| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 9001 | Nguyễn Thanh Thủy | 018665/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9002 | Lê Thị Thuý Hồng | 005828/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng trưởng khoa |
| 9003 | Mai Thị Liên | 007440/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9004 | Trương Thị Dung | 005870/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9005 | Lê Thị Hoài | 012853/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9006 | Lương Thị Quý | 011001/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9007 | Trịnh Tứ Thu | 005887/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, nhi khoa, Xét nghiệm Giải phẫu bệnh, Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ 31/12/2023 | BVĐK TP Sầm Sơn |
| 9008 | Lương Thu Trang | 019084/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ |
| 9009 | Nguyễn Khắc Tiến | 018246/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nhi khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ |
| 9010 | Nguyễn Văn Học | 005864/TH-CCHN | Kỹ thuật viên hình ảnh y học; Phụ nội soi tiêu hóa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên CĐHA |
| 9011 | Lê Văn Ngọc | 005863/TH-CCHN | Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học có chứng chỉ đào tại liên tục Ghi điện não đồ, Chụp X quang kỹ thuật số và căt lớp vi tính | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên trưởng khoa CĐHA |
| 9012 | Phạm Thị Khơi | 011010/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9013 | Vũ Văn Duy | 010751/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên CĐHA |
| 9014 | Ngô Thị Thuỷ | 005837/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9015 | Lê Thanh Hóa | 012561/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát, x quang chẩn đoán | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ,PT khoa CĐHA |
| 9016 | Trịnh Thị Duyến | 005862/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Nữ hộ sinh |
| 9017 | Vũ Thị Hồng Luyến | 005860/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Nữ hộ sinh |
| 9018 | Văn Thị Hải | 017938/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Nữ hộ sinh |
| 9019 | Hoàng Thị Thuỷ | 005885/TH-CCHN | Khám chữa bệnh sản phụ khoa, siêu âm chuẩn đoán | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ CKI, trưởng khoa Phụ sản |
| 9020 | Trương Thị Mỹ Linh | 005859/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Nữ hộ sinh |
| 9021 | Lưu Thị Hồng | 005861/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Nữ hộ sinh trưởng khoa |
| 9022 | Lê Thị Hà | 012624/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, sản phụ khoa, siêu âm trong sản phụ khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ CKI, phó khoa Phụ sản |
| 9023 | Nguyễn Xuân Dân | 005855/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9024 | Ngô Thị Hằng | 011005/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9025 | Trịnh Thùy Linh | 011012/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | chuyển công tác bv nông cống từ 1/7/2026 | BVĐK Sầm Sơn |
| 9026 | Hoàng Ngọc Linh | 010966/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại, sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Thạc sỹ bác sỹ, trưởng phòng KHTH |
| 9027 | Lê Viết Thành | 011102/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa , gây mê hồi sức | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | phó khoa |
| 9028 | Vũ Đình Huynh | 012628/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9029 | Hoàng Quốc Đạo | 010750/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9030 | Lê Thành Đồng | 005877/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa | Nghỉ hưu từ tháng 10/2024 | BVĐK TP Sầm Sơn |
| 9031 | Trịnh Tứ Tuấn | 017930/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9032 | Hoàng Việt Tuấn | 005879/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ CKI, Trưởng khoa Ngoại |
| 9033 | Lê Thị Bích Chung | 017929/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9034 | Đinh Công Hưng | 001996/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ CKII, phó giám đốc |
| 9035 | Lê Huy Thạch | 017935/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư liên tịch Số 26/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9036 | Hoàng Thăng Hùng | 005873/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại |
| 9037 | Lê Thị Gấm | 011014/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9038 | Nguyễn Thị Thuỷ | 005830/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9039 | Lê Ngọc Khánh | 005826/TH-CCHN | Điều dưỡng viên nha khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 9040 | Nguyễn Văn Lực | 000529/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt và làm răng hàm mặt | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1730;Thứ 70700-11h30;CN0700-1130 + Trực đêm + điều động ngoài giờ | Bác sỹ CKI, trưởng khoa LCK |