| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 7281 | Nguyễn Văn Linh | 019653/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | | cấp đổi |
| 7282 | Nguyễn Thị Phương Hà | 019633/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | | |
| 7283 | Vũ Văn Quyết | 004475/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | | |
| 7284 | Nguyễn Thị Bích Lệ | 019634/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 7285 | Lê Thị Yến | 019626/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | BV Hải tiến |
| 7286 | Đinh Thị Thu Hồng | 019627/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh Chuyên khoa Tâm Thần | | Chưa |
| 7287 | Phan Văn Giỏi | 019622/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Tâm Thần | | chưa |
| 7288 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 019615/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | BV hoằng hóa | chưa |
| 7289 | Đinh Thị Xuân | 019616/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | BV NHư thanh | BV Như thanh |
| 7290 | Nguyễn Thành Luân | 019612/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | chưa (thực hành BV TC TW) |
| 7291 | Ngô Thị Nga | 019635/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7292 | Trần Văn Thắng | 019636/TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | | |
| 7293 | Nguyễn Thị Mỹ | 019638/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 7294 | Đỗ Lê Tuấn Anh | 019637/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7295 | Nguyễn Thị Ngọc | 019639/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7296 | Lê Văn Toán | 019640/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7297 | Mai Văn Long | 019642/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7298 | Trịnh Thị Quỳnh | 019643/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7299 | Phạm Lê Khánh Huyền | 019644/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7300 | Nguyễn Thị Hiền | 012035/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV Nhi |
| 7301 | Lê Thành Long | 019646/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | |
| 7302 | Nguyễn Thị Cẩm An | 019647/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | |
| 7303 | Hoàng Thị Thủy | 019625/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV HL |
| 7304 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 019624/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV Tâm An |
| 7305 | Trần Linh Phương | 019623/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV HL |
| 7306 | Tạ Thị Phương Dung | 019459/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | cấp lại do mất |
| 7307 | Hà Thị Thủy | 019621/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | TTYT Quan Hóa |
| 7308 | Nguyễn Phương Anh | 019618/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV Nghi Sơn |
| 7309 | Mai Thị Thanh Hằng | 019617/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV Nghi sơn |
| 7310 | Phạm Thị Chuyên | 019619/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BV Ngọc Lặc |
| 7311 | Nguyễn Thị Thu | 019620/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | TTYT Nghi Sơn |
| 7312 | Lê Xuân Tươi | 019614/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | PKĐK 115 |
| 7313 | Cao Thị Thùy | 019613/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | | chưa (TH tại BV Hrong) |
| 7314 | Trần Thị Lan Hương | 019611/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | BVM tỉnh |
| 7315 | Lê Thị Xuân | 019610/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn, chức danh, nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | | TTYT Nghi Sơn |
| 7316 | Nguyễn Văn Tuyến | 0002970/BG-CCHN | KCB CK Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ 12/2023 | PKĐK 115 Hà Nội |
| 7317 | Đỗ Tuấn Anh | 011885/TH-CCHN | KTV Vật lý trị liệu | Nghỉ việc từ 3/4/2023 | PKĐK Hồng Phát |
| 7318 | Nguyễn Ngọc Tú | 001467/TH-CCHN | KCB Nội khoa thông thường | Từ 27/12/2022; Nghỉ việc từ 22/5/2024 | Phòng khám đa khoa Tâm Tài |
| 7319 | Lê Văn Thành | 019595/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ 01/11/2023 | Phòng khám đa Khoa 90 |
| 7320 | Trương Văn Hợi | 007899/TH-CCHN | điều dưỡng viên+ CC Kỹ thuật Xuang | Nghỉ từ 11/8/2025 | Phòng khám đa khoa Lương Điền |