| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 26241 | Dương Cẩm Dung | 003023/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 01/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 26242 | Nguyễn Thị Thanh | 001002/TH-GPHN | Y học dự phòng | Từ 01/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 26243 | Nguyễn Anh Đức | 002300/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26244 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 000448/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26245 | Trần Đức Anh | 000246/NĐ-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26246 | Lê Thanh Tùng | 001790/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 26247 | Nguyễn Đức Năng | 001592/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26248 | Hoàng Thị Hồng Liên | 002321/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26249 | Lê Thị Quỳnh | 001822/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 26250 | Phạm Văn Kiên | 002192/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26251 | Nguyễn Thế Dương | 013119/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 26252 | Dương Đức Anh | 001597/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26253 | Lê Văn Quang | 001353/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26254 | Nguyễn Thị Trang | 002323/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26255 | Lê Thuỳ Dương | 020561/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 26256 | Lê Thị Phương | 000504/HNO-GPHN | Điều dưỡng | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 26257 | Nguyễn Thị Thu | 016486/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26258 | Nguyễn Văn Nam | 001951/HNO-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26259 | Lê Thị Xuân Diệu | 001484/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26260 | Phạm Hoàng Linh | 002660/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 26/01/2026; Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ |
| 26261 | Lê Văn Thông | 002142/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 29/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 26262 | Cao Trung Hiếu | 002605/TH-GPHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | 25/01/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến Thứ 7 + trực và điều động | KTV |
| 26263 | Lê Văn Khiết | 001318/TH-CCHN | KCB bẳng YHCT | Cả Ngày | PT Phòng chẩn trị |
| 26264 | Lê Văn Liêm | 000046/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Cả ngày | Y sỹ YHCT |
| 26265 | Ngân Thị Lệ | 001830/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 26266 | Phạm nguyễn Hoài Thương | 002607/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 28/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Kỹ thuật Y |
| 26267 | Cao Văn Trung | 001147/TH-GPHN | Đa khoa; CCĐT: Phụ nội soi TH | Từ 29/01/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 26268 | Vũ Đức Trung | 018932/TH-CCHN | KCB đa khoa; CĐHA | Từ 30/1/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS - PTPhòng CĐHA (từ 27/2/2026) |
| 26269 | Phạm Đức Anh | 020599/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/2/2026; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T3,T4,T5,T6,T7,CN + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa; Chẩn đoán hình ảnh |
| 26270 | Mai Xuân Tuấn | 019152/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: chẩn đoán hình ảnh | Từ 1/2/2026; "Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T5,T6,T7,CN + trực và làm ngoài giờ | Bác sĩ đa khoa; Chẩn đoán hình ảnh |
| 26271 | Mai Văn Giang | 0002919/TNI-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Từ 1/2/2026; "Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,CN + trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 26272 | Nguyễn Văn Thắng | 020939/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 26273 | Phạm Thị Hằng | 15045/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 26274 | Nguyễn Văn Kỳ | 15282/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 1/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 26275 | Hoàng Quang Đạt | 001704/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 29/1/2026; 06h30-17h00 thứ 2 đến thứ 6 | Khoa CĐHA |
| 26276 | Phạm Huyền Trang | 002238/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 29/01/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | KHoa LCK |
| 26277 | Mã Thị Ngọc Minh | 001537/TH-GPHN | Điều dưỡng | Tư 29/1/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Khoa CC-HSTC&CĐ |
| 26278 | Hoàng Thị Mười | 13879/TH-CCHN | CK CĐHA | Từ 1/2/2026; 7h00-11h30; 13h00-16h30 T2,3,5,6,7,CN + trực và điều động | BS Khoa CĐHA |
| 26279 | Lê Thị Dung | 002477/TH-GPHN | Y khoa | Từ 27/1/2026; 7h30-11h30; 13h-1700 thứ 2 đến CN | BS Khoa Ngoại 2 |
| 26280 | Nguyễn Huy Hoàng | 002596/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 27/01/2026; từ 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN | KTV khoa CĐHA |