Cổng thông tin điện tử Sở Y Tế Thanh Hóa
date
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN SỞ Y TẾ THANH HÓA

Quản lý Chứng chỉ hành nghề y - dược

TTHọ và tênSố CCHNPhạm vi hoạt động CMThời gian làm việcVị trí CM
18481Đinh Thị Oanh1420/TH-CCHNDBán lẻ thuốcTừ 01/5/2024; từ 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CNDược sỹ
18482Lê Thị Hiệp018989/TH-CCHNKTV Xét nghiệmTừ 01/6/2024; Nghỉ từ 1/8/2025Phòng khám đa khoa An Phước 68
18483Vi Thị Thu020009/TH-CCHNKCB đa khoaTừ 26/6/2024; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến 6 + trực và điều độngBác sỹ
18484Nguyễn Văn Hưng002987/TH-CCHNKhám chữa bệnh ngoại khoa; Phạm vi chuyên môn được bổ sung: Nội soi tiêu hóa trênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ CK1- Ngoại; Giám đốc
18485Lữ Thị Lượng002261/TH-CCHNKhám chữa bệnh nội khoa, Tai mũi họng; Phạm vi hoạt động chuyên môn được bổ sung: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi; - Giao nhiệm vụ bổ sung: Siêu âm Sản phụ khoa và Chẩn đoán hình ảnh, thực hiện kỹ thuật Điện tim lâm sàng - Tăng huyết ápTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ CKI- Nhi,Phó Giám đốc
18486Trịnh Vinh Trường13525/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Phạm vi hoạt động chuyên môn được bổ sung: Khám bệnh, chữa bệnh Gây mê hồi sứcCHuyển đên từ 24/12/2024; Từ T2 đến T6: Từ 06h30-1700Bác sĩ CKI-Gây mê
18487Hà Thị Huế002988/TH-CCHNKhám chữa bệnh nội khoa, chẩn đoán hình ảnhTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ CKI chẩn đoán hình ảnh; Trưởng Khoa CLS - CĐHA
18488Vi Văn Tuấn002001/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa, gây mê hồi sức; Phạm vi chuyên môn được bổ sung: Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoaTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ CK1- Ngoại, Trưởng Khoa Ngoại -LCK
18489Lê Khăc Hưng002249/TH-CCHNKhám chữa bệnh nội khoa, truyền nhiễm, X-quangTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ , Trưởng khoa TN
18490Lương Thị Thắng14628/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; - Nhiệm vụ bổ sung: Phục hồi chức năng cơ bànTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Thạc sĩ. Bác sỹ - HYCT;Trưởng Khoa YHCT-PHCN
18491Hà Văn Nhập13524/TH-CCHNKhám chữa bệnh đa khoa, Siêu âm tổng quát; Phạm vi hoạt động chuyên môm được bổ sung: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường; - Gia bổ sung nhiệm vụ: Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bảnTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ, Trưởng khoa khám bệnh
18492Lê Thị Dung13526//TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Phạm vi hoạt động chuyên môn được bổ sung: Khám chữa bệnh y học cổ truyềnTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ, CKI khoa đông Y
18493Lương Thị Phương13918/TH-CCHNKhám chữa bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa xét nghiệm sinh hóa, huyết họcTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ, Khoa khám bệnh
18494Hà Thị Chấn016219/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa; -Giao nhiệm vụ bổ sung: Ký kết quả xét nghiệmTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ đa khoa
18495Hà Văn Hơn13919/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoaTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ CK1 Sản: Trưởng khoa Phụ Sản
18496Lương Thị Kiên018390/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoaTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ đa khoa
18497Lữ Văn Thế019831/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoaTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Bác sĩ đa khoa
18498Đỗ Đình Tâm002256/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700CKI điều dưỡng, Trưởng phòng điều dưỡng
18499Nguyễn Duy Thái002251/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh
18500Nguyễn Thị Kim Ngọc002262/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng khoa Truyền nhiễm
18501Lê Văn Ngọc001999/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên khoa YHCT
18502Lê Văn Tuấn017230/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên, Khoa Khám bệnh
18503Phạm Bá Hân002253/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, khoa Ngoại
18504Nguyễn Thị Thảo001992/TH-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Phạm vi chuyên môn được bổ sung: KỸ thuật viên Vật lý trị liệu - phục hồi chức năngTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Y sĩ , khoa Đông Y
18505Nguyễn Thanh Hải002246/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệm sốt rét-Ký sinh trùng-côn trùngTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700KTVXN , Khoa CLS CĐHA
18506Đinh Thị Mến002003/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
18507Nguyễn Thị Hằng002259/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng khoa Khám bệnh
18508Chung Thị Hiền001998/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên
18509Nguyễn Hoàng Anh001993/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên, Trưởng khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
18510Hà Thị Chinh008842/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệmTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700KTVXN, Khoa CLS _ CĐHA
18511Hà Văn Cường008846/TH-CCHNKỹ thuật viên xét nghiệmTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700KTVXN, Khoa CLS - CĐHA
18512Hà Thị Hảo008886/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên, Điều dưỡngTrưởng khoa truyền nhiễm
18513Hà Thị Hạnh008843/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Cấp cứu Nội Nhi
18514Nguyễn Hữu Du008836/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Điều dưỡng Trưởng khoa Ngoại
18515Nguyễn Thị Hà008844/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Cán bộ Phòng KHTH
18516Hà Văn Khoái008840/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Cấp cứu Nội Nhi
18517Hà Văn Toại008885/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng, Điều dưỡng trưởng khoa Cấp cứu Nội Nhi
18518Vi Thị Thỏa008839/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng viên, Điều dưỡng trưởng khoa Sản
18519Quách Thị Tâm008838/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng khoa Sản
18520Ngân Văn Đức008845/TH-CCHNĐiều dưỡng viênTừ T2 đến T6: Từ 0700-1700Điều dưỡng Khoa Ngoại

Công khai kết quả giải quyết TTHC