| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23841 | Phạm Minh Chính | 009755/TH-CCHN | KB,CB Y học cổ truyền | Từ 5/5/2025; từ 7h-17h. Từ T2 –CN | BS PTPK YHCT |
| 23842 | Dương Văn Xâm | 005686/TH-CCHN | KCB Nội khoa PHCN | Từ 5/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS PTPK PHCN |
| 23843 | Trần Đức Tiến | 0021717/BYT-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 5/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ PK YHCT |
| 23844 | Trương Thị Tuyến | 14070/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 5/5/2025; nghỉ từ 1/10/2025 | PKĐK Medic Sầm Sơn |
| 23845 | nguyễn thị ngọc anh | 15276/TH-CCHN | KB,CB ck răng hàm mặt | Từ 7/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | BS PK RHM |
| 23846 | Vũ Thuỳ Linh | 017413/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 15/5/2025; 7h00-17h00 thứ 2 đến thứ 6 | điều dưỡng |
| 23847 | Hoàng Thị Hằng | 020770/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 15/5/2025; 7h00-17h00 thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 23848 | Mai Hồng Ánh | 15242/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Báo tăng từ 09/05/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,T7 thời gian trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23849 | Hà Nam Khánh | 001173/TH-GPHN | Y khoa | Báo tăng từ 09/05/2025; Nghỉ tư 3/11/2025 | BVĐK Hợp Lực |
| 23850 | Nguyễn Văn Hậu | 190005/CCHN-BQP | KB,CB đa khoa | Từ 1/5/2025;nghỉ từ 1/10/2025 | Phòng khám đa khoa An Khang |
| 23851 | Vi Trọng Pháo | 14389/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa
bệnh Ngoại khoa | Từ 5/5/2025; 7h00 – 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 23852 | Lương Thị Hạnh | 001661/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT: Chân đoán hình ảnh cơ bản; đo và đọc Lưu huyết não; Sinh thiết kim nhỏ mô mềm dưới hướng dẫn siêu âm | Từ 15/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23853 | Đỗ Thị Ngọc Thơm | 001645/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT: Chẩn đoán hình ảnh cơ bản; Siêu âm trong sản phụ khoa | Từ 15/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23854 | Ngô Thị Lam | 006513/TH-CCHN | KCB đa khoa | Nghỉ từ 15/10/2025 | Phòng khám tư vấn và điều trị dự phòng Phương Nhật Care |
| 23855 | Mai Thị Cúc | 2616/CCHND-SYT-TH | bán lẻ thuốc | cả ngày | phụ trách kho bảo quản |
| 23856 | Phạm Thị Ngọc Ánh | 017160/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ tháng5/2025 cả ngày | điều dưỡng |
| 23857 | Trần Thị Lan Anh | 006361/HY-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/5/2025; Nghỉ từ 1/2/2026 | BVĐK An Việt |
| 23858 | Trần Thị Thu Hà | 001427/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | điều dưỡng |
| 23859 | Lê Thị Hảo | 001589/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23860 | Trần Thị Hiền | 011532/TH-CCHN | Điều dưỡng sản phụ khoa | Từ 1/5/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23861 | Lê Thị Hằng | 001550/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 16/5/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực | Y sỹ đa khoa |
| 23862 | Nguyễn Tiến Dũng | 001399/TH-GPHN | Đa khoa | Chuyển đến Từ 01/6/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực | Y sỹ đa khoa |
| 23863 | Trịnh Huyền Trang | 001672/TH-GPHN | xét nghiệm y học | Từ 20/5/2025; Mùa hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30, chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7+ trực và ngoài giờ | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 23864 | Lê Thị Thương | 001671/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2025;Mùa hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30, chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 và chủ nhật + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23865 | Nguyễn Thị Ánh Hiệp | 001459/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 20/5/2025;Mùa hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30, chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23866 | Trương Công Quyết | 017508/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền. | Từ 20/5/2025;Mùa hè: sáng: 07h-11h30, chiều 13h30-17h; Mùa đông: sáng: 7h00-11h30, chiều:13h-16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6;Thứ 7: từ 07h -11h30 phút ; Chủ nhật: từ 07h -11h30 phút; +trực và điều động | Y sỹ |
| 23867 | Lê Thị Trà My | 000738/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ tháng 5/2025; 7h-17h thứu 2 đến thứ 6 + trực | điều dưỡng |
| 23868 | Lê Trang Nhung | 000364/TH-GPHN | KB,CB Y khoa | Từ tháng 5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23869 | Nguyễn Thị Hiền | 002915/HB-CCHN | Chẩn đoán hình ảnh | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23870 | Lê Hữu Hưng | 000777/TH-GPHN | Y khoa | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23871 | Đinh Thị Đào | 14559/TH-CCHN | KB,CB Nội khoa | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23872 | Lê Ngọc Anh | 001447/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 23873 | Trần Thị Ngọc Mai | 020233/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23874 | Phạm Lê Tố Như | 000318/TH-GPHN | KB,CB Y khoa | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23875 | Lê Thị Loan | 034592/HNO-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 28/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ |
| 23876 | Đỗ Thị Thuỳ | 000671/TH-GPHN | Y khoa | Từ 9/5/2025; Nghỉ từ 23/12/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 23877 | Nguyễn Hoàng Hà | 002227/HB-CCHN | KCB Ngoại khoa | Từ 11/5/2025; đang xác minh (16/6/20225 không có xác minh) | BVĐK Medic Hải tiến |
| 23878 | Trương Thị Sự | 001432/TH-GPHN | Nội khoa | Từ 19/5/2025; Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Khoa Nội -NHi; Khoa KB |
| 23879 | Bùi Thị Bích | 001603/TH-GPHN | Điều dưỡng | 15/5/2025; Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | Khoa Nội Nhi |
| 23880 | Lê Thế Bình | 000743/TH-GPHN | hình ảnh y học | Từ 20/5/2025; Hè: 06h45 - 11h15; 13h30 - 17h00; Đông: 7h15 - 11h45, 13h30 - 17h00 Từ thứ 2 đến thứ 7 +thời gian trực và điều động | KTV hình ảnh |