| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24401 | Lê Việt Hùng | 001888/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 05/07/2025; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật y |
| 24402 | Lê Việt Hùng | 001888/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 05/07/2025; 7h-17h Thứ 7 và chủ nhật | Kỹ thuật y |
| 24403 | Lê Thị Minh Anh | 001722/TH-GPHN | Điều dưỡng viên | Từ 16/5/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24404 | Trương Thị Thuỳ Trang | 001634/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ tháng 7/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24405 | Nguyễn Thị Như Phượng | 10/CCHN-D-SYT-GL | Bán lẻ thuốc | Từ tháng 7/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Dược sỹ đại học |
| 24406 | Lưu Thị Tươi | 021008/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 6/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24407 | Lưu Thị Lý | 021007/TH-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 6/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24408 | Trương Hải Nam | 019075/TH-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 7/7/2025; 6h45 - 17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24409 | Đỗ Thị Phương | 040241/HCM-CCHN | Điều dưỡng | Từ 6/7/2025; 7H-17H THỨ 2 ĐẾN cn | Điều dưỡng |
| 24410 | Lã Phi Hùng | 001741/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 6/7/205; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24411 | Lê Thị Bồng | 000184/TH-CCHN | KBCB Nội thần kinh | Từ 6/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Khám nội |
| 24412 | Vũ Văn Chanh | 004241/TH-CCHN | KB,CB CK chẩn đoán hình ảnh | Từ tháng 4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS CĐHA |
| 24413 | Lê Lệnh Lương | 000512/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Phụ trách chuyên môn kỹ thuật của Phòng khám. Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24414 | Nguyễn Hòa Bình | 000519/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó trưởng Phòng khám. Bác sĩ nội khoa |
| 24415 | Đặng Thị Dung | 003346/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội - Thần kinh | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội khoa |
| 24416 | Lê Thị Thảo | 003317/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa | 7h00 -21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội khoa |
| 24417 | Nguyễn Đức Hạnh | 003412/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa - chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội khoa - Hồi sức cấp cứu |
| 24418 | Trịnh Đạt Dực | 001794/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội - Nhi thông thường | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sĩ Nhi khoa |
| 24419 | Mai Văn Kế | 003387/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh ngoại chấn thương, chỉnh hình | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ ngoại chấn thương |
| 24420 | Nguyễn Thị Nga | 000511/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa, Phục hồi chức năng | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội khoa - Phục hồi chức năng |
| 24421 | Lê Hoàng Long | 011813/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó trưởng Phòng khám. Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24422 | Nguyễn Văn Trung | 001635/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 21h00. Thứ 7, chủ nhật | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24423 | Ngô Thị Hường | 016747/TH-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 7h00 - 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24424 | Phạm Thị Hương | 018301/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa – Định hướng siêu âm tổng quát | 7h00 – 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24425 | Viên Thị Nhung | 018456/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Định hướng chẩn đoán hình ảnh | 7h00 – 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24426 | Bùi Thị Hà My | 018440/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Định hướng Giải phẫu bệnh | 7h00 – 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Giải phẫu bệnh |
| 24427 | Thiều Thị Hương | 017848/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Định hướng chẩn đoán hình ảnh | 7h00 – 21h00. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 24428 | Nguyễn Thị Đặng | 018955/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Chứng chỉ nội soi tiêu hóa | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội soi tiêu hóa |
| 24429 | Hà Thị Hải | 000516/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa thông thường, nội soi tiêu hóa | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ nội soi tiêu hóa |
| 24430 | Nguyễn Thị Mai | 15342/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Sản phụ khoa |
| 24431 | Trần Thị Lan | 005585/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Sản phụ khoa | 7h00 - 17h30. 01 ngày (Thứ 7 hoặc chủ nhật) | Bác sĩ Sản phụ khoa |
| 24432 | Ngô Thị Hoa | 018833/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Định hướng Tai mũi họng | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Bác sĩ Tai mũi họng |
| 24433 | Nguyễn Thanh Tùng | 010779/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Tai mũi họng | 7h00 - 17h30. Thứ 7, chủ nhật | Bác sĩ Tai mũi họng |
| 24434 | Mai Thị Hà | 000692/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng - Giấy chứng nhận bổ túc chuyên môn Tai mũi họng | Nghỉ từ 01/12/2025 | PKĐK 360 Lê Hoàn Thuộc Công Ty TNHH Thanh Lương |
| 24435 | Nguyễn Thị Nghĩa | 009627/TH – CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 24436 | Lê Thị Thoa | 009632/TH – CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 – 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 24437 | Lương Thị Oanh | 009635/TH – CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 – 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 24438 | Mai Thị Nguyệt | 009646/TH – CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 – 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 24439 | Trịnh Thị Nghĩa | 009626/TH – CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng viên |
| 24440 | Phạm Thị Lan | 009634/TH - CCHN | Điều dưỡng viên | 7h00 - 17h30. Từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng trưởng phòng khám. Điều dưỡng viên |