| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8841 | Lê Sỹ Anh | 018960/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ 02/5/2024 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8842 | Lê Thanh Trường | 018964/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Ngoại; KCB phòng khám ngoại tổng hợp |
| 8843 | Nguyễn Thị Vân | 019006/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8844 | Trịnh Minh Phúc | 019003/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Răng hàm mặt-Mắt-Tai Mũi họng |
| 8845 | Phan Thị Quỳnh Thi | 019572/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8846 | Lê Thị Hồng | 002799/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8847 | Mai Thị Tình | 007013/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa. Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; | Bác sĩ - Khoa sản; phụ trách KCB phòng khám Nội - Sản, phụ khoa; PKĐK Xuân Lai |
| 8848 | Bùi Thị Phượng | 002971/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh nội khoa, khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành sản phụ khoa; soi đốt cổ tử cung. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Phụ Sản - KCB phòng khám Phụ sản |
| 8849 | Phạm Thị Diệu Linh | 006187/NĐ-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa tại tuyến huyện, xã | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Phụ Sản ; KCB Phòng khám Phụ Sản |
| 8850 | Trịnh Thị Hiền | 002762/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8851 | Mai Thị Hiền | 002758/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8852 | Đỗ Thị Loan | 002759/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8853 | Mai Thị Sinh | 002978/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8854 | Lê Thị Thuỷ | 002977/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8855 | Phạm Thị Hiền | 002969/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8856 | Hoàng Thị Nguyệt | 002761/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8857 | Lê Thị Giang | 002760/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8858 | Trịnh Thị Nhiên | 000543/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8859 | Lê Văn Quý | 018024/TH-CCHN; 139/QĐ-SYT ngày 30/1/2026 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Sản phụ khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Phụ sản; KCB phòng khám phụ sản. |
| 8860 | Hà Thị Thủy | 020177/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Hộ sinh - Khoa Phụ Sản |
| 8861 | Nguyễn Văn Thiệu | 002314/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Chuyên khoa Tai mũi họng | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa lRăng hàm mặt-Mắt-Tai Mũi họng; KCB đa khoa |
| 8862 | Lê Chí Hùng | 019544/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Chuyên khoa |
| 8863 | Phạm Thị Nhung | 007017/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Răng hàm mặt-Mắt-Tai Mũi họng |
| 8864 | Lê Thùy Linh | 016201/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Răng hàm mặt-Mắt-Tai Mũi Họng |
| 8865 | Nguyễn Thị Nguyệt | 000778/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; khám chữa bệnh chuyên RHM và làm RHG. Siêu âm tổng quát chẩn đoán | Nghỉ hưu từ 01/9/2023 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8866 | Nguyễn Văn Thuấn | 012586/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai Mũi Họng; Phòng khám Răng hàm mặt. |
| 8867 | Lê Thị Châm | 007003/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa - Khoa Răng hàm mặt-Mắt-Tai Mũi họng |
| 8868 | Lê Bá Nhạn | 002768/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám chữa bệnh bệnh về mắt. | Từ thứ 2 đến : Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Răng hàm mặt- mắt-Tai mũi họng; KCB CK Mắt |
| 8869 | Mai Văn Trúc | 002786/TH-CCHN | Điều dưỡng viên. Kỹ thuật viên khúc xạ | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8870 | Trịnh Ngọc Dũng | 002789/TH-CCHN | Điều dưỡng viên. Kỹ thuật viên khúc xạ | Nghỉ việc từ 2/6/2025 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8871 | Đỗ Thị Tú | 002766/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8872 | Lê Thị Xuân | 002975/TH-CCHN | Điều dưỡng viên- Kỹ thuật viênThận lọc máu | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8873 | Phùng Thị Trang | 002763/TH-CCHN | Điều dưỡng viên- Kỹ thuật viênThận lọc máu | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu- hồi sức tích cực và chống độc |
| 8874 | Lê Thị Thơm | 020172/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu- Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8875 | Lê Ích Hảo | 001308/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8876 | Hoàng Thị Mai | 020198/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng viên- khoa Cấp cứu- Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8877 | Nguyễn Ngọc Hòa | 002943/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, chẩn đoán hình ảnh. Điện tâm đồ chẩn đoán. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8878 | Lê Thị Thảo | 010780/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh, siêu âm. Siêu âm Doppler tim, siêu âm trong sản phụ khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8879 | Hà Duyên Hưng | 13704/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đóan hình ảnh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ Thuật viên - Khoa xét nghiệm -chẩn đoán hình ảnh |
| 8880 | Đinh Hồng Quang | 001519/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Đại học - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |