| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8881 | Đặng Văn Quý | 002979/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên. Kỹ thuật viên chụp XQuang, chụp cắt lớp vi tính. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8882 | Lê Thị Phú | 002820/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8883 | Lê Thị Nhàn | 14214/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, Siêu âm Doopler tim | Chuyển BVĐK Thọ Xuân từ tháng 7/2025 | PKDK Xuân Lai |
| 8884 | Hoàng Thị Duyên | 002785/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8885 | Vũ Thị Hoa | 002951/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 8886 | Mai Thị Lan | 002955/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | nghỉ hưu từ 11/2025 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8887 | Lê Tiến Dũng | 2099/TH-CCHN | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Trưởng Khoa dược- Vật tư, thiết bị y tế |
| 8888 | Dương Thúy Hà | 815/TH-CCHN | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Phó Trưởng Khoa dược-Vật tư, thiết bị y tế |
| 8889 | Lê Thị Dung | 5564/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Khoa Dược- Vật tư, thiết bị y tế |
| 8890 | Lê Thị Hà | 6355/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến : Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Khoa Dược- Vật tư, thiết bị y tế |
| 8891 | Hà Thị Liên | 6387/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Khoa Dược-Vật tư, thiết bị y tế |
| 8892 | Lê Thị Hồng Vân | 6388/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Khoa Dược-Vật tư, thiết bị y tế |
| 8893 | Lê Tiến Dương | 6356/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Khoa Dược-Vật tư, thiết bị y tế |
| 8894 | Đỗ Thị Thảo | 002777/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 8895 | Lê Thị Thuỷ | 002946/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8896 | Nguyễn Thị Nguyên | 002944/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Đại học - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8897 | Hà Thị Ngọc | 002948/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng trưởng Khoa - Khoa YHCT-PHCN |
| 8898 | Đỗ Thị Dung | 003524/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động (từ tháng 7/2025) | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Đại học -PKĐK Xuân lai |
| 8899 | Lê Thị Liên | 002939/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm Đại học - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8900 | Hà Thị Anh | 001521/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8901 | Ngô Thị Thắm | 002956/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Trưởng khoa- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8902 | Ngô Thị Giang | 018070/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8903 | Lê Ngọc Giang | 018059/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8904 | Trần Thị Huệ | 002952/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa YHCT-PHCN |
| 8905 | Nguyễn Thùy Dung | 020173/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8906 | Nguyễn Xuân Quỳnh | 012120/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm- Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8907 | Lê Thị Nguyệt | 002833/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Phó Trưởng phòng -Phòng kế hoạch nghiệp vụ |
| 8908 | Phạm Thị Thảo | 002776/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8909 | Trịnh Thị Hảo | 002974/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng-Trưởng phòng Công tác xã hội |
| 8910 | Đỗ Thị Nguyện | 002752/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến Thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8911 | Nguyễn Thị Thuỳ | 002756/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến Điều dưỡng: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8912 | Nguyễn Thị Lan | 001407/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến Điều dưỡng: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8913 | Trịnh Thị Thuận | 001226/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8914 | Trương Thị Hằng | 3837/CCHND-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ |
| 8915 | Hà Đình Độ | 14981/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ thứ 7 đến CN; Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh |
| 8916 | Hoàng Thị Hòa | 002797/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8917 | Trịnh Quý Đôn | 002954/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8918 | Trần Thị Yến | 002765/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8919 | Lê Thị Huyền | 001412/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8920 | Trịnh Thanh Hải | 002676/TH-CCHN; 757/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh Nội- Lao; PHCN | Từ thứ 2 đến CN: Từ 07001700 | Giám đốc, Chịu trách nhiệm chuyên môn |