| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24481 | Nguyễn Quốc Dương | 001478/TH-GPHN | Y khoa | Từ 9/7/2025; 6h45-17h15 thứ 2 đến CN | Bác sỹ đa khoa |
| 24482 | Lê Thị Hải | 012216/NA-CCHN | KCB CK RHM | Từ 29/4/2024; Nghỉ từ 30/6/2025 | PK CK RHM Paris |
| 24483 | Bùi Văn Cường | 019558/TH-CCHN | KCB RHM | Từ tháng 5/2024; nghỉ từ 30/6/2025 | PK RHM Paris |
| 24484 | Vũ Thị Thanh | 017609/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 29/4/2024; Nghỉ từ 30/6/2025 | PK RHM Paris |
| 24485 | Lê Thị Vân | 14288/TH-CCHN | KCB CK Mắt | Ngoài giờ thứ 2 đến thứ 6; THứ 7&CN: Cả Ngày | PTCM |
| 24486 | Nguyễn Trung Nam | 012081/TH-CCHN và 600/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Thứ 2-thứ 6: Từ 17h30 đến 20h Thứ 7, chủ nhật: 8h-18h | Bác sĩ khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi |
| 24487 | Trương Xuân Tiến | 016770/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu | Thứ 2-thứ 6: Từ 17h30 đến 20h Thứ 7, chủ nhật: 8h-18h | Nội soi tai mũi họng |
| 24488 | Mai Ngọc Hà | 008380/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Thứ 2-thứ 6: Từ 17h30 đến 20h Thứ 7, chủ nhật: 8h-18h | Điều dưỡng |
| 24489 | Lê Thị Hồng Văn | 020506/TH-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Thứ 2-thứ 6: Từ 17h30 đến 20h Thứ 7, chủ nhật: 8h-18h | Bác sĩ khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi |
| 24490 | Phạm Thị Hương | 001600/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 11/6/2025; 7h-11h30;13h30 -17h, Từ thứ 2 đến thứ 6 và trực | Điều dưỡng |
| 24491 | Phạm Thị Thủy | 001605/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24492 | Nguyễn Đình Quý | 001626/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24493 | Lê Thị Hương | 001606/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24494 | Hoàng Thị Huyền | 001614/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24495 | Lê Thị Lan | 001615/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24496 | Quách Văn Lượng | 001616/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24497 | Nguyễn Văn Mười | 001617/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24498 | Nguyễn Thị Vân Quỳnh | 001618/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 24499 | Nguyễn Thị Hương | 001619/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24500 | Đặng Thị Ngân | 001620/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 24501 | Phạm Thị Thiết | 001622/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24502 | Bùi Thị Hằng | 001624/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24503 | Lê Thị Thu | 001625/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24504 | Trương Phi Hùng | 001629/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24505 | Nguyễn Thị Hồng | 001630/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 24506 | Trần Thị Thu Thảo | 001635/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24507 | Hà Thị Thủy | 001680/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24508 | Trương Thị Hải | 001631/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Điều dưỡng |
| 24509 | Hoàng Thị Loan | 009793/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/7/2025; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h15- 16h45 thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24510 | Cao Thị Hậu | 003256/HB-CCHN | KB,CB CHuyên khoa Nhi | Từ 1/7/2025; đang xác minh tỉnh Phú Thọ | Bác sỹ |
| 24511 | Lê Trung Thắng | 001602/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa | Từ tháng 7/2025; 8h/ngày từ thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sĩ khoa Chỉnh hình bỏng |
| 24512 | Lê Khương Duy | 000959/TH-GPHN | Y khoa | Từ 10/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS Y khoa |
| 24513 | Trịnh Văn Tuấn | 001843/TH-GPHN | Y khoa | Từ 11/7/2025; Sáng 7h30 - 11h30; Chiều 13h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sĩ khoa HSTC |
| 24514 | Nguyễn Thị Lệ | 001844/TH-GPHN | Y khoa | Từ 11/7/2025; Sáng 7h30 - 11h30; Chiều 13h00 - 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Bác sĩ Khoa Nội 3 |
| 24515 | Bùi Xuân Thanh | 001799/TH-GPHN | Điều dưỡng
viên | Tư f 11/7/2025;Sáng 7h30 - 11h30; Chiều 13h00- 17h00 Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng khoa HSTC |
| 24516 | Phạm Thị Phương | 001816/TH-GPHN | Nội khoa | Từ 14/7/2025; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 24517 | Dương Thị Ánh Tuyết | 003726/ĐNAI-CCHN | Nội khoa | Từ 14/7/2025; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 24518 | Đỗ Thị Trâm Anh | 001746/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 14/7/2025; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 24519 | Phạm Văn Chung | 000144/TH-GPHN | Khám bệnh, chữa bệnh Y khoa theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Từ14/7/2025; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |
| 24520 | Nguyễn Văn Lộc | 000930/TH-GPHN | Ngoại khoa | Từ 14/7/2025; "Mùa Đông: Sáng từ 07h15-11h45; Chiều từ 13h00-16h30 Mùa Hè: Sáng từ 06h45-11h30; Chiều từ 13h30-16h45 Từ thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động" | Bác sĩ |