| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8721 | Trịnh Thị Mai | 002837/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng Khoa - Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8722 | Đỗ Thị Hương | 007014/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Thôi việc từ 8/2025 | PKDK Xuân Lai |
| 8723 | Lê Chí Đông | 002945/TH-CCHN | Điều dưỡng viên. Khám bệnh, chữa bệnh Kỹ thuật viên XQuang | nghỉ từ 11/2025 | PKDK Xuân Lai |
| 8724 | Lê Thị Thảo | 001351/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Kỹ thuật viên Xét nghiệm - Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8725 | Lê Thị Trang | 13703/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8726 | Nguyễn Thị Lan | 6389/CCHN-D-SYT-TH | Hành nghề dược | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Dược sĩ - Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8727 | Lê Quyết Chiến | 007009/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8728 | Ngô Văn Hợi | 002938/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội nhi, Hồi sức cấp cứu | Thay đổi Từ 12/8/2026; thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI-PGĐ - Phụ trách khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8729 | Trịnh Văn Thạo | 002834/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8730 | Lê Thị Nga | 002827/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8731 | Lê Thị Tuyết | 002832/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8732 | Lê Tuấn Anh | 007865/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8733 | Lê Thị Khánh Ly | 020171/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Chuyển CTac từ 1/11/2024 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8734 | Lê Bá Hiển | 007022/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8735 | Đỗ Thị Dung | 002970/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chồng độc |
| 8736 | Lê Văn Thành | 007021/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu- Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8737 | Nguyễn Thị Phúc | 15690/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội Khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Hồi sức cấp cứu, Thận nhân tạo; KCB phòng khám Nội - Nhi |
| 8738 | Hoàng Thị Thu | 016712/TH-CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc; khám chữa bệnh Nội soi tiêu hóa, Thận nhân tạo |
| 8739 | Đoàn Phú Như Hiển | 001451/TH-CCHN; 1190/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh đa khoa. Khám bệnh, chữa bệnh thận- lọc máu. Điện tâm đồ. Nội tim mạch | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI -phó trưởng khoa Cấp cứu- hồi sức tích cực và chống độc; KCB đa khoa |
| 8740 | Cố Thị Thùy Dung | 13967/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8741 | Lê Thị Hồng | 018060/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Thay đổi Từ 15/4/2026; thứ 7 đến CN: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 8742 | Lê Thị Thủy | 018064/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8743 | Nguyễn Văn Thắng | 004360/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8744 | Nguyễn Thị Hải | 018965/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Nội tổng hợp |
| 8745 | Đỗ Xuân Đạt | 019005/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-Hồi sức tích cực và chống độc |
| 8746 | Lê Thị Kim Anh | 019274/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Nghỉ việc từ 6/9/2023 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8747 | Mạc Thị Huyền | 019581/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa cấp cứu-hồi sức tích cực và chống độc |
| 8748 | Hà Trọng Quỳnh | 14573/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Nội Tổng hợp; KCB PK đa khoa |
| 8749 | Hoàng Văn Sơn | 002816/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Điện tâm đồ chuẩn đoán. Nội soi tiêu hoa chẩn đoán. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Nội tổng hợp; KCB Nội soi tiêu hóa; KCB PK Đa khoa |
| 8750 | Lê Quốc Dương | 002840/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội nhi. Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa khám bệnh; KCB PK đa khoa. |
| 8751 | Trịnh Thị Ngọc Lan | 14575/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - PT Khoa Truyền nhiễm; KCB PK Truyền nhiễm |
| 8752 | Hà Ngọc Đông | 019630/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa Ngoại tổng hợp; KCB PK Ngoại |
| 8753 | Lê Thị Phương | 002835/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8754 | Đỗ Thị Thu Hường | 002813/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa - Khoa Nội tổng hợp |
| 8755 | Nguyễn Minh Huệ | 002814/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng |
| 8756 | Đỗ Thị Xuân | 007866/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8757 | Lê Thị Kiều | 020176/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8758 | Phạm Thị Thùy Dung | 020174/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | nghỉ từ 1/10/2024 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8759 | Lê Văn Tự | 005106/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Nội tổng hợp |
| 8760 | Lê Thị Hạnh | 020168/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa YHCT-PHCN |