| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 18721 | Lã Kiều Oanh | 048248/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18722 | Nguyễn Thịnh | 048247/BYT-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18723 | Bùi Thị Thủy | 007004/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18724 | Bùi Việt Đức | 017815/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18725 | Trịnh Duy Công | 020414/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18726 | Nguyễn Thị Thanh Ngân | 020033/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18727 | Phạm Thị Chi | 020218/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18728 | Lương Xuân Huân | 13959/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Trưởng phòng Công tác xã hội |
| 18729 | Nguyễn Văn Tâm | 002394/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng II, Giám đốc |
| 18730 | Cao Thị Hiền | 003024/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, YHCT, VLTL-PHCN; siêu âm ổ bụng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Trưởng phòng Tổ chức hành chính |
| 18731 | Nguyễn Hoàng Trung | 003878/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng II, Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 18732 | Trần Thị Giang | 003029/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa và siêu ân chẩn đoán, điện tâm đồ chẩn đoán, siêu âm Doopler tim, siêu âm tim mạch trẻ em chẩn đoán; Siêu âm tổng quát | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Trưởng khoa Cận lâm sàng |
| 18733 | Lê Huy Khoa | 012223/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, siêu âm ổ bụng, Xquang chẩn đoán | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III, Phó trưởng khoa Cận lâm sàng |
| 18734 | Lê Thị Kim | 005671/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, điện não, lưu huyết não, điện cơ chẩn đoán, Siêu âm tổng quát, Siêu âm Doopler tim chẩn đoán; thần kinh-cơ | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Bác sĩ hạng III |
| 18735 | Lê Thị Nga | 002912/TH-CCHN | Xét nghiệm viên; an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II, Đảm bảo chất lượng xét nghiệm | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 18736 | Nguyễn Thị Trang | 13652/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 18737 | Phạm Thị Nhung | 001491/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 18738 | Hoàng Thị Dung | 002927/TH-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Kỹ thuật y trưởng khoa xét nghiệm |
| 18739 | Nguyễn Hồng Minh | 003028/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên Xquang; phụ giúp bác sĩ nội soi tiêu hóa trên, kỹ thuật chụp UIV | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học, Kỹ thuật viên Xquang, phụ giúp bác sĩ nội soi tiêu hóa trên, kỹ thuật chụp UIV |
| 18740 | Nguyễn Thị Yến | 009054/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; kỹ thuật ghi Điện não và Lưu huyết não, YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên, kỹ thuật ghi Điện não và Lưu huyết não |
| 18741 | Nguyễn Huyền Trang | 13975/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18742 | Hoàng Thị Hà | 002884/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18743 | Dương Thị Việt | 002932/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18744 | Mai Thị Thìn | 004756/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18745 | Tô Huy Hải | 002905/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Y sỹ |
| 18746 | Hồ Sỹ Hợi | 002496/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 18747 | Thiều Thị Tú | 003867/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18748 | Đàm Quang Phương | 002576/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 18749 | Nguyễn Trung Tiến | 003042/Th-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18750 | Nguyễn Tài Định | 003040/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18751 | Lê Thị Liên | 002892/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18752 | Đỗ Xuân Tâm | 002464/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên |
| 18753 | Mai Bình Nguyên | 002307/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 18754 | Lê Thị Quyên | 002891/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18755 | Vũ Anh Dũng | 002934/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18756 | Hoàng Phúc Lộc | 003047/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18757 | Trần Thanh Sơn | 003048/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Y sỹ |
| 18758 | Trịnh Văn Tùng | 002895/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên VLTL-PHCN; YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |
| 18759 | Lê Thị Hương | 003041/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp YHCT | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên đại học |
| 18760 | Nguyễn Thị Nhẫn | 011905/TH-CCHN | Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên YHCT, VLTL-PHCN | Từ 7h đến đến 17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần+Trực và điều động ngoài giờ | Điều dưỡng viên hạng IV |