| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24361 | Nguyễn Thị Thúy | 001807/TH-GPHN | Điều
dưỡng | Từ 01/07/2025; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24362 | Nguyễn Khắc Long | 020579/TH-CCHN | KCB bằng Y học cổ truyền | Từ 01/07/2025; 7h-17h các ngày từ thứ 2 đến CN | Y sỹ Y học cổ truyền |
| 24363 | Nguyễn Thị Trung | 001786/TH-GPHN | Xét nghiệm y học | Thay đổi Từ 11/11/2025; 7h-17h các ngày từ thứ 7 & CN | Kỹ thuật y |
| 24364 | Phạm Thị Diệu Nga | 054679/HCM-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh bằng YHCT | Từ 1/7/2025; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45; Hè: 7h-11h30; 13h30-17h thứ 2 đến Chủ nhật (nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | BS YHCT |
| 24365 | Lê Bá Đạt | 032529/HNO-CCHN | KBCB bằng YHCT | Từ 1/7/2025; đã xác minh; Nghỉ 8/9/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 24366 | Phạm Thị Thanh Huyền | 000277/NB-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 1/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN (được nghỉ 1 ngày) + trực và điều động | BS YHCT |
| 24367 | Nguyễn Thị Hương Ly | 018604/T H-CCHN | Thực hiện theo
Thông tư số
26/2015/TTLTBYT-BNV ngày
07/10/2015 quy
định mã số, tiêu
chuẩn, chức
danh nghề
nghiệp điều
dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y | Từ 2/7/2025; "6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật" | Điều dưỡng |
| 24368 | Nguyễn Thị Phương | 001768/TH-GPHN | Nhi Khoa | Từ 2/7/2025; "6h45 - 17h30 Từ thứ 2 đến Chủ nhật" | Bác sỹ Nhi khoa |
| 24369 | Lê Quang Huy | 001732/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 23/5/2025; 07h00-17h00 thứ 2 đến thứ 6 + thời gian trực+thời gian điều độn | Điều dưỡng |
| 24370 | Đoàn Văn Công | 001733/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 23/5/2025; 7h00-17h00 thứ 2 đến thứ 6 + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24371 | Lê Nguyễn Phước Thiên | 000707/KH-GPHN | Chuyên khoa Mắt | Từ 27/6/2025; Đã xác minh: 7h-17h thứ 2 đến thứ CN được nghỉ 1 ngày | Ths-BS Khoa Khám bệnh- CLS |
| 24372 | Trần Thị Tú | 000626/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội nhi | Từ tháng 5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | KBCB Nội nhi |
| 24373 | Phạm Văn Từ | 009544/TH-CCHN | KB,CB CK Ngoại khoa | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Phụ trách chuyên môn PK- Phụ trách PK Ngoại - |
| 24374 | Lê Văn Nhuận | 000563/TH-CCHN | KB,CB CK Nội khoa thông thường | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Phụ trách PK Nội |
| 24375 | Lê Thị Hiệp | 13493/TH- CCHN | KB,CB sản phụ khoa | Nghỉ từ 1/8/2025 | PKDK Tâm Việt Phụ trách PK Sản |
| 24376 | Nguyễn Duy Bằng | 007381/ TH-CCHN | KB,CB CK Da liễu | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Phụ trách PK Da liễu |
| 24377 | Bùi Anh Tuấn | 16299/TH-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Phụ trách bộ phận Xét nghiệm |
| 24378 | Đỗ Đình Linh | 14265/TH-CCHN;QĐBSPVHĐCM số 1534/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ từ 1/11/2025 | PKDK Tâm Việt - Phụ trách CĐHA |
| 24379 | Trần Thị Trang | 020030/HT-CCHN | Xét nghiệm viên | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Xét nghiệm viên |
| 24380 | Yên Thị Thu Phương | 016785/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24381 | Lê Thị Tuyết | 012906/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24382 | Phạm Thùy Linh | 016783/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Nghỉ từ 15/3/2026 | PKDK Tâm Việt |
| 24383 | Nguyễn Thị Phương | 012820/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | nghỉ từ 30/10/2025 | PKDK Tâm Việt |
| 24384 | Lê Kim Ngân | 017309/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24385 | Lê Thị Nga | 019233/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24386 | Vũ Thị Yến | 016782/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24387 | Lê Thị Thanh Trúc | 001520/TH-CCHN | Theo QĐ tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 8h đến 17h hàng ngày, từ thứ 2 đến CN (một tháng được nghỉ 4 ngày) | Điều dưỡng viên |
| 24388 | Đỗ Văn Trưởng | 002513/TH-CCHN | Khám chữa bệnh nội khoa | Từ 3/7/2025; "Sáng: Từ 7h00' đến 11h30' Chiều: Từ 13h00' đến 16h30' T3, T4, T5, T6, T7, CN + trực và ngoài giờ | Bác sĩ Chuyên khoa Nội soi tiêu hóa |
| 24389 | Phạm Thị Dung | 001869/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3/7/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24390 | Hoàng Thị Thu | 001870/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3/7/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24391 | Nguyễn Thị Phượng | 001871/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 3/7/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24392 | Nguyễn Thị Liên | 001861/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3/7/2025; 6h30-17h30 thứ 2 đến CN | Bác sỹ Y khoa |
| 24393 | Đỗ Thị Vân | 020315/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 4/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Điều dưỡng |
| 24394 | Lê Thị Mai | 020314/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 4/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Điều dưỡng |
| 24395 | Lê Hoàng Lâm | 012220/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 5.7.2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | Lấy mẫu xét nghiệm |
| 24396 | Nguyễn Hồng Nhật | 000735/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/7/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN + điều động | lấy mẫu xét nghiệm |
| 24397 | Nguyễn Văn Vinh | 012314/TH-CCHN | KCB đa khoa tại TYT; CCĐT: Siêu âm chẩn đoán; SÂ sản phụ khoa | Từ 28/6/2025; 7h-17h thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 24398 | Ngô Quang Trung | 010226/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 28/6/2025; 7h-17h thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 24399 | Trịnh Văn Lục | 002224/TH-CCHN; 116/QĐ-SYT | KB,CB Nội khoa ; Đa khoa; Chuyên khoa YHCT | Từ 28/6/2025; 7h-17h thứ 7 và CN | Bác sỹ |
| 24400 | Phạm Chiến Thắng | 0021512/BYT-CCHN | KCB bằng YHCT; Nội khoa tổng hợp; CCĐT: Nội soi tiêu hoá; Siêu âm tổng quát | Từ 28/6/2025; Nghỉ từ 12/2/2026 | PKĐK Thủ Đô |