Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
18521Vi Thị Huệ008847/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Phạm vi chuyên môn được bổ sung: Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - phục hồi chức năngTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Y sĩ khoa Đông Y
18522Nguyễn Thị Lý13531/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Cấp cứu Nội Nhi
18523Quách Văn Việt13529/TH-CCHNKỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnhchuyển Ctac từ tháng 3/2025BV Quan Sơn
18524Ninh Thị Hòa015911/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệmTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700KTV XN, khoa CLS - CĐHA
18525Vi Thị Biến14416/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, khoa Sản
18526Lò Thị Hiệp884/TH-CCHNDDoanh nghiệp bán buôn thuốcTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Trưởng khoa Dược - VTYT
18527Tào Thị Hà4510/CCHND-SYT-THBán lẻ thuốc ( Nhà thuốc, quầy thuốc)Từ T2 đến T6: Từ 0700-1700Thông kê, Dược - VTYT
18528Lưu Thị Huệ14414/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng Khoa Ngoại
18529Hà Văn Khởi020778/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng Khoa YHCT-PHCN
18530Hà Thị Duyên018420/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng Khoa phụ sản
18531Lại Thị Hiền017023/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng Khoa Ngoại
18532Phạm Bá Thùy019836/TH-CCHNKỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnhTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700KTV XN, khoa CLS - CĐHA
18533Trương Văn Hải008970/TH-CCHN; QĐ 470KCB đa khoa; Siêu âm ổ bụng tổng quátTừ 25/5/2024; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CNBác sỹ
18534Nguyễn Thị Thơm000208/TH-GPHNKCB Nội khoachưa
18535Trần Vân Anh000209/TH-GPHNTHEO PL Vbv Thiệu Hóa
18536Nguyễn Xuân Quang000210/TH-GPHNTHEO PL XIIBV Tỉnh
18537Doãn Hương Thắm000211/TH-GPHNTHEO PL Vbv hải tiến
18538Lê Thị Hằng000212/TH-GPHNTHEO PL Vbv hải tiến
18539Hà Kim Oanh000213/TH-GPHNNội khoachưa
18540Lê Hồng Việt000214/TH-GPHNtheo PL XIchưa
18541Nguyễn Thị Thảo Linh000215/TH-GPHNTHEO PL VBV Triệu Sơn
18542Ngô Xuân Tuấn000216/TH-GPHNNgoại khoachưa
18543Nguyễn Nam Cường000217/TH-GPHNTHEO PL Vbv quan sơn
18544Phạm Thị Hiền000218/TH-GPHNtheo PL XIITTBTXH
18545LƯƠNG THỊ QUỲNH000219/TH-GPHNtheo pl VBV Hluc
18546Nguyễn Thu Hòa000220/TH-GPHNTheo Phụ lục XIVTTYT TP
18547Bùi Thị Thủy000221/TH-GPHNTheo PL VBV PHCN
18548Ngô Anh Huy000222/TH-GPHNTheo PL VBV TĐT
18549Lê Thị Hiền000223/TH-GPHNNội khoaChưa
18550Mai Hồng Quân000224/TH-GPHNTheo PL V
18551Lê Hữu Trường000225/TH-GPHNTheo PL VBV Hải Tiến
18552Mai Lan Phương000226/TH-GPHNTHEO PL XIIBV Ncong
18553Lê Linh Trâm000227/TH-GPHNTheo PL VIBV Ncong
18554Uông Ngọc Tùng000228/TH-GPHNTheo PL VIchưa
18555Đỗ Thị Loan000229/TH-GPHNTheo PL VBV Hloc
18556Hoàng Văn Toàn000230/TH-GPHNĐã Thu HồiHĐY bá Thước
18557Nguyễn Thị Linh000231/TH-GPHNTheo PL XIIchưa
18558TRƯƠNG HÀ MY MY000232/TH-GPHNTheo PL VIchưa
18559Nguyễn Quốc Hội000233/TH-GPHNTheo PL XIITTBTCH
18560Nguyễn Thị Cẩm Tú000234/TH-GPHNTheo PL VBV Hà Trung

Công khai kết quả giải quyết TTHC