| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8801 | Lê Viết Toàn | 002960/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội nhi. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - trưởng khoa Nhi; KCB phòng khám Nhi. |
| 8802 | Lại Thị Thắm | 14570/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa KB; KCB PK Đa khoa |
| 8803 | Lê Thị Ngọc Huyền | 002812/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8804 | Lê Thị Thảo | 002839/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa truyền nhiễm |
| 8805 | Trịnh Ngọc Nhất | 020167/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8806 | Lương Đắc Thắng | 007005/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8807 | Lê Thị Nga | 007024/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8808 | Đỗ Thị Hương | 13697/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8809 | Nguyễn Thị Dung | 007023/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Chuyển công tác từ ngày 01/10/2025 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8810 | Trịnh Thị Minh | 13696/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa xét nghiệm-CĐHA |
| 8811 | Lê Thị Thùy Linh | 009542/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8812 | Lê Thị Phương | 001354/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | chuyển công tác từ 1/9/2024 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8813 | Đỗ Minh Phương | 018061/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8814 | Lưu Hữu Thái | 018031/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Cấp cứu- Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8815 | Đỗ Quang Minh | 018063/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa nội tổng hợp |
| 8816 | Hoàng Thị Huyền | 041952/HCM-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Xét nghiệm -CĐHA |
| 8817 | Nguyễn Thị Chúc | 018062/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8818 | Lê Thị Nguyệt | 018994/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8819 | Lê Sỹ Bình | 019247/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Cấp cứu- hồi sức tích cực và chống độc |
| 8820 | Phùng Sỹ Thường | 002982/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại, sản, tai mũi họng | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CK II - Giám đốc- Phụ trách khối Ngoại-Sản- Chuyên khoa; PK Ngoại tổng hợp |
| 8821 | Lê Văn Tuyên | 002964/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại, sản phụ khoa. Khám bệnh, chữa bệnh nội soi tiết niệu chuẩn đoán. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Phó Giám đốc- Phụ trách khối Ngoại-Sản- Chuyên khoa; KCB phòng khám ngoại, tổng hợp |
| 8822 | Lê Quốc Chiến | 002769/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, gây mê hồi sức. Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Ngoại tổng hợp;KCB PK Ngoại tổng hợp |
| 8823 | Lê Thanh Nghị | 002764/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa. Khám bệnh, chữa bệnh phẩu thuật nội soi tiêu hóa, phẫu thuật nội soi tiêu hóa. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Ngoại tổng hợp - KCB phòng khám ngoại tổng hợp |
| 8824 | Hà Thị Giang | 002774/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8825 | Phùng Sỹ Tân | 002770/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8826 | Lê Văn Hội | 002767/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8827 | Hoàng Thị Bình | 002771/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8828 | Lê Thị Quỳnh | 002775/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8829 | Hà Đình Tuân | 002772/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8830 | Nguyễn Thị Nhung | 002963/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8831 | Lê Thị Phương | 007867/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8832 | Vũ Quốc Mão | 13709/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8833 | Đỗ Thị Thu | 13699/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu-hồi sức tích và Chống độc |
| 8834 | Trịnh Ngọc Minh | 13708/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Chuyển Ctac từ 1/10/2024 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8835 | Lê Hữu Bình | 012737/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8836 | Trịnh Thị Hương | 018067/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại |
| 8837 | Phùng Thị Tâm | 018028/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Ngoại tổng hợp, KCB PK Ngoại tổng hợp |
| 8838 | Lê Thị Trang | 018058/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8839 | Lê Thị Hương | 15740/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 8840 | Đỗ Thị Sen | 019004/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |