| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 23801 | Nguyễn Thành Trung | 000669/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 5/5/2025; Hè: 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; CHiều: 13h15-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23802 | Nguyễn Thị Ngọc Trâm | 14933/TH-CCHN | KB,CB đa khoa | Từ 1/5/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ điều trị |
| 23803 | Lê Văn Đồng | 001693/TH- CCHN; | KB,CB CK Mắt | Ngoài giờ hành chính | PTCM PK |
| 23804 | Lê Hồng Quang | 000587/TH-CCHN | KCB CK mắt | Ngoài giờ hành chính | Bác sỹ |
| 23805 | Phùng Thị Hằng | 001517/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 29/4/2025; 6h30-17h thứ 2 đến Chủ nhật | Điều dưỡng |
| 23806 | Lê Văn Thịnh | 000331/TH-GPHN | Khám, chữa
bệnh Y khoa | Từ 6/5/2025; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + thời điều động ngoài giờ | Khám, chữa bệnh Y khoa |
| 23807 | Trần Thị Phương Thùy | 020332/TH-CCHN | Điều dưỡng
viên | Từ 6/5/2025; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + thời điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 23808 | Nguyễn Văn Khoa | 001510/TH-GPHN | đa khoa | chuyển đến Từ02/6/2025; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + thời điều động ngoài giờ | Y sỹ đa khoa |
| 23809 | Trịnh Hải Quỳnh | 001489/TH-GPHN | Đa khoa | Chuyển đến Từ 02/6/2025; Từ thứ 2 đến thứ 6: Từ 0700-1700 + thời điều động ngoài giờ | Y sỹ đa khoa |
| 23810 | Lê Thị Tuyết | 001559/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 5/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 23811 | Trần Công Thành | 7962/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/5/2025; 7h-11h30;13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Khoa dược |
| 23812 | Nguyễn Thị Kim Anh | 14114/CCHN-D-SYT-HNO | Nhà Thuốc | Từ 1/5/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Dược sĩ |
| 23813 | Lê Đức Thanh | 001306/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/5/20525; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 23814 | Lê Thị Ánh Tuyết | 000978/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 1/5/2025; 7h-11h30;13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 23815 | Lê Thị Hoài Nhi | 020958/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015 | Từ 1/5/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 23816 | Mai Thị Trang | 000932/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/5/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 23817 | Lê Chí Thái Sơn | 001023/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/5/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6+ trực và điều động | Bác sỹ |
| 23818 | Lê Phú Vũ | 005584/TH-CCHN | KCB nội khoa; gây mê HS | từ 6/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ nội khoa; gay mê HS |
| 23819 | Nguyễn Thị Ánh Tuyết | 016635/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 1/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ khoa CĐHA |
| 23820 | Lê Xuân Thức | 001300/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 15/5/2025; thứ 2 đến CN từ 7h-17h + trực và điều động | Kỹ thuật y |
| 23821 | Phạm Thị Lý | 001495/TH-GPHN | điều dưỡng | từ 5/5/2025; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 23822 | Trịnh Thị Oanh | 000550/TH-GPHN | theo QĐ tại PL XII thông tư 32/2023/TT-BYT | Từ 5/5/2025; Đông: 7h15-11h30; 13-16h45; Hè 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23823 | Lê Hồng Quang | 001552/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 5/5/2025; Đông 7h15-11h30;13-1645; Hè 7h-11h30;13h30-17h thứ 2 đến CN nghỉ 1 ngày + trực và điều động | KTV CĐHA |
| 23824 | Đoàn Công Quang | 025397/HNO-CCHN | KTV chẩn đoán hình ảnh | Từ tháng 5/2025; từ 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV |
| 23825 | Đào Thị Kim Oanh | 14669/TH-CCHN | Điều dưỡng
viên | từ ngày 20/6/2024; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Điều dưỡng viên |
| 23826 | Hoàng Thị Vân | 001030/TH-GPHN | Khám, chữa
bệnh đa khoa | từ ngày 30/9/2024; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Y sỹ |
| 23827 | Đàm Thị Hường | 14928/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | từ ngày 20/6/2024; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Điều dưỡng viên |
| 23828 | Ngô Thị Quỳnh Trang | 001455/TH-GPHN | Y học dự
phòng | Từ 4/4/2025; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Bác sỹ dự phòng |
| 23829 | Đỗ Thị Phượng | 001048/TH-GPHN | đa khoa | từ ngày 30/9/2024; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Y s ỹ KCB |
| 23830 | Trương Hồng Công | 000928/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 12/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | PK YHCT |
| 23831 | Lê Thị Cúc | 001022/TH-GPHN | Điều dưỡng | 13/9/2024; 8 giờ/ngày - giờ hành chính, 5 ngày/tuần và thời gian trực | Điều dưỡng |
| 23832 | Nguyễn Thị An | 013122/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 4/4/2025; 8h/ngày giờ hành chính, 5 ngày/tuần + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 23833 | Lữ THị Tươi | 001540/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 9/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ YHCT |
| 23834 | Đỗ Thị hồng Ngọc | 019307/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 12/5/2025;Nghỉ từ 27/2/2026 | PKĐK Thủ Đô |
| 23835 | Nguyễn Thị Tâm | 000213/HY-CCHN | Xét nghiệm | Từ 12/5/2025; Đang xác minh | KTV |
| 23836 | Lê Thị Dung | 8478/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 09/5/2025; Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30- 17h00 + điều động | Dược sỹ cao đẳng |
| 23837 | Nguyễn Thị Liên | 8506/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 09/5/2025; Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30- 17h00 + điều động | Dược sỹ cao đẳng |
| 23838 | Hoàng Thị Kim Dung | 019378/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. | Từ 09/5/2025; Từ thứ 2 đến CN: Từ 6h30- 17h00 + điều động | Bác sĩ |
| 23839 | Trần Văn Lợi | 020146/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/5/2025; 6h45-17h15 thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 23840 | Trần Văn Cường | 001558/TH-GPHN | KB,CB sản phụ khoa | Từ 12/5/2025; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ khoa Sản I |