| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8681 | Bùi Văn Phong | 016166/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 8682 | Nguyễn Mạnh Linh | 016163/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh lao, Xquang, điện tim, siêu âm tổng quát | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát, điện tim, Xquang |
| 8683 | Cao Minh Nam | 015592/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh lao | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa, siêu âm tổng quát |
| 8684 | Đỗ Văn Long | 016221/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 8685 | Đinh Thị Nụ | 016482/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh lao | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa |
| 8686 | Nguyễn Thị Duyên | 019013/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh lao | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Khám chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa da liễu |
| 8687 | Trịnh Thanh Hiền | 016167/TH-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Tư vấn và khám sàng lọc tiêm chủng |
| 8688 | Bùi Văn Sơn | 017699/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 8689 | Trịnh Văn Hạnh | 016252/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 8690 | Hà Văn Trường | 016253/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 8691 | Đỗ Thị Thiện | 004194/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 8692 | Cao Thị Hạnh | 016194/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng viên |
| 8693 | Nguyễn Thị Ngọc | 016196/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
| 8694 | Trương Thị Tính | 016195/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
| 8695 | Đào Ngọc Minh | 6568/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Quản lý dược Trung tâm Y tế |
| 8696 | Nguyễn Quốc Sơn | 5215/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Quầy dược Trung tâm Y tế |
| 8697 | Hà Văn Khải | 005765/HCM-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV, khám chữa bệnh lao | 8 giờ/ngày; từ thứ 2 đến thứ 6 | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV |
| 8698 | Hà Duyên Ba | 002822/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, y học cổ truyền. Khám bệnh, chữa bệnh về bệnh nội tiết. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ CKI - Trưởng khoa Khám bệnh- KCB phòng khám Nội - Nội tiết |
| 8699 | Ngô Minh Tuấn | 001081/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa- nội tiết- đái tháo đường. Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền. Điện tâm đồ chẩn đoán | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa khám bệnh; phòng khám Nội - Nội tiết |
| 8700 | Hoàng Thị Thủy | 13701/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Điện não, lưu huyết não chẩn đoán | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Khoa khám chữa bệnh; phòng khám Nội Nhi |
| 8701 | Lê Thị Nga | 007015/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8702 | Lê Thị Hiền | 002811/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8703 | Hoàng Thị Hằng Thương | 020166/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8704 | Lê Thị Duyên | 020169/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8705 | Hoàng Thị Thanh Tâm | 009399/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8706 | Lê Thị Tuyết | 001418/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8707 | Đỗ Thị Huệ | 020164/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8708 | Phạm Thị Minh Nguyệt | 002972/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8709 | Trịnh Thị yến | 002967/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8710 | Lê Thị Thúy | 13702/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8711 | Nguyễn Thị Hoài Thu | 13698/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8712 | Lê Thị Hằng | 018066/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8713 | Đỗ Thị Lệ | 012685/TH-CCHN; 700/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Da Liễu | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ KI - Khoa khám Bệnh, phòng khám Nhi - Da liễu |
| 8714 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 012136/HP-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8715 | Lê Hữu Hoàng | 019001/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 8716 | Nguyễn Văn Thắng | 018080/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy dịnh mã số tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên | Chuyển PKĐK Xuân Lai Từ 13/3/2026 | BVĐK Thọ Xuân |
| 8717 | Lê Viết Dũng | 019105/TH-CCHN; QĐ BS 504/QĐ-SYT | khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;Khám bệnh, chữa bệnh chẩn đoán hình ảnh | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - PT CĐHA |
| 8718 | Cù Thị Hà | 002804/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Điều dưỡng - Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8719 | Phan Quang Trung | 002802/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. Khám chữa bệnh nội khoa. | Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 06h30-17h00; Trực và Điều động | Bác sĩ - Trưởng Phòng khám Đa khoa Xuân Lai |
| 8720 | Đỗ Thị Hương | 002798/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Chuyễn công tác từ ngày 01/10/2025 | PKDK Xuân Lai |