| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 27601 | Đoàn Anh Tuấn | 015912/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 7/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV khoa XN |
| 27602 | Vũ Minh Thắng | 020620/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 7/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | KTV-Khoa XN |
| 27603 | Hồ Thị Thuý | 002713/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Nội Nhi |
| 27604 | Nguyễn Thị Thụy | 002731/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2 đến thứ 6 và CN + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27605 | Lê Thị Vân Anh | 001796/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 16/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 27606 | Trịnh Hữu Khương | 002768/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 14/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ đa khoa |
| 27607 | Nguyễn Văn Kế | 001309/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Tư f13/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27608 | Phạm Văn Thịnh | 012115/TH-CCHN | KCB đa khoa, xquang,CT Scanner, siêu âm tổng quát chẩn đoán | Từ 17/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS khoa CĐHA-TDCN |
| 27609 | Lưu Thị Hồng | 0008970/ĐNAI-CCHN | Thực hiện PVHĐCN theo QĐ 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005. | Từ 17/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ khoa YHCT-PHCN |
| 27610 | Trịnh Thị Duyên | 002407/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 17/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng khoa LCK |
| 27611 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 002737/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 17/3/2026; Hè: 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV khoa yHCT-PHCN |
| 27612 | Đỗ Thanh Vân | 001400/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 10/3/206; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 27613 | Lê Thị Thu Hằng | 007983/HNO-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 10/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 27614 | Nguyễn Thị Sự | 012807/TH-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 10/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27615 | Doãn Mộng Hoàng | 005375/VP-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 10/3/2026; 7h-17h từ thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27616 | Lê Văn Thọ | 14612/TH-CCHN | KBCB bằng YHCT | Cả ngày | PTCM Phòng CTYHCT |
| 27617 | Lê Văn Chiến | 15707/TH-CCHN | KBCB băng YHCT | Từ 16/3/2026; Cả ngày | Y sỹ YHCT |
| 27618 | Lê Quang Tuấn | 000068/TH-GPHN | Y khoa | Từ 16/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bs Khoa Ngoại |
| 27619 | Lương Đức Liêm | 004952/TH-CCHN | KBCB Nội Nhi | Từ 10/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 27620 | Nguyễn Văn Dương | 001475/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 10/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sĩ |
| 27621 | Nguyễn Văn Lân | 14941/TH-CCHN | KCB Nội khoa | Từ 16/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông 7h30-12h; 13h-16h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 27622 | Hà Thị Thanh | 002962/TH-CCHN | Điều dưỡng; KTV PHCN | Từ 13/3/2026; 6h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27623 | Nguyễn Văn Thắng | 018080/TH-CCHN | Theo quy định tại TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 13/3/2026; 6h30-17h thứu 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 27624 | Hoàng Thị Hương | 002364/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 16/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h30-12h; 13h-16h30 Thứ 2 đến CN (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | Bác sĩ |
| 27625 | Lại Minh Tuân | 000929/HNA-CCHN | KCB CK Ngoại | Từ 16/3/2026; đang xác minh | BS _ PTPK |
| 27626 | Nguyễn Văn Hậu | 000388/QT-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 16/3/2026; Đang xác minh | BS YHCT |
| 27627 | Lê Văn Thành | 019595/TH-CCHN | KTV hình chẩn đoán hình ảnh | Từ 17/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV XQuang |
| 27628 | Nguyễn Thị Loan | 001837/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 10/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV |
| 27629 | Trần Văn Giáp | 14154/TH-CCHN | KTV Chẩn đoán hình ảnh | Từ 10/3/2026; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15-16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV |
| 27630 | Nguyễn Thành Luân | 019612/TH-CCHN | KCB bằng YHCT | Từ 14/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 27631 | Hà Thị Diệu | 002175/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 12/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Y sỹ YHCT |
| 27632 | Hoàng Thị Hiền | 000166/TH-GPHN | KCB YHCT theo PL VI | Từ 12/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Bác sĩ YHCT |
| 27633 | Bùi Duy Minh | 006003/KG-CCHN | KTV CHẩn đoán hình ảnh | Từ 14/3/2026; Hè 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | KTV |
| 27634 | Trịnh Thị Hải Yến | 018997/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/3/2026; 7h-17h thứ 7 & CN | Y sỹ YHCT |
| 27635 | Hà Thị Cúc | 018022/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 17/3/2026; 7h-11h30; 13-16h30 thứ 2,3,4,5,7,CN + trực và điều động | BS Đa khoa |
| 27636 | Đào Hồng Linh | 002703/TH-GPHN | Y khoa | Tư 19/3/2026; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 27637 | Nguyễn Thị Ánh | 020669/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Tư 19/3/2026; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 27638 | Lại Thị Linh | 002734/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 19/3/2026; Hè: 7h-11h; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27639 | Trịnh Ngọc Văn | 002755/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 19/3/2026; Hè: 7h-11h; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h15-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 27640 | Nguyễn Sỹ Huy | 002683/TH-GPHN | Y khoa | Từ 18/3/2026; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN | BS Khoa Cấp cứu |