| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 7401 | Mai Thị Hoa | 019710 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | BV QTHL |
| 7402 | Phùng Ngọc Trâm | 019711 | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | 18th | chưa |
| 7403 | Ngô Thị Thủy | 019712 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | 18th | BV Hải Tiến |
| 7404 | Bùi Hữu Nguyện | 019713 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 12th | chưa |
| 7405 | Lê Văn Sử | 019714 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 10th | BV HL |
| 7406 | Nguyễn Thị Yến | 019715 | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | 12th | BV Hluc |
| 7407 | Lê Đình Hoan | 019716 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 12th | BV Phúc Thịnh |
| 7408 | Hồ Thị Phương Anh | 019717 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 12th | BV Phúc Thịnh |
| 7409 | Lê Thị Mai Linh | 019718 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phúc Thịnh |
| 7410 | Đào Thị Quỳnh | 019719 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phúc Thịnh |
| 7411 | Nguyễn Ngọc Long | 019720 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phúc Thịnh |
| 7412 | Lê Thế Dũng | 019721 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phúc Thịnh |
| 7413 | Ngọ Thị Tú Linh | 019722 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phúc Thịnh |
| 7414 | Phạm Thị Ngọc | 019724 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | TTCSNCC |
| 7415 | Nguyễn Thị Ngọc | 019725 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | Nhân Viên HĐ |
| 7416 | Nguyễn Thị Hoa | 019726 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11 th | BV Phụ Sản |
| 7417 | Nguyễn Thị Hiền | 019727 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7418 | Nguyễn Thị Thúy | 019728 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7419 | Nguyễn Thị Hoa | 019729 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7420 | Nguyễn Thị Ngọc | 019730 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | BV Triệu Sơn |
| 7421 | Nguyễn Thị Phương Quỳnh | 019731 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 9th | Nhân Viên HĐ |
| 7422 | Nguyễn Hữu Tuấn | 019732 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7423 | Vũ Thị Thu Hương | 019733 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7424 | Nguyễn Thị Thanh | 019734 | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 11th | BV Phụ Sản |
| 7425 | Vũ Xuân Tuyên | 001673/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Từ 4/12/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 5; Thứ 6: 7h-12h (từ 9/3/2026) | PGĐ- BS Mắt |
| 7426 | Bùi Văn Thành | 004780/TH-CCHN | KB,CB và Siêu âm chẩn đoán+ Nội soi tiêu hóa chẩn đoán + CCĐT (đọc Xquang thường quy+ Siêu âm tim) | Nghỉ việc từ 01/10/2023 | Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
| 7427 | Lê Sĩ Hoàng | 009667/TH-CCHN | KCB đa khoa; CCĐT: Siêu âm tổng quát chẩn đoán+ Đọc Xquang | Từ 01/2/2023; từ 7h-17h các ngày trong tuần | Phòng CĐHA |
| 7428 | Lê Thị Lan | 14123/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Nghỉ việc từ 01/3/2023 | BVĐK Nga Sơn |
| 7429 | Lê Thị Giang | 019326/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,chứng chỉ Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | Từ 09/2/2023; Nghỉ việc từ 11/7/2023 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 7430 | Ngô Thanh Bình | 014363/HNO-CCHN | Bác sĩ chuyên khoa Tai mũi họng | nghỉ việc từ 17/1/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 7431 | Nguyễn Quang Minh | 000471/NB-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | nghỉ việc từ Từ 01/06/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 7432 | Trịnh Xuân Thành | 008117/THCCHN | Y sỹ đa khoa, giấy chứng nhận chuyển đổi Nha khoa | từ 20/12/2022; Từ 6h30-17h thứ 2 đến chủ nhật | PK Răng - Hàm - Mặt. |
| 7433 | Bùi Thị Oanh | 000396/TH-CCHN | KCB Sản phụ khoa | Nghỉ việc từ 23/7/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 7434 | Bùi Văn Hợp | 009462/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, siêu âm chẩn đoán | Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30- Chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, 5 ngày/tuần và trực khi được phân công | Bác sỹ đa khoa (chuyển đến từ 12/8/2026) |
| 7435 | Phạm Thị Liên | 028753/BYT-CCHN | KCB Nội tổng hợp | Từ 15/12/2022; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực | BS CKI khoa Nội |
| 7436 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 019337/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 15/12/2022; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực | KHoa Nội |
| 7437 | Nguyễn Thị Hồng Anh | 019338/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 15/12/2022; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực | KHoa Ngoại sản LCK |
| 7438 | Đỗ Thị Hòa | 009435/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 13/2/2023; 8h/ngày x 5 ngày/tuần + trực và điều động | Y sĩ YHCT |
| 7439 | Lê Văn Ước | 007752/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 31/12/2024; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 7440 | Trần Thị Hằng | 019571/TH-CCHN | Khám
bệnh, chữa
bệnh bằng
Y học cổ
truyền | Nghỉ từ 08/11/2023 | Phòng khám đa khoa An Khang |