| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23721 | Hà Lê Quốc Thái | 018000/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23722 | Đào Ngọc Thắng | 019170/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23723 | Lộc Văn Hoàng | 019171/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23724 | Hà Văn Khải | 019174/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23725 | Hà Văn Thân | 019175/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23726 | Hà Thị Phượng | 019179/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23727 | Phạm Thị Tưởng | 019476/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23728 | Hà Thị Nhâm | 019477/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23729 | Hà Thị Khối | 019481/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23730 | Vi Thiên Lý | 019483/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23731 | Lê Văn Bằng | 019484/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23732 | Vi Thị Huyền | 019485/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23733 | Cao Văn Chắn | 019486/TH-CCHN | Điều Dưỡng | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23734 | Phạm Thị Thanh | 13487/TH-CCHN; QĐ 710/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, lưu huyết não chẩn đoán, KCB Sản Phụ khoa | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ CKI |
| 23735 | Lữ Mai Phương | 13488/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, điện tim, lưu huyết não, SA tổng quát | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ CKI |
| 23736 | Bùi Thị Hiếu | 13490/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | KTV Xét nghiệm |
| 23737 | Cao Đức Thiện | 020866/TH-CCHN; QĐ 436/QĐ- BVQH | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa; Khám điều trị PHCN | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ |
| 23738 | Lương Thanh Tùng | 020312/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ |
| 23739 | Hoàng Anh Đức | 15347/TH-CCHN; 860/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Chuyển BV Hạc Thành 2/2026 | BVĐK Quan Hóa |
| 23740 | Nguyễn Thị Hương | 4892/CCHND/SYT-TH | Dược sĩ | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Trưởng khoa Dược-TTB |
| 23741 | Phan Thị Ngọc Huyền | 001301/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ YHCT |
| 23742 | Bùi Huy Hoàng | 001437/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội Khoa | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Bác sĩ |
| 23743 | Hà Thanh Tùng | Chưa cấp | Dược sĩ | Từ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều động | Dược sĩ |
| 23744 | Mai Thị Thu | 000281/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 8/4/2025; Nghỉ từ 21/7/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 23745 | Phạm Thị Duyên | 004859/TH-CCHN | KCB CK Nhi | Cả ngày | PTCM PK |
| 23746 | Nguyễn Thanh Loan | 001529/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 15/4/2025; Cả ngày | BS |
| 23747 | Nguyễn Văn Mùi | 010018/BQP-CCHN | KCB đa khoa; CK Y học hạt nhân | Từ 15/4/2025; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h45 thứ 2 đến Chủ nhật được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23748 | Đỗ Như Bình | 001512/TH-GPHN | Y khoa | Từ 15/4/2025; Hè: 6h45-11h30; 13h30-16h45; Đông: 7h15-11h45; 13h-16h45 thứ 2 đến Chủ nhật được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23749 | Doãn Phương Anh | 001381/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 15/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 23750 | Ngô Thị Út | 001018/TH-GPHN | Đa khoa | Từ tháng 4/2025; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực và điều động | Y sỹ đa khoa |
| 23751 | Phạm Thị Hồng | 016981/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 17/4/2025; Nghỉ việc từ 15/5/2025 | PKDK Sao Vàng |
| 23752 | Trần Hồng Uyên | 016813/TH-CCHN | Điều dưỡng viên theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 17/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng viên |
| 23753 | lê Duy Hà | 001505/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 15/4/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23754 | Lê Đình Tuấn | 001453/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 01/4/2025; Nghỉ từ 24/11/2025 | PKĐK An Phúc |
| 23755 | Đào Khả Toàn | 019304/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 17/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23756 | Nguyễn Ngọc Quyết | 200759/GPHN-BQP | Y khoa, chuyên khoa điện quang | Báo tăng từ ngày 18/04/2025;"Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T2, T3, T4, T5, T7, CN + trực và điều động | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| 23757 | Lê Nguyên Chung | 000767/TH-GPHN | Nội khoa | từ 1/5/2025;"Hè: Sáng: 07h00-11h30, chiều:13h30-17h00 Đông: Sáng: 07h30-12h00, chiều: 13h00-16h30 Từ thứ 2 đến chủ nhật, được nghỉ 01 ngày + trực và điều động." | Bác sĩ |
| 23758 | Ngô Thu Trang | 001497/TH-GPHN | Y học cổ truyền | từ 23/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23759 | Trịnh Thị Hải Anh | 001342/TH-GPHN | Y khoa | Từ 22/4/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23760 | Trịnh Xuân Tiến | 001038/TH-GPHN | Y khoa | Từ 22/4/2025; 8h/ngày giờ hành chính thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |