| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 26121 | Quách Thị Hồng | 019042/TH-CCHN kèm theo QĐ số 1495/QĐ-SYT ngày 03/9/2025 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh. CCĐT: Kỹ thuật tiêm khớp cơ bản (3 tháng), Chẩn đoán hình ảnh cơ bản (9 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Chẩn đoán hình ảnh. |
| 26122 | Lê Quỳnh Hương | 019076/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Cấp cứu-Hồi sức tích cực và Chống độc |
| 26123 | Nguyễn Bá Dũng | 019086/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Gây mê hồi sức cơ bản (11 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ Khoa Ngoại tổng hợp |
| 26124 | Hà Thị Cẩm Vân | 019807/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | KTV Khoa Xét nghiệm |
| 26125 | Vũ Thị Nguyệt | 019933/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Khám bệnh; Khoa Nhi |
| 26126 | Phạm Thu Thủy | 019932/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Đo chức năng hô hấp (2 tháng); Kỹ thuật đọc lưu huyết não (2 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Nội tổng hợp; Khoa khám bệnh |
| 26127 | Phạm Thu Trang | 019949/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; CCĐT: Tai mũi họng cơ bản (6 tháng) | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ Khoa Liên chuyên khoa; khoa Khám bệnh |
| 26128 | Lê Thị Trang | 020034/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên Khoa Khám bệnh |
| 26129 | Đào Thị Huyền | 020758/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Đông y |
| 26130 | Lê Thanh Tùng | 020078/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Ngoại tổng hợp |
| 26131 | Lý Thị Phương | 001392/TH-GPHN | Y khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Truyền nhiễm; Khoa khám bệnh |
| 26132 | Bùi Thị Diệp | 001394/TH-GPHN | Y học cổ truyền | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng |
| 26133 | Trịnh Thị Yến | 001395/TH-GPHN | Y học cổ truyền | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng |
| 26134 | Trịnh Thị Mỹ Linh | 020016/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng |
| 26135 | Hoàng Thị Hường | 001536/TH-CCHN | Điều dưỡng | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng khoa Nội tổng hợp |
| 26136 | Đinh Thị Xuân | 009619/ĐNA-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Nội; Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 26137 | Ngô Thị Hà | 002076/TH-GPHN | Y học cổ truyền; CCĐT: Phục hồi chức năng cơ bản | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng |
| 26138 | Nguyễn Thị Thùy | 002056/TH-GPHN | Y khoa | 7h00-17h00Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 26139 | Đào Thị Hải Yến | 002075/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT: Chẩn đoán, điều trị bệnh nội tiết và Đái tháo đường | 6h00-16h30
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Khám bệnh |
| 26140 | Khương Thị Sen | 011644/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; CCĐT: Kỹ thuật thăm dò chức năng hô hấp | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng khoa Phụ Sản |
| 26141 | Phạm Hồng Sơn | 0007085/QNI-CCHN | Bác sỹ đa khoa; CCĐT: Nội soi đường tiêu hoá trên; Nội soi đại tràng; Siêu âm tổng quát ổ bụng, siêu âm tim; Điện tim lâm sàng | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| 26142 | Trịnh Ánh Tuyết | 016566/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bác sỹ định hướng chuyên khoa Nhi; Nội soi Tai mũi họng cơ bản; Phát hiện và quản lý rối loạn phát triển lan toả (tự kỷ) ở trẻ em. | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Răng hàm mặt- Mắt-Tai mũi họng |
| 26143 | Trần Văn Nguyên | 002150/TH-GPHN | Y khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sĩ khoa Ngoại tổng hợp |
| 26144 | Bùi Ngọc Anh | 002462/TH-GPHN | Y khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Chẩn đoán hình ảnh. |
| 26145 | Hà Hải Linh | 001006/TH-GPHN | Điều dưỡng | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng viên khoa Nội tổng hợp |
| 26146 | Phạm Thị Hân | 030516/HNO-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07/10/2015 | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
| 26147 | Trịnh Thị Hồng Nhung | 14043/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
| 26148 | Hoàng Thị Phương | 15003/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Chuyên Viên Phòng Kế hoạch nghiệp vụ |
| 26149 | Lê Thị Thanh Hồng | 14985/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Chuyên Viên Phòng Kế hoạch nghiệp vụ |
| 26150 | Lưu Khánh Hòa | 018790/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Điều dưỡng khoa ngoại tổng hợp |
| 26151 | Nguyễn Thị Khánh Ly | 001546/TH-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
| 26152 | Trịnh Thị Dung | 8042/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Cao đẳng dược; Khoa Dược -Vật tư, thiết bị y tế |
| 26153 | Hà Thị Tình | 002185/TH-GPHN | Y khoa | 7h00-17h00
Thứ 2,3,4,5,6,7,CN + thời gian trực + thời gian điều động | Bác sỹ khoa Nội; Khoa Khám bệnh |
| 26154 | Phạm Tùng Dương | 001314/TH-GPHN | Sản phụ khoa | Từ 8/1/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | Bs Điều trị |
| 26155 | Hà Thị Liên | 000154/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 8/1/206; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 26156 | Lương Thu Thuỷ | 8699/CCHN-D-SYT-TH | người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của: Quầy thuốc, tủ thuốc TYT | Từ 8/1/2026; 0630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | DS Cao đẳng |
| 26157 | Khương Phương Hạnh | 8706/CCHN-D-SYT-TH | Người chịu trách nhiệm CM về dược: Quầy thuốc; tủ thuốc TYT | Từ 8/1/2026; 60630-1700 thứ 2 đến thứ 6 | DS Cao đẳng |
| 26158 | Trịnh Xuân Cường | 007157/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 6/1/2026; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | BS |
| 26159 | Lê Thị Loan | 001835/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 01/12/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | BS |
| 26160 | Nguyễn Duy Minh | 006003/KG-CCHN | KTV hình ảnh y học | Từ 15/12/2025; nghỉ từ 14/3/2026 | Phòng khám đa khoa An Việt |