| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8601 | Nguyễn Thị Mận | 005773/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa; Điều dưỡng viên; Điều dưỡng sản phụ khoa |
| 8602 | Nguyễn Văn Tiến | 011936/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên tít dụng cụ phẩu thuật;kỹ thuật viên răng hàm mặt | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên tít dụng cụ phẩu thuật; kỹ thuật viên răng hàm mặt |
| 8603 | Lê Nhân Duy | 011926/TH-CCHN | Kỹ thuật viên; vật lý trị liệu phục hồi chức năng | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa; Kỹ thuật viên; vật lý trị liệu phục hồi chức năng |
| 8604 | Đinh Thị Nhung | 6935/CCHN-D-SYT-TH | Dược sỹ cao đẳng; kiểm soát nhiễm khuẩn | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; Phụ trách dược |
| 8605 | Ngô Ngọc Thắng | 017073/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Chuyển BV Tỉnh từ tháng 9/2023 | BV Như xuân |
| 8606 | Lê Thị Ngọc Diệp | 019327/TH-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Chuyển công tác từ tháng 2/2024 | BVĐK Như Xuân |
| 8607 | Viên Đình Hải | 043320/BYT-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa ngoại; chuyên ngành HT2 Sản khoa-Sơ sinh; chuyên ngành phẩu thuật nội soi cơ bản | chuyển ctac 1/6/2024 | BVĐK Như Xuân |
| 8608 | Lê Thị Thu Hà | 019329/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Truyền nhiễm cơ bản; chẩn đoán, điều trị HIV/AIDS; Lao | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; cTruyền nhiễm cơ bản; chẩn đoán, điều trị HIV/AIDS; Lao |
| 8609 | Hàn Quang Huy | 016973/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; CC định hướng chuyên khoa Gây mê hồi sức. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; chuyên khoa Gây mê hồi sức. |
| 8610 | Lương Văn Bính | 011942/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa xét nghiệm huyết học; đọc phim X.Quang; Chẩn đoán, điều trị HIV-AIDS | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; chuyên khoa xét nghiệm huyết học; Đọc phim X.Quang; Chẩn đoán, điều trị HIV-AIDS |
| 8611 | Nguyễn Thị Hà Trang | 017624/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh |
| 8612 | Nguyễn Mạnh Cường | 005813/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa Mắt; CCĐT Nội soi TMH | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; KCB chuyên khoa Mắt. |
| 8613 | Nguyễn Đăng Tâm | 005817/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; KCB chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| 8614 | Trương Thị Tâm | 14409/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa Tai Mũi Họng | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; KCB chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| 8615 | Trần Thị Thùy | 016972/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; định hướng chuyên ngành da liễu | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; KCB chuyên ngành da liễu |
| 8616 | Lương Thị Ngọc | 017618/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên ngành nhi khoa cơ bản | Nghỉ việc từ 04/4/2024 | BVĐK Như Xuân |
| 8617 | Nguyễn Lê Hằng | 019328/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;Nội khoa cơ bản, điện tim lâm sàng | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; KCB Nội khoa cơ bản, điện tim lâm sàng |
| 8618 | Lê Anh Quỳnh Mai | 019332/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên ngành nội tiết đái tháo đường | từ 01/9/2024;Chuyển BV Từ 4/8/2025 | PKĐK Xuân Bình |
| 8619 | Nguyễn Thị Hòa | 019330/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; khám và điều trị bệnh về tai mũi họng | Nghỉ từ 1/1/2025 | PKĐK Xuân Bình |
| 8620 | Trương Minh Khánh | 017739/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; nội soi đường tiêu hóa trên; điện tim lâm sàng; CCĐT Nội soi đại tràng; Soi TMH | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ KCB đa khoa; nội soi đường tiêu hóa; điện tim lâm sàng. |
| 8621 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 019331/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;siêu âm tổng quát; răng hàm mặt cơ bản | chuyển BVĐK Như Xuân từ 1/10/2026 | PKĐK Xuân Bình |
| 8622 | Bùi Thị Dung | 002009/TH-GPHN | Điều dưỡng; CCĐT Tai mũi họng | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8623 | Cao Thị Mai | 15742/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8624 | Cao Vân Anh | 019365/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | chuyển công tác 1/9/2021 | BVĐK Như Xuân |
| 8625 | Đinh Hồng Vui | 019369/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8626 | Hà Thị Hải | 005785/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8627 | Hoàng Thị Duyên | 017007/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8628 | Khương Thùy Dung | 017003/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8629 | Lê Thị Hiền | 15306/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Chuyển BV Tỉnh từ tháng 9/2023 | BVĐK Như Xuân |
| 8630 | Lê Thị Oanh | 005792/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; KT Chuyên ngành YHCT | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8631 | Lê Thị Quyên | 005772/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên; KTV típ dụng cụ |
| 8632 | Lê Thị Thanh | 005764/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên răng hàm mặt | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8633 | Lê Thị Thơ | 005775/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên; Hộ sinh viên |
| 8634 | Lê Thị Thu Hằng | 005803/TH-CCHN | Điều dưỡng viên sản phụ khoa | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên; Điều dưỡng viên sản phụ khoa |
| 8635 | Lê Thị Thủy | 017005/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Điều dưỡng sản phụ khoa | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên; Điều dưỡng sản phụ khoa |
| 8636 | Lê Thị Trang | 011941/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8637 | Lương Hồng Phú | 017004/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | nghỉ từ 1./9/2021 | BVĐK Như Xuân |
| 8638 | Mai Xuân Dũng | 002190/TH-GPHN | Điều dưỡng; CCĐT Điện tâm đồ | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8639 | Nguyễn Thị Hòa | 005789/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8640 | Nguyễn Thị Huế | 15355/TH-CCHN | Theo quy định Thông tư số 26/2015/TTLT_BYT ngày 7/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |