| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8921 | Ngô Kim Dũng | 005430/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nhi khoa, PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Phó giám đốcc, Bác sĩ |
| 8922 | Phạm Văn Sơn | 005447/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Phó giám đốc, Bác sĩ |
| 8923 | Bùi Thị Như | 012940/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8924 | Bùi Thị Thanh Thanh | 016899/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Y học cổ truyền; PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8925 | Cao Thị Huệ | 012901/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8926 | Đặng Trọng Anh | 018085/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8927 | Đào Duy Tuấn | 005461/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Bổ sung điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa, KTV VLTL- PHCN |
| 8928 | Đỗ Thị Nguyệt | 012902/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8929 | Đỗ Thị Thủy | 012909/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8930 | Đỗ Thu Hà | 019589/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8931 | Đỗ Văn Đức | 012906/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Chuyển BV tỉnh tháng 11/2024 | BV PHCN |
| 8932 | Hà Huyền Trang | 017167/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8933 | Hà Văn Toản | 012904/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8934 | Hoàng Thị Anh | 018030/TH-CCHN | Bác sĩ đa khoa | Bỏ việc | BV PHCN |
| 8935 | Hoàng Thị Hồng | 005439/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8936 | Hoàng Thị Huyền | 005681/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Bổ sung điều dưỡng viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8937 | Hoàng Thị Nhàn | 005684/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8938 | Hoàng Văn Thành | 016249/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8939 | Lê Đình Tuấn | 15654/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Chuyển BV Tỉnh từ 10/2026 | BV PHCN |
| 8940 | Lê Hoàng Giang | 018329/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, Y sĩ YHCT |
| 8941 | Lê Hồng Loan | 018074/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8942 | Lê Huy Tạo | 012946/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8943 | Lê Minh Hiếu | 012903/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8944 | Lê Minh Tâm | 18949/TH-CCHN | Bác sĩ đa khoa | Bỏ việc | BV PHCN |
| 8945 | Lê Thanh Hà | 012939/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8946 | Lê Thị Cúc | 005437/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Chuyển công tác Bệnh viện Nghi Sơn | BV PHCN |
| 8947 | Lê Thị Hải Yến | 005449/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Trưởng khoa, Bác sĩ |
| 8948 | Lê Thị Hiền | 018646/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8949 | Lê Thị Hương | 005458/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8950 | Lê Thị Huyền | 005539/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8951 | Lê Thị Khuyên | 016968/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8952 | Lê Thị Ngọc | 005441/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8953 | Lê Thị Ngọc Trâm | 018948/TH-CCHN | Bác sĩ đa khoa | Bỏ việc | BV PHCN |
| 8954 | Lê Thị Phụng | 005434/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8955 | Lê Thị Phương Quyên | 016131/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Đa khoa | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Bác sĩ |
| 8956 | Lê Thị Quỳnh Anh | 005419/TH-CCHN | Điều dưỡng viên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV VLTL- PHCN |
| 8957 | Lê Thị Thủy | 012905/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Chuyển công tác Bv Đa khoa khu vực Nghi Sơn từ 08/05/2023 | BV PHCN |
| 8958 | Lê Vân Anh | 012942/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Điều dưỡng viên, KTV âm ngữ trị liệu |
| 8959 | Lê Văn Nhân | 005460/TH-CCHN | Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |
| 8960 | Lê Văn Sáng | 005452/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700+Trực và điều động | Kỹ thuật viên |