| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 18641 | Trương Thị Hằng | 000262/TH-GPHN | KCB YHCT Theo PL VI | Từ 28/5/2024; nghỉ từ 8/12/2025 | PKĐK Trung Tâm |
| 18642 | Trịnh Thị Ngọc | 020558/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ KBCB chuyên khoa Nhi - Trưởng khoa Nhi |
| 18643 | Hà Thị Huyền Trang | 016511/TH-CCHN | theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | từu 01/1/2024; 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Điều dưỡng viên |
| 18644 | Trần Vân Anh | 000209/TH-GPHN | KCB Y khoa | Từ 17/5/2024; 8h/ngày từ thứ 2 đến CN | bác sỹ khoa Truyền nhiễm |
| 18645 | Phạm Thị Hà | 019697/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số , tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 07h00-17h00 7 ngày/ tuần | Điều dưỡng viên |
| 18646 | Nguyễn Thị Liễu | 3472/TH-CCHND | - Quầy thuốc
- Cơ sở bán thuốc đông y, thuốc từ dược liệu
- Tủ thuốc của trạm y tế | 07h00-17h00 7 ngày/ tuần | Dược sỹ trung học |
| 18647 | Dương Thị Nguyệt | 005312/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 07h00-17h00 7 ngày/ tuần | Y sỹ Sản – phụ khoa |
| 18648 | Hoàng Thị Hải | 011903/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số , tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 07h00-17h00 7 ngày/ tuần | Điều dưỡng |
| 18649 | Phạm Xuân Tình | 016146/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 12/3/2026 | PKĐK Minh Thọ |
| 18650 | Lê Thị Hồng Oanh | 020108/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 12/03/2026 | PKĐK Minh Thọ |
| 18651 | Đỗ Thị Hạnh | 005738/TH-CCHN | Kỹ thuật viên vật lý trị liệu | 07h00-17h00 7 ngày/ tuần | Trung cấp kỹ thuật vật lý trị liệu |
| 18652 | Nguyễn Hoàng Anh | 018248/TH-CCHN | KCB RHM | Từ thứ 2-CN từ 7h-19h | BS |
| 18653 | Vương Quốc Bình | 009478/QNA-CCHN | KCB RHM | Từ 2023; thứ 2-CN từ 7h-17h | BS |
| 18654 | Lê Thị Thắm | 020260/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | từ thứ 2-CN 7h-19h | Phụ bác sỹ |
| 18655 | Nguyễn Thị Huệ | 020253/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ thứ 2 đến CN: 7h-19h | Phụ tá |
| 18656 | Trịnh Thị Ngọc | 004315/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từu thứ 2 đến CN từ 7h-19h | Phụ tá |
| 18657 | Nguyễn Thị Hồng | 000153/TH-GPHN | KCB Y khoa Theo PL V; CCĐT: Siêu âm tổng quát+ Siêu âm SPK; Đọc phim Xquang+ CT.scaner | từ 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + thời gian trực | Bác sỹ |
| 18658 | Lê Linh Trâm | 000227/TH-GPHN | KCB YHCT Theo PL VI | Từ 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 18659 | Trần Thị Yến | 000297/TH-GPHN | KCB Y khoa Theo PL V | Từ 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + thời gian trực | Bác sỹ |
| 18660 | Phạm Thị Chinh | 000298/TH-GPHN | KCB Y khoa theo PL V | Từu 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 18661 | Lê Phương Linh | 000296/TH-GPHN | KCB YHCT Theo PL VI | Từu 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần+ thời gian trực | Bác sỹ |
| 18662 | Mai Lan Phương | 000226/TH-GPHN | Theo Quy định tại PL XII | Từ 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + thời gian trực | Điều dưỡng |
| 18663 | Trần Thị Ngọc Anh | 000300/TH-GPHN | KCB Y khoa; CCĐT: Thận nhân tạo; HSCC đọc phim Xquang | Từ 01/6/2024; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + tham gia trực | Bác sỹ |
| 18664 | Lê Hữu Trường | 000225/TH-GPHN | KCB Y khoa theo PL V; CCĐT Nội soi tiêu hóa | Từ 11/7/2024; nghỉ từ 21/4/2025 | Phòng khám đa khoa Medic Hậu Lộc |
| 18665 | Trịnh Thị Thu | 000256/TH-GPHN | KCB YHCT Theo PL VI | Từ 01/6/2024; Từ 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ YHCT-PHCN |
| 18666 | Đỗ Thị Loan | 000229/TH-GPHN | Khám
bệnh,
chữa bệnh
Y khoa | Nghỉ việc từ 1/10/2024 | BVĐK Hậu Lộc |
| 18667 | Phạm Thị Lài | 000288/TH-GPHN | Khám bệnh,chữa bệnh Y khoa | 8h/ngày giờ HC, 6 ngày/ tuần (Trừ thứ 7)+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ khoa Hồi sức cấp cứu |
| 18668 | Vũ Thị Phương Trang | 000269/TH-GPHN | KCB Y khoa theo PL V | 8h/ngày giờ HC, 6 ngày/ tuần (Trừ thứ 7)+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sỹ khoa Tim mạch-Lão học |
| 18669 | Trương Hoài Nam | 000284/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | 8h/ngày giờ HC, 6 ngày/ tuần (Trừ thứ 7)+ thời gian trực hoặc điều động | Kỹ thuật viên xét nghiệm khoa Cận lâm sàng |
| 18670 | Nguyễn Thị Nghĩa | 000167/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền theo PL VI | Từ 01/6/2024; nghỉ từ 08/10/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 18671 | Lê Ngọc Anh | 7989/CCHN-D-SYT-TH | Dược Sĩ | Từ 01/6/2024; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN | Cấp phát thuốc BHYT |
| 18672 | Bùi Thị Thủy | 000221/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm thông tư 32/2023/TT-BYT | Từ tháng 05/2024; 0700-1730 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 +Trực và điều động | Bác sĩ điều trị |
| 18673 | Trịnh Chí Giao | 002917/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Phó giám đốc |
| 18674 | Nguyễn Gia Vinh | 003027/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, Nội soi tiêu hóa, khám và thắt trĩ; VLTL-PHCN | Nghỉ hưu 1/10/2024 | BV YDCT |
| 18675 | Lê Thị Lan Hương | 002918/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Trưởng khoa Nội chung |
| 18676 | Nguyễn Thị Quý | 003022/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng II, Trưởng khoa Nội nhi |
| 18677 | Nguyễn Thị Hương | 001390/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Trưởng khoa Nội lão |
| 18678 | Nguyễn Thị Thanh | 003026/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng II, Trưởng khoa Nội phụ |
| 18679 | Lê Thị Lan Anh | 000537/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường bằng phương pháp YHCT, Phẫu thuật trĩ, nội soi hậu môn-trực tràng, VLTL-PHCN; ngoại ổ bụng-cắt trĩ bằng phương pháp Ferguson | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng II, Trưởng khoa Ngoại |
| 18680 | Dương Cẩm Dung | 003023/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Nghỉ hưu 1/10/2024 | BV YDCT |