| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 28001 | Trần Thị Hoa | 0016997/BYT-CCHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa CĐHA |
| 28002 | Đỗ Bích Lộc | 048914/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa SHHH |
| 28003 | Nguyễn Thị Ngọc | 049183/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Cấp Cứu |
| 28004 | Nguyễn Thị Hải Nguyên | 048913/BYT-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa GMHS |
| 28005 | Nguyễn Thị Huyền | 049236/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng,Khoa Nội Tổng Hợp |
| 28006 | Lê Thị Kim Liên | 049240/BYT-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Liên chuyên khoa |
| 28007 | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 008756/TH-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Hồi sức tích cực |
| 28008 | Lê Đức Thành | 15884/TH-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Lao hô hấp |
| 28009 | Nguyễn Thị Châm | 049766/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Cấp Cứu |
| 28010 | Trịnh Đình Thành | 049446/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Khoa Cấp Cứu |
| 28011 | Lê Thị Hằng | 049573/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Nhi |
| 28012 | Nguyễn Thị Khánh Chi | 0017256/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, khoa Liên chuyên khoa |
| 28013 | Nguyễn Văn Thương | 000478/TH-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Khoa YHCT-PHCN, |
| 28014 | Nguyễn Thị Thảo | 040808/BYT-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Khoa YHCT-PHCN,, |
| 28015 | Trần Thị Hiền | 0016995/BYT-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Phòng CTXH |
| 28016 | Phạm Thị Ngọc Lệ | 042631/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Phòng CTXH |
| 28017 | Phạm Hà Thảo Giang | 050320/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Khoa GMHS |
| 28018 | Bùi Sỹ Dũng | 050332/BYT-CCHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa SHHH |
| 28019 | Lê Thị Thanh Thủy | 0016946/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Phòng QLCL |
| 28020 | Lê Thị Liên | 0016942/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Lao hô hấp |
| 28021 | Nguyễn Thị Trang | 0016919/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng Khoa Nhi |
| 28022 | Nguyễn Duy Hòa | 028278/BYT-CCHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ từ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Phó trưởng khoa, Khoa SHHH |
| 28023 | Bùi Mạnh Hùng | 0028297/BYT-CCHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ từ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa SHHH |
| 28024 | Nguyễn Ngọc Kiên | 036010/BYT-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nội hô hấp | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sĩ, Khoa VS |
| 28025 | Võ Thị Huyền Linh | 049235/BYT-CCHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ từ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa VS |
| 28026 | Nguyễn Thị Phương | 050457/BYT-CCHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Nội tổng hợp |
| 28027 | Phạm Thị Đào | 000298/BYT-GPHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa ĐTT Yêu Cầu |
| 28028 | Nguyễn Văn Phương | 000305/BYT-GPHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Lao hô hấp |
| 28029 | Vũ Thị Mai Hương | 000569/BYT-GPHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa CĐAHA |
| 28030 | Thiều Thị Hồng | 000315/BYT-GPHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Liên chuyên khoa |
| 28031 | Vũ Thị Khánh Huyền | 000316/BYT-GPHN | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh, Vi sinh trình độ từ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Kỹ thuật viên, Khoa SHHH |
| 28032 | Trần Thị Hải Vân | 000568/BYT-GPHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nội | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sĩ, Khoa Khám Bệnh |
| 28033 | Đào Thị Miền | 000567/BYT-GPHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nội | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sĩ Khoa Liên chuyên khoa |
| 28034 | Nguyễn Lê Trà | 000295/BYT-GPHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nội | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sĩ, Khoa Liên chuyên khoa |
| 28035 | Phạm Xuân Mậu | 000314/BYT-GPHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa HSTC |
| 28036 | Đỗ Thị Ánh Nguyệt | 043369/BYT-CCHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa YHCT-PHCN |
| 28037 | Nguyễn Đức Hùng | 001426/BYT-GPHN | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Nội tổng hợp |
| 28038 | Nguyễn Trung Hiếu | 000969/BYT-GPHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Ngoại |
| 28039 | Hoàng Quốc Đạt | 000884/BYT-GPHN | Điều dưỡng có trình độ đại học trở lên | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Điều dưỡng, Khoa Cấp Cứu |
| 28040 | Mã Thị Luyến | 039219/BYT-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Huyết học - Truyền máu, Nội khoa | 7h00-11h30; 13h30-17h00 Từ thứ 2 đến thứ 6+ trực và làm việc ngoài giờ | Bác sĩ, Khoa UB |