| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 7521 | Lê Quang Lâm | 019143/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Nghỉ từ 06/10/2023 | Bệnh viện đa khoa Hải tiến |
| 7522 | Nguyễn Thị Kim Liên | 000721/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa,KHHGĐ | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Trưởng phòng Khám sản, Trưởng phòng khám |
| 7523 | Mai Văn Bảy | 003229/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại chấn thương, chỉnh hình | Từ 15/10/2025; 7h đến 17h; thứ 2;4; 5; 6 | Trưởng phòng Khám ngoại, Khám ngoại |
| 7524 | Vũ Thị Nguyệt Minh | 14642/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa. | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Trưởng phòng Khám nội; Nội soi TMH |
| 7525 | Phùng Phương Thảo | 003624/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Từ 02/1/2024; 7h đến 17h; thứ 2 đến thứ 6 | Khám nội; Nhi, Nội soi tiêu hóa |
| 7526 | Nguyễn Thị Nhung | 013074/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa , siêu âm tổng quát | Từ 7h đến 17h; thứ 4,5 | Khám nội; CĐHA |
| 7527 | Đỗ Thị Vân Anh | 012786/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh nội khoa | Từ 7h đến 17h; thứ 6 | Khám nội |
| 7528 | Nguyễn Thị Nga | 000511/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, Khám PHCN | Nghỉ việc từ 3/2023 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7529 | Lê Thanh Tuấn | 000517/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh nội khoa thông thường, chẩn đoán hình ảnh | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Trưởng phòng CĐHA |
| 7530 | Bùi Khắc Tuân | 011759/TH-CCHN | Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Từ 7h đến 17h; thứ 2,3,4 | CĐHA |
| 7531 | Tô Ánh Nguyệt | 002995/TH-CCHN | Khám chữa bệnh y học cổ truyền | Nghỉ từ 1/7/2025 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7532 | Doãn Hồng Hà Vân | 013030/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám YHCT; PHCN |
| 7533 | Lê An Giang | 011541/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám YHCT; PHCN |
| 7534 | Hoàng Thị Thùy | 012476/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Trưởng phòng Khám mắt |
| 7535 | Nguyễn Văn Tùng | 003628/ TH-CCHN | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Trưởng phòng Xét nghiệm |
| 7536 | Nguyễn Hồng Văn | 009376/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa R-H-M và làm RHG | nghỉ việc từ tháng 8/2023 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7537 | Nguyễn Thị Hằng | 018724/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa R-H-M | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám Răng hàm mặt |
| 7538 | Tạ Thị Hoa | 009866/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh nội khoa ; siêu âm tổng quát, nội soi tiêu hóa | Từ 7h đến 17h; thứ 2-5 | Trưởng phòng Nội soi tiêu hóa |
| 7539 | Nguyễn Thị Thanh | 14778/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội;Nội soi tiêu hóa |
| 7540 | Nguyễn Thị Minh Huyền | 011133/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám Nội soi TMH |
| 7541 | Trịnh Thu Hiền | 011553/TH-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh nội khoa | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội; TMH, Trưởng phòng PHCN |
| 7542 | Trần Đức Hưng | 15842/TH-CCHN | Kỹ Thuật Viên Phục Hồi Chức Năng | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | PHCN |
| 7543 | Nguyễn Thị Nhung | 307/TH-CCHND | Quầy thuốc, tủ thuốc | Nghỉ từ 1/8/2025 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7544 | Nguyễn Thị Phương Thúy | 011123/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội |
| 7545 | Nguyễn Văn Minh | 003620/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Nội soi tiêu hóa |
| 7546 | Trần Thị Oanh | 011490/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám sản |
| 7547 | Vũ Thị Kim Tuyến | 011235/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Xét nghiệm |
| 7548 | Phùng Thị Dung | 011236/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | PHCN |
| 7549 | Trần Mai Huyền | 010924/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ2-6 | PHCN |
| 7550 | Ngọ Diệu Linh | 011488/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; KTV ghi điện não , lưu huyết não | Nghỉ việc từ tháng 3/2023 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7551 | Nguyễn Thị Lan Anh | 011129/TH-CCHN | Điều dưỡng viên; Kỹ thuật viên phụ nội soi tiêu hóa | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Nội soi tiêu hóa |
| 7552 | Nguyễn Quốc Hải | 011555/TH-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | CĐHA |
| 7553 | Nguyễn Thanh Tâm | 011119/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội nhi |
| 7554 | Lê Thị Anh | 003625/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội |
| 7555 | Lê Thị Ngọc Diệp | 011552/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ từ 12/8/2026 | Phòng khám đa khoa Y học lâm sàng trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa |
| 7556 | Lê Thị Tâm | 011128/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | CĐHA |
| 7557 | Hoàng Văn Bình | 012479/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | PHCN |
| 7558 | Lê Thị Thương | 011491/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | PHCN |
| 7559 | Bùi Huyền Trang | 007101/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Răng Hàm mặt |
| 7560 | Đặng Thị Huệ | 003626/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 7h đến 17h; thứ 2-6 | Khám nội |