| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 27521 | LÊ THỊ THẢO | 002590 | Đa khoa | | Y sĩ |
| 27522 | NGUYỄN THỊ HÀ | 002591 | Điều dưỡng | | Điều dưỡng |
| 27523 | ĐẶNG DUY BÌNH | 002592 | Y học cổ truyền | | Bác sĩ |
| 27524 | TRẦN PHI HÙNG | 002593 | Ngoại khoa | | Bác sĩ |
| 27525 | Nguyễn Vinh Hùng | 006688/TH-CCHN | KBCB Nội, Nhi | Từ 3/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 27526 | Thiều Đình Huy | 019897/TH-CCHN | Điều đưỡng | Hè: Từ 1/2/206; 7h-11h30; 13h30-17h ; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27527 | Hoàng Thị Huyền | 000653/TH-CCHN | KCB Nội; Nhi khoa | Từ 1/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45; thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 27528 | Lê Thị Tuyến | 002728/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 1/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ đa khoa |
| 27529 | Lê Thị Liên | 018239/TH-CCHN | KBCB Sản phụ khoa | Từ 2.3.2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS SPK |
| 27530 | Lê Hồng Hạnh | 016829/TH-CCHN | KCB Ung bướu; chẩn đoán hình ảnh | Tư 9/2/2026; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | BS CĐHA |
| 27531 | Nguyễn Xuân Mạnh | 002702/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 3/2026; 06h30-17h00 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27532 | Lưu Thế Phước | 002661/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 2/3/2026; Hè: 7h-11h; 13h30-17h30; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27533 | Hoàng Mạnh Hùng | 045255/BYT-CCHN | KCB CK Ngoại | Từ 1/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS NGoại khoa |
| 27534 | Dương Thu Thuỷ | 002131/TH-GPHN | Y khoa | Từ 1/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa Nhi |
| 27535 | Nguyễn Thị Vân Anh | 001482/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT: Da liễu cơ bản | Từ 1/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | BS Khoa Truyền nhiễm |
| 27536 | Nguyễn Thị Thảo | 019357/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/206; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa KB |
| 27537 | Lê Thị Trang | 15034/TH-CHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa KB |
| 27538 | Dương Văn Hải | 002224/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Từ 27/2/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2 đến CN (trừ thứ 7) | KTV XN |
| 27539 | Nguyễn Thu Trang | 7969/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 27540 | Đỗ Thị Linh | 5016/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 27541 | Vũ Lê Hương | 8839/CCHN-D-SYT-TH | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sĩ |
| 27542 | Lê Minh Hưng | 001804/TH-GPHN | Phục hình răng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTY |
| 27543 | Nguyễn Thị Dung | 019130/TH-CCHN | CK Xét nghiệm | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV |
| 27544 | Vũ Hồng Thái | 001542/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27545 | Vũ Thu Hà | 001824/TH-GPHN | Đièu dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27546 | Nguyễn Thị Dung | 15250/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 +t rực | Điều dưỡng |
| 27547 | Mai Thị Hiền | 000396/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 +t rực | Điều dưỡng |
| 27548 | Nguyễn Phú Thuận | 001976/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 +t rực | Điều dưỡng |
| 27549 | Trần Thị KIm | 000732/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 27550 | Đặng Thị Hoà | 015942/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27551 | Đồng Thị Anh | 001340/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/3/2026; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27552 | Trần Thanh Tâm | 002711/TH-GPHN | Y khoa | Từ 4/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 27553 | Nguyễn Thị Anh Thơ | 002449/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 4/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27554 | Lê Xuân Sáu | 001243/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 4/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27555 | Lê Thị Vân | 044056/HCM-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 4/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 27556 | Đỗ Thị Thuỳ | 000671/TH-GPHN | Y khoa; CCĐT Chẩn đoán hình ảnh | Từ 2/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ khoa CĐHA-TDCN |
| 27557 | Trịnh Văn Tuấn | 000629/TH-CCHN | KCB Nội thông thường; KBCB CHuyên khoa Nội tim mạch | Từ 4/3/2026; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | BS KCB Nội; tim mạch |
| 27558 | Trịnh Thị Nguyệt Anh | 240116/CCHN-BQP | KCB đa kho; Diêu âm tổng quảt; CCĐT: Siêu âm SPK; dopple tim | Từ 2/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Phòng CĐHA |
| 27559 | Lê Thị Quỳnh | 002614/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 2/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ YHCT |
| 27560 | Phạm Thị Thuý | 002651/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 2/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |