| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24321 | Hoàng Văn Lộc | 001019/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/6/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cấp Cứu |
| 24322 | Lê Thị Uyên | 001130/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/6/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa Cấp Cứu |
| 24323 | Đào Thị Thương | 007548/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 12/6/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Điều dưỡng khoa HSTC |
| 24324 | Nguyễn Phương Anh | 8475/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 12/6/2025; 7h30-11h30; 13h-17h thứ 2 đến CN + trực và điều động | Dược sĩ |
| 24325 | Văn Võ Huy | 001748/TH-GPHN | Phục hồi chức năng | Từ 18/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KTV PHCN |
| 24326 | Lê Thị Mai | 000483/TH-GPHN | Xét nghiệm Y học | Từ 13/6/2025; 7h-18h thứ 2 đến CN | CN Xét nghiệm |
| 24327 | Đinh Thị Hương Ly | 019235/TH-CCHN | Kỹ thuật viên
xét nghiệm | Từ 17/6/2025; chuyển từ 1.8.2025 | BVĐK Tâm Đức Cầu Quan |
| 24328 | Ngô Lê Thùy Trang | 001781/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 19/6/2025;Đông:7h30-12h; 13h-16h30; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h Từ thứ 2 đến thứ 7+trực, điều động | Điều dưỡng |
| 24329 | Cao Văn Công | 15704/TH-CCHN | KB,CB đa khoa | Từ tháng 6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Bác sỹ |
| 24330 | Ngô Chánh Tín | 001747/TH-GPHN | Đa khoa | Từ 19/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực | Y sỹ đa khoa |
| 24331 | Mai Văn Cao | 001284/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 25/6/2025; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:00 - 17:00 thứ 7 & CN | BS PK Nội nhi |
| 24332 | Lê Thị Bích | 8193/CCHN-D-SYT-TH | Đại học dược, bán
buôn thuốc, bán lẻ
thuốc | Từ 25/6/2025; Sáng từ 7:00 - 11:30, chiều từ 13:00 - 17:00 ( từ thứ 2 đến chủ nhật) | Nhân viên, Quầy thuốc |
| 24333 | Nguyễn Thị Nga | 001778/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 21/6/2025; "Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T4,T5,T6,T7,CN + trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 24334 | Lê Thu Cúc | 001780/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 21/6/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T7,CN + trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 24335 | Viên Đình Anh | 001818/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 21/6/2025; Sáng: Từ 7:00 - 11:30 Chiều: Từ 13:00 - 16:30 T2,T3,T4,T5,T6,CN + trực và làm ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 24336 | Nguyễn Văn Hoàng | 000454/TH-GPHN | Hình ảnh y học | Từ 12/6/2025; Hè 7h-11h; 13h30-17h30; Đông 7h15-11h30; 13h15-17h; thứ 2 đến CN | KTV Hình ảnh y học |
| 24337 | Nguyễn Thị Thu Thuỷ | 003118/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 23/6/2025;Giảm từ ngày 15/09/2025 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 24338 | Hà Thị Duyên | 001809/TH-GPHN | Y khoa | Từ 20/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ |
| 24339 | Nguyễn Thị Khánh Ly | 016801/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 23/6/2025; 7h-11h30; 13h-16h30; thứ 2;3;4;5;6;CN + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24340 | Nguyễn Hồng Anh | 007611/TH-CCHN | KB,CB Ngoại khoa | Từ 23/6/2025; Chuyển Ctac từ 02/1/2026 | BVĐK Triệu Sơn |
| 24341 | Lê Hữu Đạt | 000714/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 23/6/2025; 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2;3;4;5;7;CN + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24342 | Cao Văn Lợi | 001651/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 23/6/2025; 7h-11h30; 13h-16h30 thứ 2;4;5;6;7;CN + trực và điều ngoài giờ | Điều dưỡng |
| 24343 | Lê Thị Hoà | 013030/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 23/6/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 7 Và CN | Điều dưỡng |
| 24344 | Hoàng Thị Lâm | 5359/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ23/6/2025; 7h-11h30; 13h30-17h thứ 7 và CN | Dược trung học |
| 24345 | Nguyễn Thị Nga | 001730/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 21/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24346 | Nguyễn Thị Mai | 001802/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 20/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24347 | Phạm Thị Kim Chung | 001364/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | 6th tại BVĐK Tỉnh | chưa |
| 24348 | Vũ Văn Hình | 000522/NB-GPHN | Răng hàm mặt | Từ 20/6/2025; đang xác minh | Bac sỹ |
| 24349 | Nguyễn Thị Hồng | 0003956/QNI-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 20/6/2025; Cả ngày | Điều dưỡng |
| 24350 | Lê Văn Thành | 002293/TH-CCHN | KB,CB nội khoa, CK Tâm Thần | Từ 26/6/2025; Nghỉ từ 22/12/2025 | Bệnh viện PHCN An Bình Hưng |
| 24351 | Lê Trí Tiến | 001766/TH-GPHN | Y khoa | Từ 26/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Bác sỹ khoa CĐHA |
| 24352 | Nguyễn Thanh Hường | 001737/TH-GPHN | Nội khoa | Từ 285/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Bác sỹ Khám nội |
| 24353 | Trần Ngọc Trang | 000778/TH-GPHN | đa khoa | Từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Y sỹ đa khoa |
| 24354 | Nguyễn Thị Huyền | 000621/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24355 | Nguyễn Thị Ngọc An | 003845/HNO-GPHN | Xét nghiệm Y học | từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | KTV Xét nghiệm |
| 24356 | Đỗ Thị Hồng Nhung | 017162/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24357 | Lê Thị Hồng Nhung | 016565/TH-CCHN | Điều dưỡng | Từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24358 | Nguyễn Văn Tươi | 000060/TH-GPHN | Y khoa | Từ 28/6/2025; 8h/ngày thứ 2 đến CN | Bác sỹ Y kihoa |
| 24359 | Lê Thị Bắc | 001832/TH-GPHN | Y học cổ
truyền | Từ 01/07/2025; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 24360 | Nguyễn Thị Trung | 001786/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Thay đổi Từ 11/11/2025; 7h-17h Thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật y |