| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9161 | Trần Minh Trường | 14481/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV | 07h00 - 17h30 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV xét nghiệm tại khoa cận lâm sàng |
| 9162 | Phan Thanh Ninh | 006654/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00 - 17h30 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Thực hiện chuyên môn tại PK Lao |
| 9163 | Dương Văn Công | 016610/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 07h00 - 17h30 Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV xét nghiệm tại khoa cận lâm sàng |
| 9164 | Lê Văn Toán | 019640/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV | 07h00 - 17h30 Từ thứ 2 đến thứ 6 | Thực hiện chuyên môn tại Phòng Sơ cấp cứu |
| 9165 | Lê Văn Lược | 000403/TH-CCHN | kcb thôgn thường CK Mắt | từ 21/4/2023; Nghỉ việc từ 01/9/2023 | Bệnh viện Mắt Bắc Trung Nam |
| 9166 | Lê Thị Lan | 007534/TH-CCHN | KTV XN | Nghỉ việc từ 1/3/2024 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 9167 | Trịnh Văn Oánh | 240017/CCHN-BQP | KCB Nội khoa, Chuyên khoa TMH | Nghỉ từ 1/9/2023 | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 9168 | Mai Anh Tuấn | 019846/TH-CCHN | Kỹ thuật viên CĐHA | Làm việc từ 15/04/2023;Nghỉ việc từ ngày 10/03/2024 | PKĐK An Thịnh |
| 9169 | Lê Đình Dũng | 007494/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển công tác BV Tỉnh từ tháng 9/2023 | BVĐK Quan Hóa |
| 9170 | Bùi Văn Phong | 005984/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ - Trưởng khoa |
| 9171 | Phạm Bích Phương | 009714/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9172 | Nguyễn Thị Hương | 13588/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng; Nội tim mạch | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9173 | Lê Thị Tỉnh | 13623/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9174 | Phạm Thị Thu | 14783/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng, Tiêm khớp ngoại vi | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9175 | Lê Quyết Thắng | 13799/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT, Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9176 | Trần Anh Tuấn | 017970/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9177 | Lê Tuấn Anh | 019841/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9178 | Phạm Bá Hùng | 005150/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Nghỉ hưu từ tháng 6/2023 | BVĐKKV Ngọc Lặc |
| 9179 | Trịnh Hoàng Luân | 005952/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, cấp cứu chấn thương | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9180 | Lê Văn Thế | 016904/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | nghỉ từ 1/6/2023 | BVĐKKV Ngọc Lặc |
| 9181 | Lê Bá Thuận | 016976/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9182 | Nguyễn Văn Hiệp | 017565/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9183 | Nguyễn Anh Dũng | 006029/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ (hạng II) - Trưởng khoa |
| 9184 | Lê Chí Chính | 005959/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ (hạng II) - Trưởng khoa |
| 9185 | Lê Trọng Hải | 005960/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9186 | Đặng Thế Toản | 005962/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ - Phó trưởng khoa |
| 9187 | Phạm Văn Chiến | 018454/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9188 | Lê Văn Hiệp | 018817/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9189 | Đặng Văn Tuấn | 007444/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa & gây mê hồi sức | Nghỉ hưu từ 1/7/2026 | BVĐK Ngọc Lặc |
| 9190 | Triệu Kim Hoàng | 005096/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa tim mạch; siêu âm, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9191 | Lê Tuấn | 005906/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; HSCC | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI - Phó trưởng khoa |
| 9192 | Lường Việt Bắc | 005909/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, Điện tim lâm sàng; HSCC | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ CKI |
| 9193 | Trịnh Thùy Linh | 009707/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Thần kinh | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sỹ |
| 9194 | Lê Ngọc Thanh | 009725/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa HSCC, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9195 | Phạm Văn Tuân | 016907/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9196 | Mai Thùy Dương | 018086/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9197 | Trịnh Văn Long | 018088/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Điện tim lâm sàng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9198 | Bùi Văn Dũng | 018836/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sỹ |
| 9199 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 018838/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30-17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 9200 | Hoàng Văn Minh | 005223/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa Nhi | Nghỉ hưu từ 1/9/2024 | BVĐKKV Ngọc Lặc |