| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 26281 | Hoàng Anh Đức | 15347/TH-CCHN; QĐ 860 | KCB đa khoa; KCB CK Ngoại | Từ 1/2/2026; 7h00-17h00 thứ 2 đến CN | BS CKI |
| 26282 | Nguyễn Thanh Sơn | 012053/TH-CCHN | KCB Nhi Khoa | Từ 02/2/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2 đến thứ 6: Thứ 7&CN: 7h-11h30 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 26283 | Phạm Thảo Uyên | 001235/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT: Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | Từ 1/2/2026; sáng 7h-11h30; Chiều 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa CĐHA |
| 26284 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 000858/NA-GPHN | KCB Bằng YHCT | Tư 03/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 26285 | Nguyễn Hồng Thắm | 001850/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/2/2026; 6h45-17h15 thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26286 | Nguyễn Thị Hà | 004025/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 2/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 26287 | Nguyễn Đăng Tùng | 002656/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 19/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Y sỹ đa khoa |
| 26288 | Đặng Đình Duy | 020411/TH-CCHN | KCB CK Nhi | Từ 23/01/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 26289 | Lê Thị Linh | 020826/TH-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phòng XN |
| 26290 | Đỗ Đức Công | 006637/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 1/2/2026; 0700-1700; T2T3T4T5T6T7CN | Bác sĩ |
| 26291 | Lê Văn Thi | 008320/TH-CCHN | KCB Tai-Mũi-Họng;Nội tổng hợp; Nội soi chẩn đoán | Từ 1/2/2026; 7h-17h T2T3T4T5T6T7CN | Bác sĩ |
| 26292 | Nguyễn Quang Trung | 000415/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Nhi |
| 26293 | Lê Đình Hoàng | 004778/TH-CCHN | Chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS CĐHA |
| 26294 | Lưu Thị Huệ | 13555/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Phòng XN |
| 26295 | Đỗ Thị Thùy Linh | 000508/TH-GPHN | Nhi khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Nhi |
| 26296 | Nguyễn Việt Cường | 003788/TH-CCHN | KTV CĐHA | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV |
| 26297 | Đậu Đình Hậu | 000040/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sĩ |
| 26298 | Chúc Thùy Dung | 016078/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | PK YHCT |
| 26299 | Đỗ Đức Hưng | 14470/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 và CN | B ác sĩ |
| 26300 | Lương Hữu Thu | 012976/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sĩ |
| 26301 | Nguyễn Văn Minh | 000061/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sĩ Y Khoa |
| 26302 | Nguyễn Văn Thanh | 14473/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | KTV |
| 26303 | Đậu Xuân Dũng | 008441/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | KTV |
| 26304 | Lê Thế Dũng | 006951/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | KTV XN |
| 26305 | Nguyễn Thị Phương | 008257/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26306 | Hoàng Trọng Hòa | 004789/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26307 | Lê Thị Huyền Trang | 000798/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26308 | Đỗ Thị Lan | 7245/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Dược sĩ |
| 26309 | Trần Thế Hệ | 006937/TH- CCHN | KCB Ngoại Sản | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK Ngoại |
| 26310 | Trần Thị hà Ngọc | 000016/TH-CCHN | KCB thông thường về mắt | Từ 06/02/2026; 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS Khoa KB-CLS |
| 26311 | Đỗ Thị Trang | 018865/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa; gây mê hồi sức | Từ 05/2/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | bác sỹ điều trị |
| 26312 | Hồ Thị Quỳnh | 018864/TH-CCHN | KCB sản phụ khoa; Gây mê hồi sức | Từ 5/2/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | Bác sĩ điều trị |
| 26313 | Trịnh Thị Hồng | 002664/TH-GPHN | Y khoa | Từ 2/2/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h00; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS Khoa KB, LCK |
| 26314 | Trần Tiến Thành | 002663/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/2/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h00; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa LCK |
| 26315 | Nguyễn THị Hồng Hạnh | 002478/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/2/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h00; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng Khoa HSCC |
| 26316 | Nguyễn Thị Hường | 019984/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 01/1/2026; Nghỉ từ 6/3/2026 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
| 26317 | Trương Khắc Thành | 000944/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 06/02/2026; 7h-18h thứ 2 đến CN | Phòng YHCT |
| 26318 | Đỗ Thị Hương | 019214/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 2/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 26319 | Phạm thị Hồng Hạnh | 8840/CCHN-D-SYT-TH | Người PTCT dược lâm sàng | Từ 2/2026; 6h30-17h thứu 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 26320 | Phùng Sỹ Tiến | 8863/CCHN-D-SYT-TH | Người Chịu trách nhiệm CM về dược | Từ 2/2026; 6h30-17h thứu 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sỹ |