Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
23681Hà Văn Tùng002021/TH-CCHN QĐ 545/QĐ-SYTKCB nội khoa và chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm hóa sinh, nội soi tiêu hóa, SA Doopler tim- mạch máuTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngBác sĩ CKI/ Trưởng khoa
23682Vi Thị Lành002032/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23683Phạm Thị Giang002034/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
23684Phạm Văn Trọng002035/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23685Trịnh Thị Phượng002039/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
23686Phạm Văn Linh002040/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23687Phạm Thị Nhiệt002048/TH-CCHNHộ sinh viênTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngNữ hộ sinh
23688Nguyễn Thị Phương002049/TH-CCHNKTV xét nghiệmTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngKỹ thuật viên xét nghiệm
23689Trịnh Thị Thu002050/TH-CCHNXét nghiệm viênTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngCử nhân xét nghiệm/P.trưởng khoa
23690Trịnh Ngọc Hoàng002052/TH-CCHN QĐ 554/QĐ-SYTĐD viên, KTV Răng Hàm MặtTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng, KTV Răng Hàm Mặt
23691Đỗ Thị Xuân Thủy002054/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23692Trần Thanh Liêm002055/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng trưởng khoa
23693Vi Thị Nho002056/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23694Bùi Xuân Châu002060/TH-CCHN QĐ 553/QĐ-SYT ;QĐ 01/QĐ-BVQHĐD viên- KTV/VLTL- PHCNTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngKTV - VLTLPHCN
23695Hà Thị Anh002061/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23696Vi Thị Tư002062/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23697Mai Thị Tuyết002063/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23698Hà Thị Uyên002228/TH-CCHN;41/QĐ-BVQHKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyềnTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngY sĩ YHCT
23699Nguyễn Việt Hà002874/TH-CCHN;114A/QĐ-BVĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23700Lương Văn Đậm003052/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, Ngoại khoaTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngTrưởng khoa
23701Hà Thị Nguyệt003059/TH-CCHNĐD sản khoa, sơ sinhTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23702Hà Văn Duyệt003061/TH-CCHN QĐ 555/QĐ-SYTĐD viên, KTV X quangTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngKTV
23703Lương Thị Hà003062/TH-CCHNĐD sản khoa- sơ sinhChuyển BV Hạc Thành từ 6/2026BVĐK Quan Hóa
23704Hà Văn Khuynh003063/TH-CCHN QĐ 552/QĐ-SYTĐD viên, KTV gây mê hồi sứcTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngKTV gây mê
23705Hoàng Thị Huệ003066/TH-CCHN; QĐ 437/QĐ-BVQHKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa và cấp cứu sản khoa; SÂ tổng quát; SÂ sàng lọc trước sinh; Phẫu thuật ngoại khoa bệnh lýTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngTrưởng khoa
23706Lê Văn Đạt003864/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyềnTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngY sĩ YHCT
23707Đồng Khắc Hải008192/TH-CCHN QĐ 551/QĐ-SYTKhám bệnh, chữa bệnh chuyên đa khoa, SA tổng quát chẩn đoánTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngBác sĩ CKI/ Phó giám đốc
23708Hàn Hồng Lê008194/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng TK
23709Nguyễn Thị Lợi008195/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngTrưởng phòng ĐD
23710Phạm Bá Yểu008196/TH-CCHNQĐ 434/QĐ-BVQHKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa ; Khám nội soi TMH; Điện timTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngBác sĩ CKI/ Phó TK
23711Hà Thị Thanh008355/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23712Vi Văn Trường008356/TH-CCHN QĐ 543/QĐ-SYT, QĐ 435/QĐ-BVKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, XN huyết học, truyền máu, Nội tiết- Đái tháo đường, KCB chuyên khoa Truyền nhiễmTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngBác sĩ CKI
23713Phạm Quang Khởi008357/TH-CCHNKTV Xét nghiệmTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngKTV
23714Nguyễn Văn Lĩnh008450/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23715Đinh Thị Nguyệt016083/TH-CCHN; QĐ 241/QĐ-BV ngày 17/8/2020Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; SA,XQ, Lưu huyết nãoTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngBác sĩ
23716Lương Văn Thuận017652/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23717Lê Thị Ngọc Huyền017653/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng
23718Lê Văn Đông017821/TH-CCHN;40/QĐ-BVQHKCB bằng YHCTTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngY sĩ YHCT
23719Hà Thị Cấp017976/TH-CCHNKCB bằng YHCTTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngY sĩ YHCT
23720Hà Lê Quốc Thái018000/TH-CCHNĐiều DưỡngTừ T2 đến T6; 8 giờ/ ngày + Trực và điều độngĐiều dưỡng

Công khai kết quả giải quyết TTHC