| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 8561 | Nguyễn Thị Hiền | 009137/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Điều dưỡng |
| 8562 | Trịnh Thị Thúy | 006767/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Điều dưỡng |
| 8563 | Tạ Thị Cúc | 006771/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Điều dưỡng |
| 8564 | Lê Đặng Văn Lâm | 011655/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, VLTL-PHCN | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8565 | Nguyễn Thị Ngọc | 011657/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 8566 | Nguyễn Thị Khuyên | 002058/TH-CCHN | Hộ sinh viên | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Hộ sinh viên |
| 8567 | Lê Thị Thùy | 987/TH-CCHND | Dược sĩ | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Dược sĩ trung cấp |
| 8568 | Nguyễn Thị Quyên | 986/TH-CCHND | Dược sĩ | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Dược sĩ trung cấp |
| 8569 | Hà Thị Đào | 3952/CCHND-SYT -TH | Dược sĩ | 8h/ ngày, từ thứ 2 đến thứ 6, + thời gian trực và điều động | Dược sĩ đại học |
| 8570 | Nguyễn Hải Triều | 006803/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, siêu âm, nội soi tiêu hóa, phẫu thuật Nội soi; KCB Ngoại khoa | Chuyển BV Quan Sơn 1/7/2026 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8571 | Lê Viết Thành | 011628/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nhi khoa, có chứng chỉ Thận lọc máu | nghỉ hưu 1/6/2023 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8572 | Đinh Văn Đông | 006787/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Siêu âm, nội soi tiêu hóa chẩn đoán, can thiệp; chẩn đoán hình ảnh | Chuyển công tác 1/1/2025 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8573 | Lê Thị Thu Hương | 009114/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Nội khoa, Nội tiết - Đái tháo đường | Chuyển công tác BV tỉnh từ 18/8/2023 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8574 | Lương Thị Dung | 009108/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Chuyển Ctacs BV Ung bướu 12/2023 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8575 | Lê Đình Hưng | 006821/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Mắt | nghỉ hưu từ tháng 6/2024 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8576 | Nguyễn Thị Hiền | 006826/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc từ 1/5/2023 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8577 | Nguyễn Thị Hiệu | 009131/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Nghỉ hưu từ tháng 7/2024 | BVĐK Hoằng Hóa |
| 8578 | Trịnh Ngọc Hân | 007441/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa RHM & làm RHG; Siêu âm tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp | chuyển BV YDCT 1/10/2026 | BVĐK Như Xuân |
| 8579 | Phùng Văn Đông | 005790/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa; khám và điều trị đái tháo đường, ghi đọc điện tim | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Phó Giám đốc; Bác sỹ KCB nội khoa; khám và điều trị đái tháo đường, ghi đọc điện tim |
| 8580 | Trần Thọ Dũng | 005777/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng phòng điều dưỡng; Điều dưỡng viên đại học |
| 8581 | Đỗ Văn Cát | 005765/TH-CCHN | Khám chữa bệnh Ngoại khoa; Siêu âm tổng quát chẩn đoán. | Nghỉ hưu từ tháng 11/2025 | BVĐK Như Xuân |
| 8582 | Nguyễn Đăng Quyết | 005816/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ hưu từ 1/9/2025 | BVĐK Như Xuân |
| 8583 | Lê Đình Lọc | 016971/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, định hướng chuyên ngành sản phụ khoa; siêu âm tổng quát | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Cận lâm sàng; Bác sỹ KCB đa khoa, KCB chuyên ngành sản phụ khoa; Siêu âm tổng quát |
| 8584 | Lê Đức Quang | 005810/TH-CCHN | Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; tiêm nội khớp; ghi đọc điện não đồ và lưu huyết não; chứng chỉ vật lý trị liệu phục hồi chức năng | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng Khoa Đông Y; Bác sỹ KCB bằng y học cổ truyền; tiêm nội khớp; ghi đọc điện não đồ và lưu huyết não; Vật lý trị liệu phục hồi chức năng. |
| 8585 | Lê Hồng Cường | 3525/TH-CCHND | Dược sỹ Đại học; Dược sĩ lâm sàng | Nghỉ hưu từ 1/7/2026 | BVĐK Như Xuân |
| 8586 | Hà Văn Bảo | 011943/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, đa khoa; Gây mê hồi sức, ghi đọc điện tim; | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu; Bác sỹ KCB nội khoa, đa khoa; Gây mê hồi sức, ghi đọc điện tim |
| 8587 | Lê Thị Yến | 006270/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; chuyên ngành nội tiết đái tháo đường | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Khám bệnh; Bác sỹ KCB đa khoa; KCB nội tiết đái tháo đường |
| 8588 | Trương Minh Hiếu | 005781/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa ngoại, Tai Mũi Họng; nội soi cơ bản; Kỹ thuật gây mê hồi sức | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Liên chuyên khoa; KCB đa khoa; KCB ngoại khoa, Tai Mũi Họng; nội soi cơ bản |
| 8589 | Nguyễn Đức Hiệp | 005782/TH-CCHN | Khám chữa bệnh ngoại khoa, nội soi Tai-Mũi-Họng; Phẩu thuật nội soi ổ bụng. | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Ngoại tổng hợp; Bác sỹ KCB ngoại khoa, nội soi Tai-Mũi-Họng; Phẩu thuật nội soi ổ bụng. |
| 8590 | Đinh Thị Ngọc | 15273/TH-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Nhi; Bác sỹ KCB đa khoa |
| 8591 | Hồ Văn Chung | 005806/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, sản phụ khoa; kỹ thuật soi cổ tử cung; Gây mê hồi sức | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Trưởng khoa Phụ sản; Bác sỹ KCB nội khoa, sản phụ khoa; kỹ thuật soi cổ tử cung; Gây mê hồi sức |
| 8592 | Võ Thị Lê | 005763/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, CC lao | Nghỉ từ 1/9/2026 | BVĐK Như Xuân |
| 8593 | Lê Duy Đông | 4878/CCHND/SYT-TH | Dược sỹ CKI; Dược sĩ lâm sàng | chuyển Ctac từ 1/3/2026 | BVĐK Như Xuân |
| 8594 | Hà Công Trình | 009867/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuyên khoa ngoại, Răng hàm mặt; Siêu âm tổng quát; Phẩu thuật nội soi cơ bản | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Phó trưởng khoa Khám bệnh; Bác sỹ KCB chuyên khoa ngoại, Răng hàm mặt; Siêu âm tổng quát; Phẩu thuật nội soi cơ bản |
| 8595 | Hà Công Chín | 005799/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng Trưởng Khoa Truyền nhiễm; Điều dưỡng viên |
| 8596 | Lê Thị Ánh Tuyết | 005819/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng Trưởng khoa Nhi; Điều dưỡng viên |
| 8597 | Trương Thị Nhàn | 011933/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh; Điều dưỡng viên |
| 8598 | Trương Tiến Mạnh | 005776/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên phụ gây mê hồi sức | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa Hồi sức cấp cứu; Điều dưỡng viên, KTV Gây mê hồi sức |
| 8599 | Lương Thị Xinh | 005808/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp; Điều dưỡng viên |
| 8600 | Lương Thị Dung | 005774/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật viên tít dụng cụ phẩu thuật | 8h/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại tổng hợp; Điều dưỡng viên Đại học; KTV Típ dụng cụ |