | 012910/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, Y sĩ YHCT |
| 8981 | Nguyễn Thị Thu Trang | 016969/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên KTV VLTL- PHCN, |
| 8982 | Nguyễn Thị Thu Uyên | 017144/TH-CCHN; 1300/QĐ-SYt | Khám chữa bệnh đa khoa; Nội khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, Bác sĩ |
| 8983 | Nguyễn Trọng Kiểm | 012947/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8984 | Nguyễn Văn Linh | 012949/TH-CCHN; 645/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh Nội, nội tiết- ĐTĐ; Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8985 | Nguyễn Văn Nam | 012943/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8986 | Nguyễn Viết Hùng | 009925/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8987 | Phạm Thị Thu Trang | 019073/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8988 | Phạm Trung Hiếu | 017143/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sỹ |
| 8989 | Phùng Văn Lực | 005448/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, YHCT, PHCN, nội soi TMH | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, Bác sĩ |
| 8990 | Tống Văn Minh | 019111/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Y học cổ truyền; PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8991 | Trần Thị Lê | 15065/TH-CCHN | Thực hiện theo
Thông tư số 26/2015/TTLT - BNV | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8992 | Trịnh Thị Bích | 012907/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên,Y sĩ YHCT |
| 8993 | Trịnh Thị Hương | 005435/TH-CCHN | Điều dưỡng viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên KTV VLTL- PHCN, |
| 8994 | Trịnh Thị Ngọc | 017919/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8995 | Trịnh Thị Yến | 018858/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8996 | Trịnh Xuân Việt | 005445/TH-CCHN; QĐ 540/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh nội khoa, siêu âm chẩn đoán; KCB PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, Bác sĩ |
| 8997 | Trương Thị Khánh Hòa | 012911/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8998 | Trương Thị Lan Anh | 005451/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8999 | Vũ Thị Thúy Hằng | 005440/TH-CCHN | Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 9000 | Nguyễn Thị Khánh | 15840/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |