| TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
| 24241 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 14708/TH-CCHN | Theo quy định tại Thông tư số
26/2015/TTLTBYT-BNV ngày
07/10/2015 quy định mã số, tiêu
chuẩn, chức danh nghề nghiệp
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 3.6.2025; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 24242 | Lê Thị Thu Hà | 001587/TH-GPHN | Điều dưỡng | từ 3.6.2025;06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 24243 | Tạ Thị Tuyên | 001156/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3.6.2025;06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24244 | Lê Đình Hùng | 001665/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3.6.2025; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24245 | Nguyễn Thị Vân Anh | 001107/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3.6.2025; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24246 | Nguyễn Việt Tùng | 001106/TH-GPHN | Y khoa | Từ 3.6.2025; 06h30->17h00 T2,T3,T4,T5,T6 + trực và điều động | Bác sĩ |
| 24247 | Nguyễn Thị Thương | 010172/TH-CCHN | KTV Xét nghiệm | Từ 5/6/2025; 7h-17h thứu 2 đến CN | KTV |
| 24248 | Vũ Thị Cúc | 000666/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 1/5/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ YHCT |
| 24249 | Hà Thi Khánh | 009021/TH-CCHN | KCB đa khoa; siêu âm ổ bụng | Từ 1/4/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Bác sỹ |
| 24250 | Hoàng Ngoc Tiếp | 008999/TH-CCHN | KB,CB bằng YHCT | Từ 1/4/2025; 7h-17h thứ 7 & CN | Y sỹ YHCT |
| 24251 | Trương Văn Nở | 009011/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 1/4/2025; 7h-17h thứ 7 & CN | Bác sỹ |
| 24252 | Bùi Văn Sơn | 017699/TH-CCHN | Chuyên khoa XN | Từ 1/4/2025; 7h-17h thứ 7& CN | KTV XN |
| 24253 | Nguyễn Thị Thảo | 000719/TH-GPHN | Hình ảnh y học | từ 11/6/2025; Nghỉ từ 5/10/2025 | PKĐK Điền Lư |
| 24254 | Trần Văn Hùng | 008134/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 1/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24255 | Nguyễn Thị Trà My | 000947/NĐ-GPHN | Xét nghiệm y học | từ 1/6/2025; Nghỉ từ 06/12/2025 | PKĐK Medic Yên Định thuộc CTCP Medic Yên Định |
| 24256 | Phạm Thị Thu Trang | 019952/TH-CCHN | Theo Quy
định tại Thông tư số
26/2015/TTLTBYT-BNV | Từ 3/6/2025; từ 07h00 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, Từ Thứ 2 đến thứ sáu + Thời gian trực và điều động | Điều dưỡng viên khoa HSCC |
| 24257 | Đỗ Thị Thanh Hương | 019934/TH-CCHN | KB,CB Bằng YHCT | Từ 5/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | BS YHCT |
| 24258 | Trương Trọng Hưng | 018622/TH-CCHN | KB,CB Bằng YHCT | Từ4/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ YHCT |
| 24259 | NGuyễn Hoàng Thạch | 007939/BĐ-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Từ 8/6/2025; nghỉ từ 25/12/2025 (ko xác minh được) | Phòng khám đa khoa Đại An |
| 24260 | Lương Xuân Giang | 000635/TH-GPHN | Y khoa | Từ 01/7/2025; Hè 6h45-11h15; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h45; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS Khoa khám bệnh; LCK |
| 24261 | Trần Minh Thái | 000250/TH-CCHN | KCB Nội khoa thông thường | Từ 1/6/2025; Hè 6h45-11h15; 13h30-17h thứ 2 đến thứ 7 + trực và điều động | BS Khoa Nội Nhi |
| 24262 | Nguyễn Hồng Nhung | 001725/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 1/6/2025;Nghỉ từ 3/9/2025 | BVĐK Medic Hải tiến |
| 24263 | Trịnh Thị Cẩm Ly | 001515/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng viên |
| 24264 | Hoàng Văn Long | 008749/ĐNAI-CCHN | Theo TT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24265 | Lê Thị Mai | 001687/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24266 | Tô Thị Thuỳ Linh | 001557/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Nghi từ 01/08/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 24267 | Phạm Vân Anh | 001590/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24268 | Lê Thuỳ Trang | 001647/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24269 | Nguyễn Thu Phương | 001572/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Nghi từ 01/08/2025 | BVĐK Đức Thiện |
| 24270 | Tào Tiến Dũng | 001258/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 5/6/2025; Hè 7h-11hh30; 13h30-17h; Đông: 7h15-11h30; 13h-16h45 thứ 2 đến CN được nghỉ 1 ngày + trực và điều động | Điều dưỡng |
| 24271 | Hoàng Nguyễn Giang | 001065/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ9/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng |
| 24272 | Đoàn Thị Nhung | 001585/TH-GPHN | đa khoa | Từ 9/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ |
| 24273 | Lê Thu Phương | 8182/CCHN-D-SYT-TH | Bán lẻ thuốc | Từ 9/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ |
| 24274 | Nguyễn Chí Hải | 020071/TH-CCHN | KCB đa khoa | Từ 26/5/2025; Nghỉ từ ngày 01/10/2025 | Phòng khám đa khoa An Việt |
| 24275 | Lê Thị Hoa | 001310/TH-GPHN | Y học cổ truyền | Từ 10/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Y sỹ |
| 24276 | Phạm Thị Phương Hoa | 010192/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 10/2/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24277 | Quách Thị Hường | 001669/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24278 | Mai Thị Thuỷ | 14083/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Từ 12/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24279 | Nguyễn Thị Hồng | 001689/TH-GPHN | Điều dưỡng | Từ 12/6/2025; 7h-17h thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |
| 24280 | Nguyễn Thị Nhật Quyên | 15644/TH-CCHN | Theo quy định tại thông tư
liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 7/10/2015
quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh, nghề nghiệp điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Từ 10/6/2025;8h/ngày, giờ hành chính, Từ thứ 2 đến CN | Điều dưỡng |