| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 26321 | Nguyễn Thị Hương Thảo | 019519/TH-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 1/2/2026; Từ thứ 2 đến CN 7h-17h | Điều dưỡng |
| 26322 | Vũ Thị Linh Chi | 002650/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 09/02/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 26323 | Mai Thị Tuyết | 001354/TH-GPHN | KCB nhi Khoa | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | BS |
| 26324 | Nguyễn Thế Minh | 000857/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Điều dưỡng |
| 26325 | Lê Thị Quỳnh Mai | 017053/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Điều dưỡng |
| 26326 | Lê Thị Xuân Ngọc | 001433/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26327 | Nguyễn Hồng Vân | 000795/HNO-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | KT Y |
| 26328 | Nguyễn Thanh Thuỳ | 019555/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 26329 | Phạm Quang Hân | 010932/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | KTV Xét nghiệm |
| 26330 | Hoàng Thị Điệp | 016377/TH-CCHN | KCB Da liễu | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | BS Da Liễu |
| 26331 | Bùi Thị Nhung | 018516/TH-CCHN | Điêu dưỡng | Từ 2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26332 | Hoàng Thị Oanh | 0004047/BD-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26333 | Lê Văn Huy | 003953/TH-CCHN | KTV Gây mê hồi sức | Từ 10/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV Gây mê HS |
| 26334 | Phạm Văn Hiệp | 034961/BYT-CCHN | KCB Chuyên khoa Nội tổng hợp không làm thủ thuật chuyên khoa | Từ 04/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS PK Nội |
| 26335 | Trịnh Văn Tám | 007454/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Tư 01/2/2026; hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 26336 | Lê Thị Thảo | 002635/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 13/01/2026; Hè thừ 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 26337 | Lê Thảo Ly | 017742/TH-CCHN | KCB CK RHM | Từ 11/2/2026; Cả ngày thứ 2 đến CN | BS |
| 26338 | Lê Xuân Thắng | 002655/TH-GPHN | Y khoa | Từ 11/2/2026; Cả ngày thứ 2 đến CN | BS đa khoa |
| 26339 | Lê Văn Huy | 000147/TH-GPHN; 2101/QĐ-SYT | KCB đa khoa; RHM | Từ 2/2026; Cả Ngày | BS KCB RHM |
| 26340 | Nguyễn Thị Lan Phương | 14461/TH-CCHN | Điều dưỡng | Cả Ngày | Phụ BS |
| 26341 | Lê Thị Quỳnh | 14458/TH-CCHN | Điều dưỡng | Cả ngày | Phụ BS |
| 26342 | Nguyễn Thị Sen | 14459/TH-CCHN | Điều dưỡng | Cả Ngày | Phụ BS |
| 26343 | Hoàng Phương Linh | 000562/TH-GPHN | Đa khoa | Cả ngày | Y sỹ |
| 26344 | Nguyễn Đăng Huy | 001330/TH-GPHN | đa khoa | Cả Ngày | Y sỹ |
| 26345 | Lê Văn Tấm | 006850/TH-CCHN | KCB RHM | Cả ngày | PTCM |
| 26346 | Bùi Ngọc Văn | 020358/TH-CCHN | KCB CK Răng hàm mặt | Từ 13/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS_PTPK Răng |
| 26347 | Nguyễn Thị Huế | 002501/TH-GPHN | Y khoa | Từ 9/2/2026; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa Cấp cứu-HSTC và chống độc |
| 26348 | Nguyễn Khắc Dũng | 002662/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 06/2/2026; 7h-17h30 thứ 2 đến thứ 6; 7h-11h30 thứ 7 & CN + trực và điều động | Bác sĩ |
| 26349 | Trần Thị Thơm | 006025/BD-CCHN | Theo quy định TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 25/2/2026; từ 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Điều dưỡng viên |
| 26350 | Trịnh Thị Thuỷ | 007376/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Từ 25/2/2026; 7h-17h chủ nhật | Bác sĩ |
| 26351 | Mai Văn Kiên | 000682/TH-GPHN | Y khoa | Từ 24/2/2026; 6h45-17h, 7 ngày/tuần | Bác sĩ |
| 26352 | Lê Phi Long | 000323/TH-CCHN | KCB Nôi; Siêu âm | Từ 25/2/2026; 7h-17hy thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 26353 | Lê Thị Phấn | 002723/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 26354 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 002667/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26355 | Đỗ Thúy Hồng | 002669/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26356 | Nguyễn Đức Mạnh | 002668/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26357 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | 002677/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26358 | Trần Khánh Nhi | 002681/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26359 | Hoàng Minh Nguyệt | 002676/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |
| 26360 | Thao Đắc Di | 002680/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/2/2026; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Điều dưỡng |